7. Bảng Giá đất Thành Phố Hà Nội Từ Năm 2015 đến Năm 2019
Có thể bạn quan tâm
| Đất đô thị Quận Bắc Từ Liêm Quân Ba Đình Quận Cầu Giấy Quận Đống Đa Quận Hà Đông Quận Hai Bà Trưng Quận Hoàng Mai Quận Hoàn Kiếm Quận Long Biên Quận Nam Từ Liêm Thị xã Sơn Tây Quận Tây Hồ Quận Thanh Xuân Đất thị trấn Ba Vì Chương Mỹ Đan Phương Đông Anh Gia Lâm Hoài Đức Mê Linh Mỹ Đức Phúc Thọ Phú Xuyên Quốc Oai Sóc Sơn Thạch Thất Thanh Oai Thanh Trì Thường Tín Ứng Hòa Đất giáp ranh Chương Mỹ Gia Lâm Thanh Oai Đan Phượng Hoài Đức Thanh Trì | Đất nông thôn Ba Vì Chương Mỹ Đan Phượng Đông Anh Gia Lâm Hoài Đức Mê Linh Mỹ Đức Phúc Thọ Phú Xuyên Quốc Oai Sóc Sơn Thạch Thất Thanh Oai Thanh Trì Thường Tín Ứng Hòa Đất ven trục Ba Vì Chương Mỹ Đan Phượng Đông Anh Gia Lâm Hoài Đức Mê Linh Mỹ Đức Phúc Thọ Phú Xuyên Quốc Oai Sóc Sơn Thạch Thất Thanh Oai Thanh Trì Thường Tín Ứng Hòa Đất nông nghiệp Đất khu đô thị - khu CNC |
Nguồn: báo Hà Nội mới
Lưu ý:
Một số bạn thắc mắc các ký hiệu: VT1, VT2, VT3, VT4 là gì? Xin giải thích như sau:
Theo quyết định số 96/2014/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 29 tháng 12 năm 2014 về việc "Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến 31 tháng 12 năm 2019", các ký hiệu như trên được giải thích như sau:
=> Ký hiệu "VT" là viết tắt của từ "Vị trí"
=> Theo đó, giá đất Hà Nội được chia theo 4 vị trí đánh ký hiệu: VT1, VT2, VT3, VT4, cách xác định các vị trí như sau:
- Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này;
- Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) từ 3,5 m trở lên;
- Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một mặt giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) từ 2 m đến dưới 3,5 m;
- Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một mặt giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) dưới 2 m;
Xin trích lại để các bạn được rõ và không mất công tìm hiểu.
Trân trọng!
Từ khóa » Giá đất Vt1 Là Gì
-
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH - Số: 2 /2019/QĐ-UBND
-
VT1, VT2, VT3, VT4 Là Gì? - Tạp Chí địa ốc
-
Ký Hiệu Vt1 Trong Bảng Giá Đất Có Nghĩa Là Gì? Cách ...
-
Ký Hiệu Vt1 Trong Bảng Giá Đất Có Nghĩa Là Gì? Cách Tính Giá ...
-
Ký Hiệu Vt1 Trong Bảng Giá Đất Có Nghĩa Là Gì ... - Đất Xuyên Việt
-
Xác định Vị Trí đất Trong Xây Dựng Bảng Giá đất Thế Nào?
-
[PDF] Bang-gia-dat-5-nam-2020-2024-1803.pdf
-
[PDF] Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 ...
-
Nguyên Tắc Phân Loại đường, Vị Trí Khu Vực đất Tại Các Huyện, Thành ...
-
Xin Hỏi, Cơ Quan Có Thể Cho Tôi Biết Cách Nào để Xác định Mảnh đất ...
-
Bảng Giá đất Nông Nghiệp Gia Lai Mới Nhất Năm 2022
-
Bảng Giá đất Gia Lai Mới Nhất Năm 2022
-
[PDF] Bảng Giá đất Đồng Nai Năm 2020 - 2024 (Quyết định 49/2019/QĐ ...
-
[PDF] Bảng Giá đất Thuộc địa Bàn Quận Hai Bà Trưng