8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 | , Phản ứng Oxi-hoá Khử
Có thể bạn quan tâm
- Nguyên tử khối: 231.5326
- Màu sắc: bột màu dương đen
- Trạng thái: chất rắn dạng bột
Ôxít sắt này gặp trong phòng thí nghiệm dưới dạng bột màu đen. Nó thể hiện từ tính vĩnh cửu và là sắt từ (ferrimagnetic). Ứng dụng rộng rãi nhất của nó là như một thành phần sắc tố đen. Với mục đích này, nó được tổng hợp thay vì được chiết xuất từ khoáng chất tự nhiên vì kích thước và hình dạng hạt ...
Xem thêm chi tiết về Fe3O4Từ khóa » Fe3o4 Gọi Là J
-
Sắt(II,III) Oxide – Wikipedia Tiếng Việt
-
Fe3O4 đọc Là Gì? - Minh Dương - Hoc247
-
Fe3O4 Có Tên Gọi Là? | - Cộng đồng Tri Thức & Giáo Dục
-
Công Thức Fe3O4 Có Tên Gọi Là Gì? - Trắc Nghiệm Online
-
Fe3O4 đọc Là Gì? - Hoc24
-
Fe3O4 đọc Là Gì?
-
Sự Khác Biệt Giữa Fe2O3 Và Fe3O4 - Strephonsays
-
Thông Tin Cụ Thể Về Fe3O4 (Sắt(II,III) Oxit) - Chất Hóa Học - CungHocVui
-
Tên Fe3O4 | Cộng đồng Học Sinh Việt Nam - HOCMAI Forum
-
Sự Khác Biệt Giữa Fe2O3 Và Fe3O4 - Sawakinome
-
8Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe | , Phản ứng Oxi-hoá Khử
-
Phân Loại Và Gọi Tên Các Oxit Sau CaO, NO2, Fe3O4, MgO, P2O3 ...
-
Công Thức Hóa Học Fe3O4 Cho Biết - Học Tốt
-
3Fe + 2O2 → Fe3O4 | , Phản ứng Oxi-hoá Khử - MarvelVietnam