65 Cụm Tính Từ Thông Dụng - 123doc
Có thể bạn quan tâm
anxious about: lo ngại về cái gì 6.. disappointed in: thất vọng vì cái gì 21.. disappointed with: thất vọng với ai 22.. equal to: tương đương với 25.. important to: quan trọng đối với ai
Trang 165 CỤM TÍNH TỪ THÔNG DỤNG
1 absent from : vắng mặt ở
2 accustomed to : quen với
3 acquainted with : quen với
4 afraid of: lo sợ, e ngại vì
5 anxious about: lo ngại về (cái gì)
6 anxious for: lo ngại cho (ai)
7 aware of: ý thức về, có hiểu biết về
8 able to: có thể (làm gì)
9 acceptable to: có thể chấp nhận với
10 agreeable to: có thể đồng ý
11 addicted to : đam mê
12 available to sb : sẵn cho ai
13 capable of: có năng lực về
14 confident of: tự tin về
15 confused at: lúng túng vì
16 convenient for: tiện lợi cho
17 clear to : rõ ràng
18 contrary to: trái lại, đối lập
Trang 219 different from: khác với
20 disappointed in: thất vọng vì (cái gì)
21 disappointed with: thất vọng với (ai)
22 delightful to sb : thú vị đối với ai
23 excited with: hồi hộp vì
24 equal to: tương đương với
25 exposed to : phơi bày, để lộ
26 familiar to : quen thuộc với
27 famous for : nổi tiếng về
28 fond of : thích
29 free of : miễn (phí)
30 favourable to : tán thành, ủng hộ
31 grateful to sb : biết ơn ai
32 harmful to sb (for sth) : có hại cho ai (cho cái gì)
33 identical to sb : giống hệt
34 important to: quan trọng đối với ai
35 interested in : quan tâm đến
36 likely to: có thể
37 lucky to: may mắn
38 liable to: có khả năng bị
Trang 339 mad with : bị điên lên vì
40 made of: được làm bằng
41 married to : cưới (ai)
42 necessary to : cần thiết đối với (ai)
43 necessary for : cần thiết đối với (cái gì)
44 new to: mới mẻ đối với (ai)
45 next to: kế bên
46 opposite to : đối diện với
47 open to: cởi mở
48 pleased with: hài lòng với
49 present at : có mặt ở
50 preferable to: đáng thích hơn
51 profitable to: có lợi
52 responsible for: chịu trách nhiệm về (cái gì)
53 responsible to: chịu trách nhiệm đối với (ai)
54 rude to: thô lỗ với (ai)
55 strange to: xa lạ (với ai)
56 surprised at: ngạc nhiên về
57 sympathetic with: thông cảm với
58 similar to: giống, tương tự
Trang 459 thankful to somebody for something: cám ơn ai về cái gì
60 tired from: mệt mỏi vì
61 tired of: chán nản với
62 useful to sb : có ích cho ai
63 wasteful of : lãng phí
64 worried about: lo lắng về (cái gì)
65 worried for: lo lắng cho (ai)
Từ khóa » Cụm Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh
-
Tìm Hiểu Tính Từ Và Cụm Tính Từ Trong Tiếng Anh Từ A -> Z
-
157 Cụm Tính Từ Tiếng Anh Thông Dụng Nhất Không Nên Bỏ Qua
-
Các Cụm Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh Mới Nhất 2021
-
CÁC CỤM TÍNH TỪ THÔNG DỤNG NHẤT QUẢ ĐẤT - Langmaster
-
(FULL) 100 CỤM TÍNH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ - Langmaster
-
[Full] Cụm Tính Từ Với Giới Từ Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Anh
-
Cụm Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Và TOEIC ...
-
Cụm Tính Từ Tiếng Anh Là Gì? - Adj Phrase - Vị Trí, Chức Năng
-
Các Cụm Tính Từ + Giới Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh
-
Top 100 Cụm Tính Từ Thông Dụng Nhất | Ecorp English
-
Các Cụm Tính Từ + Giới Từ Thông Dụng - TiengAnhK12
-
[ADJ Phrase] 150+ Cụm Tính Từ Trong Tiếng Anh Thông Dụng Nhất
-
65 Cụm Tính Từ Thông Dụng Phần 1 - Aroma
-
Cụm Từ Trong Tiếng Anh