7 Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 1 Năm 2021 - 2022
Có thể bạn quan tâm
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 1 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Bộ 9 đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 1 cuối học kì 2 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 1 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. 9 Đề kiểm tra cuối năm tiếng Anh lớp 1 có đáp án gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 chương trình mới khác nhau được biên tập bám sát chương trình học giúp học sinh lớp 1 ôn tập Tiếng Anh hiệu quả và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới.
Xem thêm: Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 sách Cánh Diều số 1 MỚI
9 Đề thi tiếng Anh lớp 1 học kì 2 năm 2026 có đáp án
- I. Đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 1 có đáp án - Đề số 1
- II. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn tiếng Anh có đáp án - Đề số 2
- III. Đề thi học kì 2 tiếng Anh lớp 1 có đáp án - Đề số 3
- IV. Đề tiếng Anh lớp 1 học kì 2 có đáp án - Đề số 4
- V. Đề thi cuối kì 2 lớp 3 môn tiếng Anh có đáp án số 5
- VI. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 I-Learn Smart Start số 6
- VII. Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 Kết nối tri thức số 7
- Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều số 8
- Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Chân trời sáng tạo số 9
I. Đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 1 có đáp án - Đề số 1
I/ Write “A” or “An”
1. ______________ apple
2. ______________ umbrella
3. ______________ boy
4. ______________ jug
5. ______________ elephant
II/ Look at the picture and complete the words
![]() |
|
| 1. _ e a _ | 2. d _ c _ |
|
|
|
| 3. l _ l l _ p _ p | 4. _ a _ |
III/ Count and write
![]() |
|
|
| 1. _________ mangoes | 2. _________ cats | 3. _________ elephants |
IV/ Reorder these words to have correct sentences
1. Is/ plane/ a/ it/ ?/
_______________________________________
2. this?/ is/ What/
_______________________________________
3. lunchbox/ I/ have/ my/ ./
_______________________________________
-The end-
Đáp án đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 - Đề 1
I/ Write “A” or “An”
1. ______an________ apple
2. ______an________ umbrella
3. ______a________ boy
4. ______a________ jug
5. ______an________ elephant
II/ Look at the picture and complete the words
| 1. pear | 2. duck | 3. lollipop | 4. hat |
III/ Count and write
1. Ten mangoes
2. Two cats
3. Four elephants
IV/ Reorder these words to have correct sentences
1. Is it a plane? (Nó có phải là cái máy bay không?)
2. What is this? (Đây là cái gì?)
3. I have my lunchbox. (Tôi có hộp đựng đồ ăn trưa)
II. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn tiếng Anh có đáp án - Đề số 2
I. Choose the odd one out. Chọn từ khác loại.
| 1. A. ball | B. banana | C. pear |
| 2. A. fish | B. frog | C. choose |
| 3. A. cookie | B. leg | C. hand |
| 4. A. seven | B. ten | C. many |
| 5. A. sit down | B. name | C. raise your hand |
II. Read and match. Đọc và nối.
| 1. l | a. __at |
| 2. k | b. tu____ |
| 3. b | c. bir___ |
| 4. c | d. ___ite |
| 5. d | e. ___ion |
III. Reorder the words. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.
1. nose/ This/ my/ is/ ./
__________________________
2. legs/ are/ These/ my/ ./
__________________________
3. they/ are/ What/ ?/
__________________________
4. hippos/ are/ They/ ./
__________________________
5. sandwich/ I/ a/ have/ ./
__________________________
ĐÁP ÁN
I. Choose the odd one out. Chọn từ khác loại.
1 - A; 2 - C; 3 - A; 4 - C; 5 - B;
II. Read and match. Đọc và nối.
1 - e - lion;
2 - d - kite;
3 - b - tub;
4 - a - cat;
5 - c - bird;
III. Reorder the words. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.
1 - This is my nose. (Đây là cái mũi của tôi)
2 - These are my legs. (Đây là những cái chân của tôi)
3 - What are they? (Chúng là cái gì?)
4 - They are hippos. (Chúng là những con hà mã)
5 - I have a sandwich. (Tôi có bánh san- quích)
III. Đề thi học kì 2 tiếng Anh lớp 1 có đáp án - Đề số 3
I. Read and Match (Đọc và nối)
| A | B |
| 1. Good morning | a. Tạm biệt |
| 2. Good afternoon | b. Chào buổi sáng |
| 3. Good bye | c. Ngồi xuống |
| 4. Stand up | d. Chào buổi chiều |
| 5. Sit down | e. Đứng lên |
II. Reorder the word (Sắp xếp từ đã cho)
1. Goodbye./ later/ See/ you/ .
2. mum/ That/ my/ is/ ./
3. a/ Is/ robot/ this/ ?/
4. for/ What/ have/ you/ do/ lunch/ ?/
5. apple/ I/ juice/ like/ ./
III. Choose the odd one out. (Chọn từ khác loại)
| 1. A. pupil | B. teacher | C. Desk |
| 2. A. mum | B. doctor | C. Vet |
| 3. A. cake | B. bottle | C. ice cream |
| 4. A. bike | B. taxi | C. hand |
| 5. A. I | B. dad | C. she |
Đáp án đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn tiếng Anh
I. Read and Match (Đọc và nối)
1 - b; 2 - d; 3 - a; 4 - e; 5 - c;
II. Reorder the word (Sắp xếp từ đã cho)
1 - Goodbye. See you later. (Tạm biệt. Hẹn gặp lại bạn)
2 - That is my mum. (Đó là mẹ của tôi)
3 - Is this a robot? (Đây có phải là người máy không?)
4 - What do you have for lunch? (Bạn ăn gì cho bữa trưa?)
5 - I like apple juice. (Tôi thích nước ép táo)
III. Choose the odd one out. (Chọn từ khác loại)
1 - C; 2 - A; 3 - B; 4 - C; 5 - B;
IV. Đề tiếng Anh lớp 1 học kì 2 có đáp án - Đề số 4
I. Look and write:
up down juice apples a boy
a girl a book a car

II. Look at the picture and complete the word:

III. Complete the conversation:
Benny see name’s please too I’m fine
bye like Good Here you thank you’re
Ex: I’m Benny.
Hello, Benny.
| 1. My________Sue ________morning, Sue. 2. How are _______? _______,thank you. 3. A book._______you. _________welcome. | 4. Good-_____! ______ you tomorrow! 5. Cookies,_______. ______ you are. 6. I_____pink. Me,______! |
Đáp án đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1
I. Look and write:
up; down; juice; apples; a boy;
a girl; a book; a car;

II. Look at the picture and complete the word:

III. Complete the conversation:
Benny see name’s please too I’m fine
bye like Good Here you thank you’re
| 1. My name’s Sue Good morning, Sue. 2. How are you? Fine,thank you. 3. A book. thank you. You’re welcome. | 4. Good- bye! See you tomorrow! 5. Cookies, please. Here you are. 6. I like pink. Me, to! |
IV. Connect:

Lời giải chi tiết
- Stand up! - Đứng lên
- Clean up! - Hãy dọn dẹp!
- March! - Hãy diễu hành!
- Line up! - Hãy xếp hàng!
V. Which are the same? Circle.

VI. Which is different? Write an X.

V. Đề thi cuối kì 2 lớp 3 môn tiếng Anh có đáp án số 5
I. Complete the sentence.
cars; years; bedroom; five; old;
1. This is my ________.
2. How many _______?
3. There are _______ cars.
4. How _______ is Lam?
5. I am seven _______ old.
II. Read and match.
| A | B |
| 1. Lisa needs some | a. banana. |
| 2. Thank | b. apple. |
| 3. Mai wants a | c. balls. |
| 4. Touch your | d. you |
| 5. Bobby has an | e. hand. |
III. Reorder.
1. teddy/ That/ a/ is/ bear/ .
_______________________
2. How/ many/ balls/ ?
_______________________
3. two/ Kim/ kites/ has/ .
_______________________
4. a/ have/ I/ doll/ ./
_______________________
5. old/ he/ How/ is/ ?
_______________________
ĐÁP ÁN
I. Complete the sentence.
cars; years; bedroom; five; old;
1. This is my ___bedroom_____. (Đây là phòng ngủ của tôi)
2. How many ___cars____? (Có bao nhiêu ô tô?)
3. There are ___five____ cars. (Có năm cái ô tô)
4. How ____old___ is Lam? (Lâm bao nhiêu tuổi)
5. I am seven ___years____ old. (Tôi bảy tuổi)
II. Read and match.
1 - c; 2 - d; 3 - a; 4 - e; 5 - b;
III. Reorder.
1. teddy/ That/ a/ is/ bear/ .
___That is a teddy bear._______ (Kia là một con gấu bông)
2. How/ many/ balls/ ?
______How many balls?_______ (Có bao nhiêu quả bóng?)
3. two/ Kim/ kites/ has/ .
______Kim has two kites._____ (Kim có hai cái diều)
4. a/ have/ I/ doll/ ./
_____I have a doll._________ (Tôi có một con búp bê)
5. old/ he/ How/ is/ ?
_____How old is he?_______ (Anh ấy bao nhiêu tuổi?)
VI. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 I-Learn Smart Start số 6
I/ Look, read, and color
| 1. | It’s a red car |
| 2. | It’s a pink car |
| 3. | It’s a blue car |
Hướng dẫn: Đọc và tô màu theo yêu cầu từng câu
1. Nó là 1 chiếc ô tô màu đỏ
2. Nó là 1 chiếc ô tô màu hồng
3. Nó là 1 chiếc ô tô màu xanh da trời
II/ Look at the picture and complete the words
![]() |
|
|
| 1. b _ n _ _ a | 2. _ a l l | 3. k i _ c h _ n |
|
|
|
|
| 4. _ o u _ e | 5. s _ n d w _ c h | 6. _ n _ k _ |
| 1. banana | 2. ball | 3. kitchen |
| 4. mouse | 5. sandwich | 6. snake |
III/ Read and tick
| 1. | A. This is my living room B. This is my bedroom |
| 2. | A. I have a car B. I have a doll |
| 3. | A. I’m three B. I’m four |
1. B
2. A
3. A
VII. Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 Kết nối tri thức số 7
I. Look at the picture and complete the words
![]() |
|
| 1. _ a r _ e n | 2. _ e l l |
|
|
|
| 3. _ o r s _ | 4. _ a k _ |
| 1. garden | 2. bell | 3. horse | 4. cake |
II. Choose the odd one out
| 1. A. teddy bear | B. doll | C. tiger |
| 2. A. bananas | B. apples | C. foot |
| 3. A. father | B. face | C. foot |
| 4. A. bus | B. sun | C. truck |
| 5. A. monkey | B. water | C. mouse |
| 1. C | 2. C | 3. A | 4. B | 5. B |
III. Write
| 1. | I can see a ________________ |
| 2. | He is ____________________ |
| 3. | That’s a _ |
1. I can see a turtle. (Tôi có thể nhìn thấy con rùa)
2. He is running. (Anh ấy đang chạy)
3. That’s a mango. (Kia là quả xoài)
Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều số 8
I. Look at the pictutes and complete the following words
![]() |
|
|
| 1. _ i _ n | 2. _ o a _ | 3. b _ _ a n _ s |
|
|
|
|
| 4. c _ _ k i _ | 5. _ r _ s s | 6. g _ r _ _ f e |
II. Look at the pictures and answer the questions
| 1. | What is the zebra doing? __________________________ |
| 2. | Where is Mom? __________________________ |
| 3. | How many stars? __________________________ |
III. Reorder these words to have correct sentences
1. The/ is/ drinking/ hippo/ ./
____________________________________________
2. is/ T-shirt/ She/ wearing/ a/ ./
____________________________________________
3. apples/ don’t/ oranges./ like/ I/ and/
____________________________________________
Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Chân trời sáng tạo số 9
I/ Look at the pictures and match
| 1. | A. An elephant |
| 2. | B. A farm |
| 3. | C. A car |
| 4. | D. A hat |
| 5. | E. A horse |
II/ Look at the picture and answer the questions
| 1. | What are they? _____________________ |
| 2. | What color is it? _____________________ |
| 3. | Is it a pear? _____________________ |
III/ Look at the pictures and complete the words
![]() |
|
|
| 1. c _ _ k _ e s | 2. _ _ l l | 3. p _ a _ e |
|
|
|
|
| 4. c _ o c o d _ l _ | 5. s _ n d w _ c h | 6. b _ n _ n _ |
Xem chi tiết tại: Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Chân trời sáng tạo
Trên đây là toàn bộ nội dung đề thi và đáp án của Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 có đáp án.
Từ khóa » De Thi Tiếng Anh Lớp 1 Năm 2020
-
TOP 7 đề Thi Học Kì 1 Lớp 1 Môn Tiếng Anh Năm 2021
-
Bộ đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 1 Năm 2020
-
Top 50 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 1 Năm 2021 - 2022 Có đáp án Sách Mới
-
Đề Thi Tiếng Anh Lớp 1 Mới Nhất - Tìm đáp án
-
3 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 1 Học Kì 2 Sách Cánh Diều Năm 2022
-
Bộ 100 đề Thi Tiếng Anh Lớp 1 Học Kì 1 Năm 2020 Tải Nhiều - .vn
-
ĐỀ THI MÔN TIẾNG ANH LỚP 1 HỌC KỲ 1
-
Bộ 100 đề Thi Tiếng Anh Lớp 1 Học Kì 1 Năm 2020 Tải Nhiều - Review
-
đề Thi Tiếng Anh Lớp 1.pdf (.docx) | Tải Miễn Phí
-
Đề Thi Tiếng Anh Lớp 1 Năm 2021 - 2022 Kết Nối Tri Thức
-
Top 19 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 1
-
Top 15 đề Thi Lớp 1 Tiếng Anh
-
[Top Bình Chọn] - Tổng Hợp De Thi Tiếng Anh Lớp 1 - Trần Gia Hưng
-
2022 Sách Cánh Diều 3 Đề Thi Kì 2 Lớp 1 Môn Tiếng Anh (Có đáp án)














































