600 đồ Vật Cần Dùng Cho Công Ty
Có thể bạn quan tâm
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề - Trang chủ
- Các khóa học và học phí
- KHUYẾN MẠI
- HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
- CÁC LỚP ĐANG HỌC
- LỊCH KHAI GIẢNG
- CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
- VỀ CHÚNG TÔI
- Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
- Sự khác biệt
- Quyền lợi của học viên
- Video-Hình ảnh lớp học
- TÀI LIỆU
- Dịch Tiếng Trung
- Quiz
- ĐỀ THI HSK ONLINE
- Học tiếng Trung online
- Liên hệ
- Trang chủ /
- 600 đồ vật cần dùng cho công ty
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi 600 đồ vật cần dùng cho công ty 17/11/2016 17:00 Tổng hợp 600 đồ vật cần dùng cho công ty chắc sẽ hữu ích cho việc trau dồi thêm từ mới bằng tiếng trung của bạn. Các bạn nhớ lưu lại bài học để tham khảo nhé
Học tiếng trung ở đâu? là câu hỏi bạn luôn đặt để tìm cho mình một cơ sở tiếng trung uy tín, bạn mong muốn các kĩ năng tiếng trung của mình được cải thiện một cách nhanh chóng bởi đội ngũ giáo viên giỏi, nhiệt tình và biết truyền lửa.
Không đâu khác tốt bằng chúng tôi trung tâm tiếng trung lâu năm và uy tín khi đồng hành cùng các học viên. Với các chủ đề giao tiếp thông dụng, và đầu tư vào các từ vựng hữu ích bạn sẽ giao tiếp tự tin với người bản xứ.
Tổng hợp 600 đồ vật cần dùng cho công ty chắc sẽ hữu ích cho việc trau dồi thêm từ mới bằng tiếng trung của bạn. Các bạn nhớ lưu lại bài học để tham khảo nhé 1. ắc quy: 电池 diàn chí 2. âm li: 扩音机 kuò yīn jī 3. ấn kéo keo (nhỏ): 小胶机 xiǎo jiāo jī 4. áo bảo trì may: 针保工作服 zhēn bǎo gōng zuò fú 5. áo cán bộ: 干部工作服 gàn bù gōng zuò fú 6. áo công nhân: 员工工作服 yuán gōng gōng zuò fú 7. áo công vụ: 工务工作服 gōng wù gōng zuò fú 8. áo giám đốc: 经理工作服 jīng lǐ gōng zuò fú 9. áo yếm: 围裙 wéi qún 10. bách khoa toàn thư: 百科全书 bǎi kē quán shū 11. bàn chải đánh răng: 牙刷 yá shuā 12. bàn chải quét keo: 擦胶刷 cā jiāo shuā 13. bản đồ: 地图 dì tú 14. bàn đội, bàn keo: 撑台,胶盘 chēng tái, jiāo pán 15. bản in: 台板 tái bǎn 16. bàn là: 熨斗 yùn dǒu 17. bàn làm việc: 办公桌 bàn gōng zhuō 18. bàn lừa: 送金(万能车) sòng jīn (wàn néng chē) 19. bàn lừa nhựa: 胶牙齿 jiāo yáchǐ 20. bàn phím: 键盘 jiàn pán 21. bàn thớt to: 大斩板 dà zhǎn bǎn 22. băng casset: 录音带 lù yīn dài 23. bảng đen: 黑板 hēi bǎn 24. băng dính, băng keo: 胶带 jiāo dài 25. bảng giấy cứng + vải mịn: 硬纸板+细布 yìng zhǐ bǎn + xì bù 26. băng keo: 胶带 jiāo dài 27. băng keo 2 mặt: 双面胶, 双面胶带 shuāng miàn jiāo, shuāng miàn jiāo dài 28. băng keo trong 9mm: 小透明胶 9mm xiǎo tòu míng jiāo 9mm 29. bảng kẹp tạm, bìa cứng: 夹式书写板 jiā shì shū xiě bǎn 30. bảng màu: 色卡 sè kǎ 31. băng tải: 输送带 shū sòng dài 32. băng tải thùng sấy: 烘箱机输送带 hōng xiāng jī shū sòng dài 33. bảng tên: 厂卡 chǎng kǎ 34. bảng thông báo: 布告栏 bù gào lán 35. băng truyền: 输送带 shū sòng dài 36. băng video: 录像带 lù xiàng dài 37. bảng viết: 写字板 xiě zì bǎn 38. băng xóa đánh chữ: 擦字盒 cā zì hé 39. báo biểu: 报表 bào biǎo 40. bao đựng rác: 垃圾袋 lè sè dài 41. bao nilong pe: 透明胶袋 tòu míng jiāo dài 42. bao nylon đen: 黑塑胶袋 hēi sù jiāo dài 43. bao tay cao su: 橡胶手套 xiàng jiāo shǒu tào 44. bao tay da: 皮手套 pí shǒu tào 45. bao tay len: 保护手套 bǎo hù shǒu tào 46. bao tay nylon: 尼龙手套 ní lóng shǒu tào 47. bao tay vải: 布手套 bù shǒu tào 48. bao thư công ty: 公司信封 gōng sī xìn fēng 49. bao thư vàng nhỏ: 黄色小信封 huáng sè xiǎo xìn fēng 50. bảo vệ kim: 护针 hù zhēn 51. bị liệu: 备料 bèi liào 52. bìa acoat: 硬塑胶夹 yìng sù jiāo gā 53. bìa còng, bìa càng cua: 公文夹 gong wén jiā 54. bìa cứng: 西卡纸 xī kǎ zhǐ 55. bìa ép: 塑胶套 sù jiāo tào 56. bìa lá: 材料夹 cái liào gā 57. bìa lò xo: 资料夹 zī liào gā 58. biến thế: 变压器 biàn yā qì 59. bình ắc qui 12v: 电瓶 diàn píng 60. bình cứu hỏa: 灭火机 miè huǒ jī 61. bình keo lớn: 白色大胶瓶 bái sè dà jiāo píng 62. bình keo xanh (nhỏ): 小胶壶 xiǎo jiāo hú 63. bình thủy tinh Ø6-8 cao 13cm: 玻璃瓶 Ø6-8cm bō lí píng Ø6-8cm 64. bộ ngắt hơi: 电磁阀 diàn cí fá 65. bộ nhớ chỉ đọc & bộ nhớ đọc-ghi: ROM 和 RAM 内存 ROM hé RAM nèi cún 66. bộ sạc điện thoại di động: 手机充电器 shǒu jī chōng diàn qì 67. bồn cầu: 马桶 mǎ tǒng 68. bông cách nhiệt: 隔热棉 gé rè mián 69. bóng đèn: 电灯泡, 灯管 diàn dēng pào, dēng guǎn 70. bóng đèn 1m2: 1m2 日光灯 1m2 rì guāng dēng 71. bóng đèn kiểu: 装饰灯 zhuāng shì dēng 72. bóng đèn tròn: 灯泡 dēng pào 73. bu lon: 螺丝 luó sī 74. búa: 锤子 chuí zi 75. bút bạc: 银笔 yín bǐ 76. bút bay hơi: 水解笔 shuǐ jiě bǐ 77. bút bi: 圆珠笔 yuán zhū bǐ 78. bút chì: 铅笔 qiān bǐ 79. bút chì máy: 自动铅笔 zì dòng qiān bǐ 80. bút dạ đen (loại lớn): 大头笔 dà tóu bǐ 81. bút dạ quang: 荧光笔 yíng guāng bǐ 82. bút lông: 毛笔 máo bǐ 83. bút lông: 毛笔 máo bǐ 84. bút mực, bút máy: 钢笔 gāng bǐ 85. bút sáp: 蜡笔 là bǐ 86. bút thử điện: 试电笔 shì diànbǐ 87. bút viết bảng, bút đánh dấu: 记号笔 jì hào bǐ 88. bút xóa: 改正液, 排笔, 修正液 gǎi zhèng yè, pái bǐ, xiū zhèng yè 89. cái bấm giấy: 订书机 ding shū jī 90. cái bấm lỗ: 打孔器 dǎ kǒng qì 91. cái bào: 刨子 bàozi 92. cái bay: 抹子 mǒ zi 93. cái búa: 锤子 chuí zi 94. cái cưa: 锯 jù 95. cái cuốc: 锄 chú 96. cái đục: 凿子 záo zi 97. cái êtô: 台虎钳 tái hǔ qián 98. cái giá đỡ băng keo: 胶带分割器 jiāo dài fēn gē qì 99. cái giũa: 銼刀 cuò dāo 100. cái gọt bút chì: 卷笔刀 juàn bǐ dāo 101. cái hộp, hòm: 箱子 xiāng zǐ 102. cái kéo: 剪刀 jiǎn dāo 103. cái kẹp giấy: 曲别针 qǔ bié zhēn 104. cái khoan: 钻子 zuàn zi 105. cái phích cắm (điện): 插头 chā tóu 106. cái rìu: 斧头 fǔ tóu 107. cái thư mục: 文件夹 wén jiàn jiā 108. cần gạt nước bồn cầu: 厕所雨刷 cè suǒ yǔ shuā 109. cánh quạt nhựa: 风扇翼 fēng shàn yì 110. cao su: 橡胶 xiàng jiāo 111. cáp âm thanh: 音频线 yīn pín xiàn 112. cáp hình ảnh (video): 视频线 shì pín xiàn 113. cáp màn hình: 电缆监控器 diàn lǎn jiān kòng qì 114. cáp mạng: 有线网 yǒu xiàn wǎng 115. cáp nguồn: 电力电缆 diàn lì diàn lǎn 116. cặp sách: 书包 shū bāo 117. cặp sách: 书包 shū bāo 118. cát: 沙砂 shā shā 119. cầu chì: 保险丝 bǎo xiǎn sī 120. cầu dao: 电闸 diàn zhá 121. cầu dao tự động: 自动断路器 zì dòng duàn lù qì 122. câu lau kiếng: 擦镜具 cā jìng jù 123. cây gia nhiệt: 加热管 jiā rè guǎn 124. cây lâu nhà: 拖把 tuō bǎ 125. cây nhọn (ủi góc): 锥仔 zhuī zǐ 126. chao đèn: 灯罩 dēng zhào 127. chất chống ẩm: 干燥剂 gān zào jì 128. chất chống bạc: 消泡剂 xiāo pào jì 129. chất xử lý: 处理剂 chǔ lǐ jì 130. chén keo: 碗胶 wǎn jiāo 131. chỉ bóng: 珠光线 zhū guāng xiàn 132. chỉ cotton: 棉线 mián xiàn 133. chỉ may: 车线 chē xiàn 134. chỉ ny long: 尼龙线 ní lóng xiàn 135. chỉ vắt sổ: 拷克线 kǎo kè xiàn 136. chìa khoá: 关键 guān jiàn 137. chứng từ gửi hàng: 出货文件 chū huò wén jiàn 138. chuột đèn: 光管起动器 guāng guǎn qǐ dòng qì 139. chuôt may tinh: 滑鼠 huá shǔ 140. cọ 1 in: 毛刷 máo shuā 141. cọ bù sơn: 补漆毛笔 bǔ qī máo bǐ 142. cọ chà W.C: 厕所刷 cè suǒ shuā 143. cọ đũa: 筷子毛笔 kuài zǐ máo bǐ 144. co nhựa: 塑胶弯头 sù jiāo wān tóu 145. cọ quét keo loại lớn: 大刷子 dà shuā zi 146. cọ quét keo nhỏ: 小刷子 xiǎo shuā zi 147. cọ, bàn chải: 刷子 shuā zi 148. compa: 圆规 yuán guī 149. con chuột máy tính: 鼠标 shǔ biāo 150. con dấu: 印章 yìn zhāng 151. công cụ: 工具 gōng jù 152. công tắc: 开关 kāi guān 153. công tắc điện: 电源开关 diàn yuán kāi guān 154. công tắc thiết bị đo nhiệt độ: 温度量测器警报 wēn dù liàng cè qì jǐng bào 155. công tắc tơ: 电磁接触器 diàn cí jiē chù qì 156. công ten nơ 20 thước: 20 呎的出货柜 20 chǐ de chū huò guì 157. cổng USB: USB 端口 USB duān kǒu 158. contener: 货柜 huò guì 159. cưa gỗ: 手锯 shǒu jù 160. cưa sắt: 钢锯 gāng jù 161. cục chà keo: 生胶 shēng jiāo 162. cục nhựa đỏ (cách điện): 红柱胶 hóng zhù jiāo 163. cục tẩy: 橡皮擦 xiàng pí cā 164. cước xanh: 菜瓜布 cài guā bù 165. đa mai: 磨刀石(铲皮大机) mó dāo shí (chǎn pí dà jī) 166. đá mài dao: 磨刀石 mó dāo shí 167. da nhân tạo, da giả: 人造皮 rén zào pí 168. da PU ép hoa mềm: 柔软 PU,压花 róu ruǎn PU, yā huā 169. da thuộc: 熟皮 shú pí 170. da tổng hợp: 合成皮 hé chéng pí 171. da vụn: 碎皮料 suì pí liào 172. da, da bò: 牛皮 niú pí 173. đai dệt ny long: 尼龙织带 ní lóng zhī dài 174. dán: 贴合 tiē hé 175. dán nhãn hợp: 贴内盒标 dì èr cì chuān xié dài 176. danh bạ điện thoại: 电话本 diàn huà běn 177. danh sách địa chỉ: 通讯录 tōng xùn lù 178. dao cạo: 刮刀 guā dāo 179. dao cắt chỉ: 剪线刀片 jiǎn xiàn dāo piàn 180. dao cắt giấy bản lớn: 纸工刀片 (大) zhǐ gōng dāo piàn (dà) 181. dao dọc giấy: 切纸刀 qiē zhǐ dāo 182. dao doc giây (dùng lưỡi 9): 纸工刀(小) zhǐ gōng dāo (xiǎo) 183. dao lang da: 残皮刀 cán pí dāo 184. dao rọc giấy: 美工刀, 裁纸刀 měi gōng dāo, cái zhǐ dāo 185. dầu Diesel: 擦油 cā yóu 186. đầu máy video: 录像机 lù xiàng jī 187. đầu nối hơi: 气管接头 qì guǎn jiē tóu 188. dầu tẩy bẩn: 去清油 qù qīng yóu 189. đầu vít bake: 十字起子头 shí zì qǐ zi tóu 190. dây buộc 3" (nhựa): 3"手索胶针 3"shǒu suǒ jiāo zhēn 191. dây buộc kéo: 绳子(绑剪刀) shéng zi (bǎng jiǎn dāo) 192. dây cáp điện: 电缆 diàn lǎn 193. dây chun: 橡皮筋, 松紧带 xiàng pí jīn, sōng jǐn dài 194. dây curoa: 皮带 pí dài 195. dây dán: 么术贴 me shù tiē 196. dây điện: 电线 diàn xiàn 197. dây điện chịu nhiệt: 高温电线 gāo wēn diàn xiàn 198. dây điện sạc cân: 电线(秤机) diàn xiàn (chèng jī) 199. dây đồng: 铜线 tóng xiàn 200. dây hàn: 焊线 hàn xiàn 201. dây kéo: 拉练 lā liàn 202. dây nilon: 尼龙袋 ní lóng dài 203. dây rút treo Card: 手索胶针白色 shǒu suǒ jiāo zhēn bái sè 204. dây sâu card 3" (nhựa): 3"手索胶针 3"shǒu suǒ jiāo zhēn 205. dây thun: 橡皮筋 xiàng pí jīn 206. dây treo: 子母扣 zǐ mǔ kòu 207. dây viền: 滚边带 gǔn biān dài 208. đèn bàn: 台灯 tái dēng 209. đèn bàn, đèn đọc sách: 台灯 tái dēng 210. đèn máy may: 电车灯泡 diàn chē dēng pào 211. đèn tuýp: 灯管 dēng guǎn 212. đĩa quang CD/DVD: CD/DVD 光盘 CD/DVD guāng pán 213. đĩa vi tính: 磁片 cí piàn 214. đĩa xích: 齿轮 chǐ lún 215. điện thoại (bàn): 电话 diàn huà 216. điện thoại di động: 手机 shǒu jī 217. điện trở ống: 电热管 diàn rè guǎn 218. đinh bấm giấy: 订书钉 dìng shū dīng 219. đinh đục lỗ: 冲孔钉 chōng kǒng dīng 220. đinh ghim: 大头针 dà tóu zhēn 221. đinh ghim: 大头针 dà tóu zhēn 222. đinh ghim bảng thông báo: 工字钉 gōng zì dīng 223. đồ cắt băng keo: 剪胶带具 jiǎn jiāo dài jù 224. đồ tháo kim: 拔订具 bá dìng jù 225. đơn đặt hàng: 採购单 cǎi gòu dān 226. đơn đặt hàng: 定购单 dìng gòu dān 227. đơn giá: 单价 dān jià 228. đơn vị xử lý trung tâm (CPU máy tính): 中央处理单元 zhōng yāng chǔ lǐ dān yuán 229. đơn xin lanh vât tư: 物料领用申请单 wù liào lǐng yòng shēn qǐng dān 230. đơn xin phép: 请假单 qǐng jià dān 231. đồng hồ: 时钟 shí zhōng 232. đồng hồ đeo tay: 手表 shǒu biǎo 233. đục lỗ: 冲孔 chòng kǒng 234. dụng cụ đo góc: 量角器 liáng jiǎo qì 235. đựng danh thiếp: 名片夹 míng piàn jiá 236. đường dây mạng: 网路线 wǎng lù xiàn 237. ê ke: 角尺 jiǎo chǐ 238. file trong: 透明夹 tòu míng giā 239. gạch: 砖 zhuān 240. gạch bông: 花砖 huā zhuān 241. gạch cách âm: 隔音砖 gé yīn zhuān 242. gạch men sứ: 磁砖 cí zhuān 243. gạch ống: 空心砖 kōng xīn zhuān 244. gạch tàu: 方砖 fāng zhuān 245. găng tay: 手套 shǒu tào 246. găng tay len: 布手套 bù shǒu tào 247. ghế: 椅子 yǐ zi 248. ghim bấm: 别针 bié zhēn 249. ghim giấy: 回形针 huí xíng zhēn 250. giá đựng tài liệu: 桌上文件柜 zhuō shàng wén jiàn guì 251. giá quần áo: 衣服架 yī fú jià 252. giá sách: 书架 shū jià 253. giấy: 纸 zhǐ 254. giấy 300G 2 mặt xám: 300G 双灰卡纸 300G shuāng huī kǎ zhǐ 255. giấy A4: A4 纸 A4 zhǐ 256. giấy bao gói: 招贴指 zhāo tiē zhǐ 257. giấy da bò: 牛皮纸 niú pí zhǐ 258. giấy đánh chữ: 打字纸 dǎ zì zhǐ 259. giấy đề can: 彩色纸 cǎi sè zhǐ 260. giấy đóng gói 23x41: 包装纸- 23" x 41"(迅丰) bāo zhuāng zhǐ- 23" x 41"(xùn fēng) 261. giấy đóng gói bọc ngoài: 包装纸 bāo zhuāng zhǐ 262. giấy dùng để ghi chú: 记事本 jì shì běn 263. giấy ghi nhớ: 便笺 biàn jiān 264. giấy nhám: 砂纸 shā zhǐ 265. giấy nhám vải: 砂纸布 shā zhǐ bù 266. giấy nhét: 土包纸 tǔ bāo zhǐ 267. giấy nhét túi 23x41: 包装纸-(塞袋用)23x41" bāozhuāng zhǐ-(sāi dài yòng)23x41" 268. giấy notes: 便写纸 biàn xiě zhǐ 269. giấy phô tô: 复印纸 fù yìn zhǐ 270. giấy than: 复写纸, 復印纸 fù xiě zhǐ, fù yìn zhǐ 271. giấy tự dán: 上自粘 shàng zì zhān 272. giấy vệ sinh: 卫生纸 wèi shēng zhǐ 273. giấy viết thư: IH 纸 IH zhǐ 274. gỗ: 木头 mù tou 275. gương soi: 镜子 jìng zi 276. hồ nước: 胶水 jiāoshuǐ 277. hóa đơn mua nguyên liệu: 物品请购单 wù pǐn qǐng guò dān 278. hòm sấy: 烤箱机器 kǎo xiāng jī qì 279. hòm thư: 邮箱 yóu xiāng 280. hộp biến tầng: 变频器 pin biàn pín qì pin 281. hộp cắm bút: 笔筒 bǐ tǒng 282. hộp cứu thương: 急救箱 jí jiù xiāng 283. hộp đựng bút: 笔盒 bǐ hé 284. hộp đựng nước xà phòng: 装洗碗精盒 zhuāng xǐ wǎn jīng hé 285. hộp nhựa đựng đồ: 盒子 hé zi 286. hộp nhựa tròn: 圆塑胶盒 yuán sù jiāo hé 287. hộp nhựa vuông: 四方塑胶盒 sì fāng sù jiāo hé 288. hộp tâm bông: 章台 zhāng tái 289. hộp trong: 内盒 nà hé 290. hủ nhựa: 塑胶盒 sù jiāo hé 291. inox: 白铁 bái tiě 292. kệ hồ sơ 3 ngăn: 三层文件夹 sān céng wén jiàn gā 293. kéo: 剪刀 jiǎn dāo 294. keo: 胶水 jiāo shuǐ 295. kéo bấm: 棉线剪刀 mián xiàn jiǎn dāo 296. kéo bấm chỉ: 剪刀线 jiǎn dāo xiàn 297. kéo cắt chỉ: 小剪刀 xiǎo jiǎn dāo 298. kéo cắt vải: 剪布刀 jiǎn bù dāo 299. keo chiu nhiêt: 防火胶 fang huǒ jiāo 300. keo dán: 胶 jiāo 301. keo dán hai mặt: 双面胶 shuāng miàn jiāo 302. keo dán khô: 固体胶 gù tǐ jiāo 303. keo dán nước: 文教胶水 wén jiào jiāo shuǐ 304. keo dán sắt: 胶水 jiāo shuǐ 305. keo giấy 10mm: 胶纸 10mm jiāo zhǐ 10mm 306. keo hai mặt 7mm trắng: 白色双面胶 7mm bái sè shuāng miàn jiāo 7mm 307. keo hai mặt vàng: 双面胶(黄色) shuāng miàn jiāo (huáng sè) 308. kéo lớn: 大剪刀 dà jiǎn dāo 309. kéo lớn cán đỏ: 红大剪刀 hóng dà jiǎn dāo 310. keo Nhật 2mm: 日胶 2mm rì jiāo 2mm 311. keo nhiệt dung hạt: 热熔胶粒 rè róng jiāo lì 312. keo sống: 生胶片 shēng jiāo piàn 313. kéo to, kéo nhỏ: 大剪刀, 小剪刀 dà jiǎn dāo, xiǎo jiǎn dāo 314. keo trắng 2 mặt: 白色双面胶 bái sè shuāng miàn jiāo 315. keo trong 12mm: 4 分透明胶 4 fēn tòu míng jiāo 316. kéo văn phòng: 小剪刀 xiǎo jiǎn dāo 317. keo vàng 2 mặt 3mm: 黄色双面胶 huáng sè shuāng miàn jiāo 318. kẹp bướm: 长尾夹(大小中) zhǎng wěi gā (dà xiǎo zhōng) 319. kẹp bướm: 长尾夹 cháng wěi jiā 320. kẹp gỗ: 木夹 mù gā 321. kẹp nhựa: 塑胶夹 sù jiāo gā 322. kẹp thép: 铁夹子 tiě gā zǐ 323. khăn hộp, khăn giấy: 纸巾 zhǐ jīn 324. khăn lau: 毛巾 máo jīn 325. khăn mặt: 面巾 miàn jīn 326. khẩu trang: 口罩 kǒu zhào 327. khóa: 锁头 suǒ tóu 328. khuôn đồng: 铜模 tóng mó 329. khuôn gỗ: 木框 mù kuāng 330. khuôn nhôm: 铝框 lǚ kuāng 331. khuy: 环扣 huán kòu 332. khuy lổ dây + đệm: 眼扣+华司 yǎn kòu + huá sī 333. khuy nhựa: 塑胶扣 sù jiāo kòu 334. kiềm cắt: 剪钳 jiǎn qián 335. kìm: 钳子 qián zi 336. kim bấm: 钉书针 dìng shū zhēn 337. kìm bằng: 平头钳 píng tóu qián 338. kim đầu dẹp: 扁头针 biǎn tóu zhēn 339. kim đầu tròn: 圆头针 yuán tóu zhēn 340. kim đơn: 单针头 dān zhēn tóu 341. kim kép: 双针头 shuāng zhēn tóu 342. kim kẹp, ghim cài: 回形针 huí xíng zhēn 343. kim may: 车针 chē zhēn 344. kìm nhọn: 老虎钳, 尖嘴钳 lǎo hǔ qián, jiān zuǐ qián 345. kim nhựa 10mm: 10MM 枪胶针 10mm qiāng jiāo zhēn 346. kim tay: 手针 shǒu zhēn 347. kim tròn, kim dẹt: 圆针,俭尾针 yuán zhēn, jiǎn wěi zhēn 348. kim vàng #16 mũi tròn: 高头车圆嘴#16(金) gāo tóu chē yuán zuǐ#16(jīn) 349. kính đeo mắt: 眼镜 yǎn jìng 350. lịch để bàn: 办公桌日历 bàn gōng zhuō rì lì 351. lịch làm việc trong ngày: 日程表 rì chéng biǎo 352. linh kiện máy bàn: 平车双针零件 píng chē shuāng zhēn ling jiàn 353. lò xò: 弹簧 tán huáng 354. loa: 扬声器 yáng shēng qì 355. loa cầm tay (micro): 麦克风 mài kè fēng 356. loa máy tính: 电脑音箱 diàn nǎo yīn xiāng 357. lõi trục cuộn chỉ: 捲线的轴心 juǎn xiàn de zhóu xīn 358. long não: 冰片 bīng piàn 359. lưới B40: 铁丝网 tiě sī wǎng 360. lưỡi cưa: 锯片 jù piàn 361. mác treo: 吊牌 diào pái 362. màn hình (máy vi tính): 桌面 zhuō miàn 363. mắt kiếng BHLĐ: 保护眼镜 bǎo hù yǎn jìng 364. mặt nguyệt 2 kim: 平车针板 píng chē zhēn bǎn 365. mặt nguyệt B28: 针板(B28 : SUNAFF) zhēn bǎn (B28: SUNAFF) 366. màu bạc mạ điện: 电镀银色 diàn dù yín sè 367. máy ảnh: 相机 xiàng jī 368. máy bàn: 平车 píng chē 369. máy bàn 1 kim cắt chỉ: 平车单针针车(自动切线) píng chē dān zhēn zhēn chē (zì dòng qiē xiàn) 370. máy băng chuyền: 输送带机器 shū sòng dài jī qì 371. máy bằng hai kim: 平双机 píng shuāng jī 372. máy băng viền: 滚边针 gǔn biān zhēn 373. máy cán: 混炼 hùn liàn 374. máy cao 1 kim: 高单车 gāo dān chē 375. máy cao 2 kim: 高双车 gāo shuāng chē 376. máy cắt chỉ: 自动切线针车 zì dòng qiē xiàn zhēn chē 377. máy dập kim tự lực: 钉书机 dìng shū jī 378. máy điện thọai: 电话机 diàn huà jī 379. máy điện thư: 传真机 chuan zhēn jī 380. máy điều hoà không khí: 空调 kòng tiáo 381. máy đóng tắckê: 油压内座机 yóu yā nà zuò jī 382. máy đục lỗ: 冲孔机 chòng kǒng jī 383. máy ép đế: 压底机 yā dǐ jī 384. máy ép phẳng: 平面压底机 píng miàn yā dǐ jī 385. máy gấp hộp: 折内合机 zhé nèi hé jī 386. máy ghim giấy: 订书机 dìng shū jī 387. máy giặt: 洗衣机 xǐ yī jī 388. máy in: 打印机 dǎ yìn jī 389. máy mài biên: 磨边机器 mó biān jī qì 390. máy may zích-zắc: 万能车 wàn néng chē 391. máy pha cà phê: 咖啡机 kā fēi jī 392. máy photocopy: 复印机 fù yìn jī 393. máy quạt: 电风扇 diàn fēng shàn 394. máy rà kim: 验针机 yàn zhēn jī 395. máy sấy tóc: 电吹发器 diàn chuī fā qì 396. máy scan: 扫瞄器 sǎo miáo qì 397. máy scan: 扫描器 sǎo miáo qì 398. máy sinh tố: 果汁机 guǒ zhī jī 399. máy tính: 计算器 jì suàn qì 400. máy tính bỏ túi: 计算器 jì suàn qì 401. máy tính nhỏ: 小计算机 xiǎo jì suàn jī 402. máy tính xách tay: 手提电脑 shǒu tí diàn nǎo 403. máy trụ một kim, máy trụ hai kim: 高单真,高双针 gāo dān zhēn, gāo shuāng zhēn 404. máy vạn năng: 万能机 wàn néng jī 405. máy vi tính: 电脑 diàn nǎo 406. máy xé vụn (hủy) giấy: 碎纸机 suì zhǐ jī 407. máy xếp hộp: 褶内盒机 zhě nà hé jī 408. miếng chống mốc: 防霉片 fáng méi piàn 409. mika-mica: 压克力板 yā kè lì bǎn 410. mỡ bò: 黄油 huáng yóu 411. mỏ lết: 活动板子 huó dòng bǎn zi 412. mơ tơ: 马达 mǎ dá 413. móc phơi áo: 晒衣架 shài yī jià 414. mũ bảo hiểm: 头盔 tóu kuī 415. mực: 墨水 mò shuǐ 416. mực bạc: 银墨水 yín mò shuǐ 417. mực đóng dấu, dầu đóng dấu: 印泥 yìn ní 418. mực in hp: 列表机碳粉 liè biǎo jī tàn fěn 419. mực lông bảng: 异奇墨水 yì qí mò shuǐ 420. mực lông dầu: 油性墨水 yóu xìng mò shuǐ 421. mực máy fax: 传真墨水 chuán zhēn mò shuǐ 422. mực nước: 墨水 m&o 423. mực photo: 碳粉 tàn fěn 424. mực tam pong: 油印墨水 yóu yìn mò shuǐ 425. mực to 18: 墨水 mò shuǐ 426. mũi khoan: 钻头 zuàn tóu 427. mũi khoan bê tông: 墻壁锯头 qiáng bì jù tóu 428. mũi khoét: 锯头 jù tóu 429. mút 3mm: 海绵 3mm hǎi mián 3mm 430. nhám vải: 砂布 shā bù 431. nhãn: 标签 biāo qiān 432. nhiệt độ kế: 温度计 wēn dù jì 433. nhớt: 机油 jī yóu 434. nhựa (mũ): 塑胶 sù jiāo 435. nilong mỏng pe: PE 纸 PE zhǐ 436. nón công nhân: 员工帽子 yuán gōng mào zǐ 437. nước rửa: 药水 yào shuǐ 438. nước rửa kiếng: 玻璃清洁剂 bō lí qīng jié jì 439. nước rửa tay: 洗手液 xǐ shǒu yè 440. nước tẩy WC: 清洁剂 WC qīng jié jì WC 441. nước uống đóng chai: 瓶装水 píng zhuāng shuǐ 442. nước xịt phòng: 喷香剂 pēn xiāng jì 443. nút chống ồn: 耳塞, 耳机 ěr sāi 444. nylon cuộn: 尼龙卷 ní lóng juàn 445. ổ cắm điện: 插座, 插口 chā zuò, chā kǒu 446. ổ cắm nhiều đường: 多路插座 duō lù chā zuò 447. ổ cứng máy tính: 电脑硬盘 diàn nǎo yìng pán 448. ổ khóa: 锁头 suǒ tóu 449. ốc hãm kim: 螺丝针 luó sī zhēn 450. ốc tán: 螺丝+螺帽 luó sī + luó mào 451. ốc vít: 螺丝 luó sī 452. ổn áp: 稳压器 wěn yā qì 453. ống chỉ: 线管 xiàn guǎn 454. ống kẽm: 镀锌管 dù xīn guǎn 455. ống nhựa: 塑胶管 sù jiāo guǎn 456. ống thủy tinh đo độ: 玻棒温度计 bō bàng wēn dù jì 457. ống tiếp: 圆铁管 yuán tiě guǎn 458. pallet: 垫板 diàn bǎn 459. phích cắm: 插头 chā tóu 460. phích cắm 3 chấu: 3 向插座 sān xiàng chā zuò 461. phiếu gia công: 原物料托外加工单 yuán wù liào tuō wài jiā gōng dān 462. phiếu lĩnh nguyên liệu: 正批领料单 zhèng pī lǐng liào dān 463. phiếu lĩnh nguyên liệu bổ sung: 捕制领料单 bǔ zhì lǐng liào dān 464. phiếu lĩnh vật liệu: 领料单 lǐng liào dān 465. phiếu nhập kho: 入库单 rù kù dān 466. phiếu phái công: 派工单 pài gōng dān 467. phiếu ra xưởng: 出厂单 chū chǎng dān 468. phiếu trả keo: 退库单 tuì kù dān 469. phiếu xuất kho: 出料单 chū liào dān 470. phiếu xuất xưởng: 料品出厂单 liào pǐn chū chǎng dān 471. phong bì: 信封 xìn fēng 472. pin: 电池 diàn chí 473. pin tiểu: 小电池 xiǎo diàn chí 474. pin, ắc quy: 电池 diàn chí 475. quả địa cầu: 地球仪 dì qiú yí 476. quần zin: 牛仔裤 niú zǎi kù 477. quạt điện: 电风扇 diàn fēng shàn 478. quạt gió: 风扇 fēng shàn 479. quạt thông gió: 排风扇 pái fēng shàn 480. quạt trần: 吊扇 diào shàn 481. que hàn: 焊条 hàn tiáo 482. radio (máy thu thanh): 收音机 shōu yīn jī 483. radio casset: 收录机 shōu lù jī 484. răng cưa: 锯号 jù hào 485. rèm cửa sổ: 窗帘 chuāng lián 486. rổ nhựa: 塑胶筐 sù jiāo kuāng 487. rong giấy: 垫片 diàn piàn 488. ruột viết chì: 铅笔心 qiān bǐ xīn 489. sách: 书 shū 490. sách thuyết minh: 説明书 shuō míng shū 491. sáp trắng: 白腊 bái là 492. sắt chữ U: 槽钢 cáo gāng 493. sắt chữ V: 角铁 jiǎo tiě 494. sắt hộp: 角钢 jiǎo gāng 495. sim nhỏ: 胶圈(喷胶机头用) jiāo quān (pēn jiāo jī tóu yòng) 496. sổ bù hàng: 补数申请表 bǔ shù shēn qǐng biǎo 497. sổ caro nhỏ: 小格小纪本 xiǎo gé xiǎo jì běn 498. sổ đựng card: 装名片笔纪本 zhuāng míng piàn bǐ jì běn 499. sổ nhật kí: 日记本 rì jì běn 500. sổ tay: 笔记本 bǐ jì běn 501. sợi nhỏ, dây nhỏ: 细线 xì xiàn 502. sọt: 箩筐 luó kuāng 503. suốt hai kim: 线芯(两个针头) xiàn xīn (liǎng gè zhēn tóu) 504. suốt nhỏ: 线心 (平头车) xiàn xīn (píngtóu chē) 505. suốt to: 线心 (高头车) xiàn xīn (gāo tóu chē) 506. tắc kê: 壁虎 bì hǔ 507. tắc kê nhựa: 塑胶壁虎 sù jiāo bì hǔ 508. tách, chén: 杯子 bēi zi 509. tài liệu: 文件夹 wén jiàn jiā 510. tai nghe: 头戴式耳机 tóu dài shì ěr jī 511. tăng phô: 整流器 zhěng liú qì 512. tập 100 trang: 100 页纪本 100 yè jì běn 513. tạp chí, báo: 期刊、报纸 qí kān, bào zhǐ 514. tập tin, tài liệu: 文件 wén jiàn 515. tẩy chì: 橡皮 xiàng pí 516. tay kéo keo (lớn): 大胶机 dà jiāo jī 517. tem: 标签 biāo qiān 518. tem dán: 贴标 tiē biāo 519. tem decal: 空白标 kōng bái biāo 520. tem giá cả: 价格标 jià gé biāo 521. tem mã vật: 条码标 tiáo mǎ biāo 522. tem mác: 商标 shāng biāo 523. tem mũi tên: 剪头标 jiǎn tóu biāo 524. tem số: 流水标 liú shuǐ biāo 525. tên vật tư: 材料名称 cái liào míng chēng 526. thanh nhôm: 铝条 lǚ tiáo 527. thẻ đeo: 装卡袋 zhuāng kǎ dài 528. thẻ mã số: 工号卡 gōng hào kǎ 529. thẻ mấm: 考勤表 kǎo qín biǎo 530. thẻ nhân viên: 员工卡 yuán gōng kǎ 531. thẻ nhớ: 记忆棒 jì yì bàng 532. thẻ SIM điện thoại di động: SIM 卡手机 sim kǎ shǒu jī 533. thẻ vi tính: 刷卡片 shuā kǎ piàn 534. thiết bị bảo hộ cá nhân: 个人防护装备 gè rén fang hù zhuāng bèi 535. thiết bị chữa cháy: 灭火器 miè huǒ qì 536. thớt đục lỗ: 冲孔针板 chòng kǒng zhēn bǎn 537. thùng keo thiếc: 胶水铁桶 jiāo shuǐ tiě tǒng 538. thùng ngoài: 外箱 wài xiāng 539. thùng phuy: 大油桶 dà yóu tǒng 540. thùng sấy: 烤箱 kǎo xiāng 541. thước cuốn: 卷尺 juǎn chǐ 542. thước dây: 绳子尺 shéng zǐ chǐ 543. thước đo độ cứng: 硬度计 yìng dù jì 544. thước kẻ: 尺子 chǐ zi 545. thước sắt: 铁尺 tiě chǐ 546. thước tam giác: 角尺 jiǎo chǐ 547. thước thẳng: 直尺 zhí chǐ 548. thuyền máy bàn: 线栓(平头车) xiàn shuān (píng tóu chē) 549. thuyền máy cao đầu: 线栓(高头车) xiàn shuān (gāo tóu chē) 550. ti vi (màu): 彩色电视机 cǎi sè diàn shì jī 551. tô vít: 螺丝起子 luó sī qǐ zi 552. tole lạnh: 波浪铁板 bō làng tiě bǎn 553. TOTO YQH-6-7: 车床(电脑车) chē chuáng (diàn nǎo chē) 554. trọng lượng cả bì: 毛重 máo zhòng 555. tủ (có ngăn): 橱柜 chú guì 556. tủ lạnh: 冰箱 bīng xiāng 557. túi bóng: 塑胶袋 sù jiāo dài 558. túi đựng bút: 笔袋 bǐ dài 559. túi đựng đồ viết lách: 文具盒 wén jù hé 560. túi đựng rác: 垃圾袋 lā jī dài 561. túi đựng tài liệu: 文件袋 wén jiàn dài 562. túi hồ sơ: 档案袋 dàng àn dài 563. túi nhựa: 塑料包装袋 sù liào bāo zhuāng dài 564. túi nilon đựng liệu: 放料胶袋 fàng liào jiāo dài 565. vải: 布 bù 566. vải can lót: 干衣布裡 gàn yī bù lǐ 567. vải chữ thập: 十字布 shí zì bù 568. vải lưới: 沙绸 shā chóu 569. vải VISA: VISA 布 VISA bù 570. vải vụn: 碎布 suì bù 571. van: 水龙头 shuǐ long tóu 572. vận đơn đường biển: 海运提单 hǎi yùn tí dān 573. van hơi điện: 电磁阀 diàn cí fá 574. vật tư: 材料 cái liào 575. viết chì kim: 自动铅笔 zì dòng qiān bǐ 576. viết chì thường: 铅笔 qiān bǐ 577. viết dạ quang: 营光笔 yíng guāng bǐ 578. viết kim tuyến: 签字笔 qiān zì bǐ 579. viết lông 2 đầu: 油性笔 yóu xìng bǐ 580. viết lông bảng: 白板笔 bái bǎn bǐ 581. viết lông dầu: 油异笔 yóu yì bǐ 582. viết lông kim: 水性笔 shuǐ xìng bǐ 583. viết sáp đen: 黑蜡笔 hēi là bǐ 584. viết sáp trắng: 白蜡笔 bái là bǐ 585. viết xóa: 修正液 xiū zhèng yè 586. vít 1 phân: 1 分螺丝 1 fēn luó sī 587. vịt dầu: 油壶 yóu hú 588. vỏ máy tính: 电脑机箱 diàn nǎo jī xiāng 589. vòi tắm hoa sen: 莲蓬头 lián peng tóu 590. vòi xịt nước bồn cầu: 厕所喷头 cè suǒ pēn tóu 591. xà bông bột: 洗衣粉 xǐ yī fěn 592. xà bông cục: 肥皂 féi zào 593. xà bông nước: 洗碗精 xǐ wǎn jīng 594. xăng: 汽油 qì yóu 595. xi măng: 水泥 shuǐ ní 596. xích: 鍊条 liàn tiáo 597. xích 4mm inox: 铁链 tiě liàn 598. xô inot: 不锈钢水桶 bù xiù gāng shuǐ tǒng 599. xô thiếc: 水桶 shuǐ tǒng 600. xốp nổi: 高发泡 gāo fā pào TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNGĐịa chỉ: Số 12, Ngõ 93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
Email: [email protected]
Hotline: 097.5158.419 ( Cô Thoan)
Nguyễn Thoan | Trung tâm Tiếng Trung Ánh DươngBài viết liên quan
Các loại phương tiện giao thông tiếng Trung 14/11/2016 17:00 Tổng hợp các phương tiện giao thông thường gặp bằng tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung về Tết Trung thu 11/11/2016 15:50 Học từ vựng tiếng Trung về ngày Tết Trung thu truyền thống
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Halloween 29/10/2016 17:00 Halloween là lễ hội truyền thống được tổ chức vào ngày cuối cùng của tháng 10 hàng năm (ngày 31 tháng 10). Nó là sự pha trộn giữa những nghi lễ tôn giáo và tập tục cổ xưa của nhiều nền văn hóa khác nhau. Các hoạt động phổ biến trong lễ hội Halloween là trick-or-treat (trẻ con hoá trang đến gõ cửa nhà hàng xóm để xin bánh kẹo), dự tiệc hóa trang Từ vựng tiếng Trung về các loài cỏ 27/10/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung chủ đề múa và các điệu nhảy 26/10/2016 17:00 Từ vựng về viện bảo tàng, khảo cổ, tranh chữ 24/10/2016 17:00 Từ vựng chủ đề tòa soạn, báo, tạp chí 23/10/2016 17:00 Từ vựng chuyên ngành tòa án 22/10/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung về thế giới thủy cung 21/10/2016 17:00 250 từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện 20/10/2016 17:00
Từ vựng tiếng Trung về vải vóc 19/10/2016 17:00 Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về các loại vải vóc, chủ đề sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn đang dự định đi lấy hàng và buôn bán quần áo, vải vóc tại Trung Quốc Từ vựng tiếng Trung chủ đề công an 17/10/2016 17:00 -

Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025
-

Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)
-

Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”
-

9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng
-

5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng
-

Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung
-

Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc
-

Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc
-

Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ
-

Lịch sử về con đường tơ lụa Trung Quốc
-

Thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành ô tô
-

Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Thạch
Từ khóa » Giấy Vụn Tiếng Trung Là Gì
-
Vụn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
纸屑 Tiếng Trung Là Gì? - Xem Nội Dung Giải Thích Tại Tudienso
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Giấy Và Bao Bì Phổ Biến Nhất ...
-
Từ Vựng Tiếng Hoa Những Hoạt động Trong Ngày Cưới - SÀI GÒN VINA
-
Vụn Tiếng Trung Là Gì? - Trangwiki
-
Phế Liệu Tiếng Trung Là Gì? Và Một Số Từng Vựng Liên Quan
-
Phế Liệu Tiếng Trung Là Gì - .vn
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Giày Da | THANHMAIHSK
-
Bỏ Túi Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Giày Da
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Vật Dụng Trong Công Ty
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Vật Dùng Trong Công Ty
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xây Dựng | Thuật Ngữ Cơ Bản