8 Nghĩa Cơ Bản Không Thể Bỏ Sót Khi Học Từ BLUE
Có thể bạn quan tâm
- Diễn đàn Bài viết mới
- Có gì mới? Featured content Bài viết mới Hoạt động mới nhất
- Phần mềm Quản lý chất lượng GXD Dự toán GXD Dự thầu GXD Quyết toán GXD
- Đăng ký học
- Quản lý dự án Học dự toán Tra cứu định mức online Hồ sơ chất lượng Tư liệu Quản lý dự án Lập dự án đầu tư Thanh quyết toán Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu
- Bài viết mới
Follow along with the video below to see how to install our site as a web app on your home screen.
Ghi chú: This feature may not be available in some browsers.
- THAM GIA DIỄN ĐÀN - CHÍNH SÁCH VÀ QUYỀN RIÊNG TƯ
- TOEIC, IELTS, Everyday Business English
- Khởi xướng Khởi xướng saielight
- Ngày gửi Ngày gửi 16/11/17
saielight
Thành viên cực kỳ nhiệt tình
Tham gia 12/4/17 Bài viết 392 Điểm tích cực 4 Điểm thành tích 16 Tuổi 36 Hi~ Có lẽ bạn sẽ thắc mắc “Blue nghĩa là xanh dương mà! Còn đến 6 nghĩa nào nữa chèn??! Khoan hoang mang về bài học từ vựng kỳ này, thật sự xét về phương diện màu sắc thì đúng là “Blue” chỉ có 1 nghĩa là xanh dương thôi, nhưng trong các ngữ cảnh khác thì có nhiều hơn 1 nghĩa. Và tất cả đều là nghĩa cơ bản nên còn chờ gì mà không học ngay kẻo sót chứ. 1. Out of the BLUE (= suddenly) outofablue copy Với nghĩa này chúng ta còn có đến 4 cụm từ tương tự: out of a/ the clear blue sky; a bolt from the blue; a bolt out of the blue. Nên đi thi cứ lấy dùng thoải mái, không sợ bị lặp chỉ sợ ghi sai Ý nghĩa: chúng ta xét từ “a bolt” – tia chớp bất ngờ xuất hiện khỏi bầu trời trong xanh “out of the blue”, kiểu “từ trên trời rơi xuống” ấy, không phải là bất ngờ hay bất thình lình thì còn là gì nữa For example: His marriage was like a bolt from the blue. My daughter was very happy but out of the blue, she started to cry. 2. Feeling BLUE = Feeling sad, depressed (buồn, chán nản, thất vọng) Lần đầu Elight biết ngoài nghĩa là màu xanh, “Blue” còn có nghĩa khác là với nghĩa này qua câu đố sau “There are four balls in the box. The first ball is red, another is green, the other is blue. And the last one is black. Which one is sad? And why?” Có bạn nào trả lời sai câu đố này qua “black” không nào? For example: He is feeling really blue because he failed the final test. 3. Black and blue = bruised (bị bầm dập, thâm tím) Sau khi té thì vết thương sẽ có màu như thế nào hen… Bầm nhẹ -> xanh tái -> tím rịm -> đen thui :v Nên miễn thắc mắc vì sao cụm từ này có nghĩa là vậy nhe For example: He was beaten black and blue! She’s still black and blue from her divorce. 4. BLUE-collar worker Bạn có nghe nói đến từ White-collar bao giờ chưa? White-collar worker chỉ những người làm văn phòng, làm bàn giấy (nhân viên văn phòng hay mặc sơ mi trắng mà phải không => Blue-collar worker là người lao động chân tay hay lao động giản đơn nhé. For example: In English-speaking countries, a blue-collar worker is a working class person who performs manual labour. 5. BLUE blood = a person of aristocratic or wealthy ancestry (người có máu mặt/ thế lực) Đừng nghĩ những người có blue blood là những người có máu xanh lè nha đây có nghĩa là họ có trong mình dòng máu hoàng gia, hoặc con nhà giàu có, thế lực đó các bạn For example: Jane has blue blood in her veins. 6. True-BLUE = trung thành, rất đáng tin cậy Với nghĩa đen là màu xanh thực sự, true-blue nghĩa bóng là hoàn toàn đáng tin cậy và trung thành. Có một lý thuyết cho rằng thành ngữ này xuất xứ từ màu xanh không thay đổi của bầu trời. Nhưng có người lại cho rằng nó xuất xứ từ một giáo phái trong giữa thế kỷ thứ 17, tự gọi họ là TRUE BLUE để khác với một giáo phái khác, dùng màu đỏ. Trong quá trình học từ vựng tiếng Anh, chúng ta cũng có dịp biết thêm về lịch sử nữa đó các bạn è. For example: Kenny is true-blue, you can count on him. 7. Boys in BLUE/ Men in BLUE = Cops boysinblue Có lẽ vài bạn hay học từ vựng đã biết “cops” là tiếng lóng chỉ cảnh sát rồi phải không? Ngoài “cops” ra, từ lóng chỉ cảnh sát còn có boys in blue nữa đó For example: Hey buddy, what have you done? The boys in blue came last night, asking a lot of questions! You can depend on the men in blue to clean things up in this town. 8. BLUE in the face = exhausted from anger For example: You can argue yourself blue in the face but it isn’t going to change my opinion. Mark argued with his mother until he was blue in the face, but she still made him cook dinner. (Mark tranh cãi với mẹ đến mức xanh cả mặt mày nhưng vẫn bị bắt nấu bữa tối.) Chương trình truyền hình 8 nghĩa cơ bản của từ BLUE đến đây là hết. Nếu có biết thêm từ nào khác nữa các bạn đừng quên nói Elight biết với nha. Để học thêm tiếng Anh xây dựng mời bạn truy cập: https://tienganhxaydung.com Bạn phải Đăng nhập để thảo luận. Share: Facebook X Bluesky LinkedIn Pinterest WhatsApp Email Share Link
Các bài viết mới
-
Ron chì 1 vành, Ron chì chịu nhiệt, Gioăng cao su mặt bích, Ron amiang mặt bích, Gioăng teflon mặt bích JIS10K, Ron teflon mặt bích Jis10K, ron 2 vành - Latest: Vattukythuatqt
- Hôm qua, lúc 23:44
-
Ron chì 1 vành, Ron chì chịu nhiệt, Gioăng cao su mặt bích, Ron amiang mặt bích, Gioăng teflon mặt bích JIS10K, Ron teflon mặt bích Jis10K, ron 1 vành - Latest: Vattukythuatqt
- Hôm qua, lúc 23:39
-
Hyundai Universe Prestige và xu hướng nâng cấp xe khách 47 chỗ tại Việt Nam - Latest: hyundaiviethan
- Hôm qua, lúc 11:37
- N Mua hàng rào sắt mỹ thuật ở đâu đẹp, bền và giá tốt
- Latest: Ngọc AnhĐinh
- Hôm qua, lúc 10:34
- Đ Vai trò của hàng rào sắt nghệ thuật với nhà phố và biệt thự
- Latest: ĐinhthịngocAnh
- Hôm qua, lúc 09:50
-
Giá kiểm định nhà xưởng hiện nay tính như thế nào? - Latest: Minh Quân Kiểm định Econs
- Thứ tư lúc 09:45
-
Hyundai N250 – Xe Tải 2.5 Tấn Mạnh Mẽ, Bền Bỉ, Thùng Ngắn 3m6 - Latest: hyundaiviethan
- Thứ tư lúc 09:36
- D địa chỉ mua phụ kiện thùng xe tải uy tín?
- Latest: Dương Văn Long
- Thứ ba lúc 17:12
-
AirSun – Chuyên Gia Lắp Đặt Hệ Thống Cấp Khí Tươi Uy Tín & Chuyên Nghiệp - Latest: airsun
- Thứ ba lúc 15:44
- Đ Tường rào sắt nghệ thuật giá xưởng, chất lượng cao
- Latest: ĐinhthịngocAnh
- Thứ ba lúc 10:38
- THAM GIA DIỄN ĐÀN - CHÍNH SÁCH VÀ QUYỀN RIÊNG TƯ
- TOEIC, IELTS, Everyday Business English
- Chào Khách. Để tải bộ cài phần mềm GXD mời bạn kích vào đây
Từ khóa » Blue Night Là Gì
-
BLUE NIGHT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Blue Night - Lời Dịch Online
-
Blue Night Nghĩa Là Gì?
-
Michael Learns To Rock - Bản Dịch Của Blue Night
-
Blue Night - Khung
-
Blue Night (album) – Du Học Trung Quốc 2022 - Wiki Tiếng Việt
-
Màu Sắc Trong Tiếng Anh: Bảng Màu Và Các Loại - StudyTiengAnh
-
[Lyrics + Vietsub] Blue Night - Michael Learns To Rock
-
Blue NIGHT Guesthouse, Phumĭ Ândong Pring
-
Ý Nghĩa Của Once In A Blue Moon Trong Tiếng Anh
-
Loibaihat Blue Night - Michael Learns To Rock - Lyric Của Tui
-
One Blue Night - V.A - NhacCuaTui
-
Blue Là Màu Gì? Ý Nghĩa Và Các Thành Ngữ Liên Quan - Wiki Tiếng Anh
-
Công Nghệ Low Blue Light - Điện Máy Xanh
-
Tròng Kính Mỏng Chống Ánh Sáng Xanh Blue Uv Cut Night Ar ...