7 Cách Nói Chúc Ngủ Ngon Bằng Tiếng Nhật Dễ Học !
Có thể bạn quan tâm
Home » Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề » Cách chúc ngủ ngon bằng tiếng Nhật LÃNG MẠN và độc đáo
Cách chúc ngủ ngon bằng tiếng Nhật đầy ý nghĩaChào các bạn, chắc hẳn khi mới học tiếng Nhật, chúng ta đã được làm quen với cách nói phổ biến お休みなさい(oyasumi nasai – ô ya sư mi na sai) hoặc お休み(oyasumi – ô ya sư mi). Oyasumi là gì? Đây là lời chúc ngủ ngon tiếng nhật cực kỳ đơn giản và thông dụng, đồng thời cũng là lời chào tạm biệt khi gặp nhau vào buổi tối. Trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online sẽ giới thiệu với các bạn các cách chúc ngủ ngon bằng tiếng Nhật ý nghĩa và độc đáo khác, thay cho cách nói đơn giản trên.

Lưu ý : động từ ngủ trong tiếng Nhật là 寝る neru. 休む là nghỉ ngơi. お休みなさい nghĩa gốc là hãy nghỉ ngơi đi. Câu này dùng để chúc ai đó có giấc ngủ an lành, tương đương với chúc ngủ ngon trong tiếng Việt
そろそろおふとん入るね (sorosoro ofuton hairune)
Mục lục :
- 1 そろそろおふとん入るね (sorosoro ofuton hairune)
- 2 いい子だし寝るね
- 3 良い夢みてね hoặc 良い夢見ようね (yoi yume miruyoune)
- 4 またあとで夢で逢おうぜ! mata atode yumede aouze !
- 5 Bài hát chúc ngủ ngon tiếng Nhật
- 6 1 Số cách nói chúc ngủ ngon tiếng Nhật có những giấc mơ đẹp khác :
- 7 1 vài lời nói yêu thương trước khi chúc ngủ ngon
- 7.0.1 Một số câu hỏi thường gặp
Cách đọc : sorosoro ofuton hairune – sô rô sô rô, phư tông hai i rự nê !
そろそろ (soro soro) có nghĩa là : sắp, chuẩn bị. おふとん (ofuton) có nghĩa là chăn 入る (hairu) có nghĩa là : vào, chui vào. ね có nghĩa là : nhỉ. Câu chúc ngủ ngon tiếng Nhật này có nghĩa gốc là : sắp tới lúc chui vào chăn rồi nhỉ. Câu này giống như một lời nhắc nhở đối phương hãy dừng việc đang làm và đi ngủ thôi 😀 Ví dụ bạn đang đọc sách, và người bạn kế bên hay đứa nhóc của bạn đang ngồi coi điện thoại, bạn xem đồng hồ thấy đã tới giờ đi ngủ rồi, bạn có thể vỗ vai người bạn đó và nói : そろそろおふとん入るね 🙂
いい子だし寝るね
Cách đọc : iiko dashi nerune – i kộ đa shi, nê rự nê

Câu này có nghĩa là : hãy ngủ như một đứa trẻ ngoan nhé, hoặc hãy ngủ ngoan nhé bé yêu. Nhìn vô nó chắc các bạn cũng đoán được đối tượng mà mình sẽ sử dụng câu này 😀 Bạn có thể sử dụng cho con bạn, thậm chí là để nói vui với người yêu của bạn, hãy bảo anh chàng/ cô nàng của mình ngủ ngoan như 1 đứa trẻ đi 🙂
良い夢みてね hoặc 良い夢見ようね (yoi yume miruyoune)
Cách đọc : yoi yume mitene – i ôi iu mê, mi tê nê

Câu chúc ngủ ngon tiếng Nhật này có nghĩa là hãy thấy những giấc mơ đẹp nhé. Chúc (em, anh, bạn) có những giấc mơ đẹp. Từ 夢を見る (nhìn thấy giấc mơ) trong tiếng Nhật có nghĩa là mơ thấy. Với ý nghĩa như vậy thì cách chúc ngủ ngon bằng tiếng Nhật này chủ yếu phù hợp với những cặp đôi đang yêu nhau, những cặp vợ chồng vẫn đang đắm đuối nhau. Hoặc bạn có thể sử dụng cho con trẻ 🙂
またあとで夢で逢おうぜ! mata atode yumede aouze !

夢で : yumede : trong mơ, 逢おうぜ : gặp nhau nhé, mình gặp nhau nhé. Câu này có nghĩa là hẹn gặp lại (anh, em) trong giấc mơ nhé/ mình lại gặp nhau trong giấc mơ nhé. Câu này chắc chỉ dùng cho các cặp tình nhân thôi 😀
お前の声が聞きたくなっただけ おやすみなさい
Phiên âm : omae no koe ga kikitaku natta dake oyasumi nasai. Câu này nghĩa là : anh chỉ muốn nghe giọng em thôi, chúc em ngủ ngon. Đây là 1 trong các cách chúc ngủ ngon tiếng Nhật thể hiện tình yêu rất dễ thương.
Bài hát chúc ngủ ngon tiếng Nhật
Bài hát nhẹ nhàng trên có tên おやすみ, là một vài lời chúc ngủ ngon nhẹ nhàng mà các bạn có thể gửi cho người mình yêu dấu 🙂
1 Số cách nói chúc ngủ ngon tiếng Nhật có những giấc mơ đẹp khác :
良い夢を yoi yume wo : chúc bạn có những giấc mơ đẹp. Đây là một cách chúc ngủ ngon bằng tiếng Nhật ngắn gọn, nhưng đầy ý nghĩa
良い夢みろよ yoi yume miroyo : nhớ mơ thấy những giấc mơ đẹp đó nhé. Cách chúc ngủ ngon bằng tiếng Nhật này hơi điệu 1 chút 😀
Ngoài ra goodnight cũng là 1 từ tiếng Anh khá phổ biến với người Nhật. Đây cũng là 1 cách nói chúc ngủ ngon thân mật mà người Nhật có thể hiểu được 🙂
Như vậy là các bạn đã biết được các cách chúc ngủ ngon ý nghĩa và độc đáo mà người Nhật hay dùng.
Với những mối quan hệ thân quen, chúng ta sẽ chỉ chọn những cách nói phổ dụng. Ví dụ như : おやすみ (oyasumi – ô ya sư mi) hoặc oyasumi nasai (ô ya sư mi na sai). Nếu thân mật hơn, chúng ta có thể dùng câu : 良い夢みてね yoi yume mitene – i ôi iu mê, mi tê nê – chúc bạn có những giấc mơ đẹp.
Với những cặp đôi yêu nhau, các bạn hoàn toàn có thể dùng tất cả các cách chúc ngủ ngon bằng tiếng Nhật ở trên. Hãy thay đổi nhiều cách nói, để cho tình yêu thêm màu sắc :). Ngoài ra các bạn có thể tham khảo 1 số lời yêu thương nói trước khi ngủ ngon sau :
1 vài lời nói yêu thương trước khi chúc ngủ ngon
愛し(あいし)てる – ai shi tê rự – anh yêu em.
Đây là cách nói anh yêu em bằng tiếng Nhật rất trực tiếp. Không tạo ra bất cứ sự hiểu lầm nào mà trực tiếp truyền đạt tình yêu đến đối phương. Đôi khi thẳng thắn quá có thể gây ra sự ngại ngùng, nhưng là cách hiệu quả nhất có thể khơi dậy cảm xúc của đối phương một cách mạnh mẽ nhất.
あなたと出会え(であえ)てよかった – anata to deaete yokatta – Thật may mắn vì anh được gặp em
「わたしにとってあなたがすべて」- watashi ni totte anata ga subete – Đối với anh, em là tất cả.
「あなたがいないと寂しい(さびしい)」 anata ga inai to sabishii – Không có em anh rất buồn. Không ở cạnh nhau sẽ thấy cô đơn.
「あなたのためなら頑張れ(がんばれ)る」
anata no tame nara ganbareru – Nếu là vì em, anh sẽ nỗ lực. Có nghĩa là nếu đó là điều đối mong muốn thì cho dù có phải nỗ lực bao nhiêu tôi cũng làm giúp.
「あなたは私(わたし)の元気(げんき)のもとだよ」- anata ha watashi no genki no moto da yo. Em là nguồn gốc sức mạnh của anh. Có nghĩa là vì có bạn nên tôi sẽ luôn cố gắng, nỗ lực
「あなたは世界(せかい)で一番(いちばん)素敵(すてき)な人(ひと)」- anata ha sekai de ichiba suteki na hito – Em là người tuyệt vời nhất thế gian. Trong thế gian này, tất cả những người khác đều trở nên lu mờ trước sự hiện diện của em.
「あなたは私(わたし)の宝物(たからもの)」- anata ha watashi no takara mono – Em là báu vật của anh
Chắc hẳn với những lời có cánh như trên, cộng thêm 1 câu chúc ngủ ngon ngọt ngào. Người bạn yêu thương sẽ thật sự rung động và hiểu được tình cảm của bạn. Nếu bạn muốn có thêm những câu nói yêu thương khác, hãy tham khảo bài : những câu tiếng Nhật thể hiện tình yêu và ý nghĩa ẩn chứa trong đó.
Một số câu hỏi thường gặp
Ngủ ngon tiếng nhật là gì?
Ngủ ngon với nghĩa chúc ngủ ngon thì đã được giải thích ở trên. Ngủ ngon với nghĩa “giấc ngủ ngon” thì trong tiếng Nhật có các từ sau :
快適な睡眠 kaitekina suimin : một giấc ngủ thoải mái
十分な睡眠 juubun na suimin : ngủ đủ. Bạn đã ngủ đủ giấc chưa : 十分な睡眠をとった?
Ngủ sâu giấc tiếng Nhật là gì?
熟睡 jukusui : giấc ngủ sâu
oyasumi nghĩa là gì – oyasumi là gì?
oyasumi trong tiếng Nhật là お休み (oyasumi) : chúc bạn ngủ ngon. Nghĩa gốc của oyasumi là bắt nguồn từ từ : yasumu : nghĩ ngơi -> yasumi : sự nghỉ ngơi. oyasumi là hình thức lịch sự, kính trọng của yasumi. Nghĩa gốc của oyasumi là bạn nghỉ ngơi đi.
Chúc em ngủ ngon tiếng nhật?
Trong tiếng Nhật khi nói chúc ai đó… họ không nhắc tới chủ ngữ mà nói trực tiếp. Do vậy các cách nói chúc ngủ ngon trong tiếng Nhật đã được giới thiệu ở trên có thể dùng chung với nghĩa : chúc em ngủ ngon, chúc anh ngủ ngon, chúc bạn ngủ ngon !
Oyasuminasai là gì?
oyasuminasai hay oyasumi nasai nghĩa là chúc ngủ ngon trong tiếng Nhật. Cách đọc : ô ya sư mi na sai.
Ngủ sớm đi tiếng nhật là gì?
Khi muốn nhắc nhở ai đó đi ngủ sớm, chúng ta sử dụng câu : 早く寝てください hayaku nete kudasai : Hãy ngủ sớm đi.
Ngủ tiếng nhật là gì?
Ngủ tiếng Nhật là 寝る neru.
xem thêm :
5 cách chào buổi sáng tiếng Nhật,
3 cách chào buổi tối tiếng Nhật. nà ní là gì?
tên tiếng Nhật của bạn
Trên đây là 1 số cách nói chúc ngủ ngon bằng tiếng Nhật thay cho Oyasumi nasai. Nếu còn cách chúc ngủ ngon nào khác, các bạn hãy comment phía dưới bài viết nhé 🙂 Mời các bạn cùng học tiếng Nhật qua các bài tương tự trong chuyên mục : Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
- Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3
- Tổng hợp chữ Hán N4 – Luyện thi tiếng Nhật N4
You May Also Like
Tên tiếng Nhật các bộ phận trên khuôn mặt người
Những từ tượng thanh phổ biến trong tiếng Nhật
Học từ vựng tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm
Để lại một bình luận Hủy
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Bình luận *
Tên *
Email *
Trang web
Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.
Luyện thi
- JLPT N5
- JLPT N4
- JLPT N3
- Từ vựng N3
- Chữ Hán N3
- Ngữ Pháp N3
- Luyện nghe N3
- Đọc hiểu N3
- Đề thi N3
- JLPT N2
- JLPT N1
Xem nhiều
Văn hóa Nhật BảnXem nhiều Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật – dịch sang tên tiếng Nhật
06/10/2023 Tự học Online
Văn hóa Nhật BảnXem nhiều 100 họ tên người Nhật thông dụng nhất
05/10/2023 Tự học Online
Tiếng Nhật giao tiếpXem nhiều Cách xưng hô trong tiếng Nhật giao tiếp
28/09/2020 Tự học Online
Từ vựng tiếng NhậtXem nhiều 3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng
17/10/2019 Tự học Online
Tiếng Nhật giao tiếpXem nhiều Những câu nói tiếng nhật hay về tình yêu và ý nghĩa ẩn chứa trong đó
23/09/2019 Tự học Online
Cách học tiếng NhậtXem nhiều Học tiếng Nhật bao lâu để được N1 N2 N3 N4 N5?
22/09/2019 Tự học Online
Kinh nghiệm sống tại Nhật BảnXem nhiều Tên các sản phẩm người Việt hay mua tại Nhật
30/07/2019 Tự học Online
Luyện thi N3Xem nhiều Kế hoạch ôn luyện N3 trong 3 tháng và 6 tháng
20/03/2019 Tự học Online
Kinh nghiệm sống tại Nhật BảnXem nhiều Sản phẩm nên mua khi đến Nhật Bản
20/01/2019 Tự học Online
Tiếng Nhật cơ bảnTự học Minna no nihongoXem nhiều Tóm tắt giáo trình minna no nihongo (từ vựng + kanji + ngữ pháp)
09/07/2018 Tự học OnlineTừ khóa » đi Ngủ Trong Tiếng Nhật
-
5 Cách Chúc Ngủ Ngon Bằng Tiếng Nhật Hay Nhất
-
Ngủ Tiếng Nhật Là Gì - SGV
-
đi Ngủ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Từ Vựng Về Giấc Ngủ Trong Tiếng Nhật - Team Hoppi
-
Học Tiếng Nhật Trong Lúc Ngủ - YouTube
-
Những Lời Chúc Ngủ Ngon Bằng Tiếng Nhật Siêu Lãng Mạn
-
7 Cách Chúc Ngủ Ngon Bằng Tiếng Nhật "đốn Tim" Nhất - GoJapan
-
Ngủ Tiếng Nhật Là Gì - Sức Khỏe Làm đẹp
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Sơ Cấp 1 : Bài 4 ( Phần1) Minna No Nihongo 1
-
Từ Vựng Về Giấc Ngủ Trong Tiếng... - Trung Tâm Nhật Ngữ SOFL
-
Những Câu Chúc Ngủ Ngon Tiếng Nhật Siêu Hay Và ý Nghĩa Nhất
-
Top 10 Câu Chúc Ngủ Ngon Tiếng Nhật Hay Và ý Nghĩa Nhất
-
Xó #3: Từ Vựng Liên Quan Giấc Ngủ