8 Cụm Từ Miêu Tả Tính Cách Con Người Trong Tiếng Anh - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
8 cụm từ miêu tả tính cách con người trong tiếng Anh
Light-fingered
Khéo tay, nhanh tay
Ví dụ: Which goods are most often targeted by light-fingered customers? (Mặt hàng nào thường được lựa chọn bởi các khách hàng khéo tay?)
Click vào ảnh để xem nghĩa:
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
Từ khóa » Khéo Tay Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Khéo Tay Bằng Tiếng Anh
-
KHÉO TAY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Khéo Tay Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Khéo Tay Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
"khéo Tay" Là Gì? Nghĩa Của Từ Khéo Tay Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt ...
-
Khéo Tay
-
Tra Từ Khéo Tay - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Dexterity | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Dextrous Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Adroit Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Khéo Tay Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt







