99 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Marketing - Ms Hoa Giao Tiếp

Marketing đã và đang trở thành ngành nghề hot nhất hiện nay vô cùng thu hút giới trẻ. Đây là ngành nghề có tính cạnh tranh cao, đòi hỏi sự sáng tạo, năng động và không ngừng học hỏi. Năng lực càng cao thì khả năng xin được công việc nghìn đô của bạn càng rộng mở. Dưới đây là một số từ vựng tiếng anh chuyên ngành marketing bạn không thể bỏ qua!

Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Marketing Thông Dụng Nhất

  • Analytic: Phân tích
  • Advertising: Quảng cáo
  • Advertising agency: công ty quảng cáo

---------------------------------------------------------------

  • Brand Identity: Nhận diện thương hiệu
  • Benefit: Lợi ích
  • Brand awareness: Nhận thức thương hiệu
  • Big Data: Dữ liệu lớn
  • Brand equity: Giá trị (tài chính) của thương hiệu
  • Brand loyalty: Sự trung thành với thương hiệu
  • Brand mark: Dấu hiệu của thương hiệu
  • Brand name: Tên nhãn hàng/tên thương hiệu
  • Brand preference: Sự ưa thích thương hiệu

---------------------------------------------------------------

  • Campaign Reach: Tiếp cận chiến dịch
  • Celebrity-Driven Content: Nội dung hướng đến người dùng.
  • Captive-product pricing: Định giá sản phẩm bắt buộc
  • Cash discount: Giảm giá vì trả tiền mặt
  • Cash rebate: Chiết khấu tiền mặt
  • Channel level: Cấp kênh
  • Channel management: Quản trị kênh phân phối
  • Channels: Kênh (phân phối)
  • Communication channel: Kênh truyền thông
  • Consumer: Người tiêu dùng
  • Copyright: Bản quyền
  • Cost: Chi phí
  • Coverage: Mức độ che phủ (kênh phân phối)
  • Cross elasticity: Co giãn (của cầu) chéo (với sản phẩm thay thế hay bổ sung)
  • Culture: Văn hóa
  • Customer: Khách hàng
  • Customer-segment pricing: Định giá theo phân khúc khách hàng.

  • Demographic environment: Yếu tố (môi trường) nhân khẩu học
  • Direct marketing: Tiếp thị trực tiếp
  • Discount: Giảm giá
  • Discriminatory pricing: Định giá phân biệt
  • Distribution channel: Kênh phân phối
  • Door-to-door sales: Bán hàng đến tận nhà
  • Dutch auction: Đấu giá kiểu Hà Lan

---------------------------------------------------------------

  • End-user: Người sử dụng cuối cùng, khách hàng cuối cùng
  • English auction: Đấu giá kiểu Anh
  • Evaluation of alternatives: Đánh giá các sản phẩm thay thế
  • Exchange: Trao đổi
  • Exclusive distribution: Phân phối độc quyền

---------------------------------------------------------------

  • Franchising: Chuyển nhượng đặc quyền thương hiệu
  • Functional discount: Giảm giá chức năng

Xem thêm:

- Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

- Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật

- Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may

---------------------------------------------------------------

  • Gatekeeper: Người gác cửa(trong hành vi mua)
  • Geographical pricing: Định giá theo vị trí địa lý
  • Going-rate pricing: Định giá theo giá thị trường
  • Group pricing: Định giá theo nhóm

---------------------------------------------------------------

  • Image pricing: Định giá theo hình ảnh
  • Income elasticity: Co giãn (của cầu) theo thu nhập
  • Influencer: Người ảnh hưởng
  • Information search: Tìm kiếm thông tin
  • Initiator: Người khởi đầu
  • Innovator: Nhóm (khách hàng) đổi mới
  • Intensive distribution: Phân phối đại trà
  • Internal record system: Hệ thống thông tin nội bộ

---------------------------------------------------------------

  • Marketing Campaign: Chiến dịch quảng cáo
  • Marketing Objective: Mục tiêu tiếp thị
  • Mail questionnaire: Phương pháp điều tra bằng bảng câu hỏi gửi thư
  • Market coverage: Mức độ che phủ thị trường
  • Marketing: Tiếp thị
  • Marketing channel: Kênh tiếp thị
  • Marketing concept: Ý tưởng tiếp thị
  • Marketing decision support system: Hệ thống hỗ trợ ra quyết định tiếp thị
  • Marketing information system: Hệ thống thông tin tiếp thị
  • Marketing intelligence: Tình báo tiếp thị
  • Marketing mix: Tiếp thị hỗn hợp
  • Marketing research: Nghiên cứu tiếp thị
  • Markup pricing: Phương pháp định giá cộng chi phí
  • Mass-customization marketing: Tiếp thị cá thể hóa theo số đông
  • Mass-marketing: Tiếp thị đại trà
  • Middle majority: Nhóm (khách hàng) trung bình
  • Modified rebuy: Mua lại có điều chỉnh
  • Multi-channel conflict: Xung đột đa kênh

---------------------------------------------------------------

  • Packaging: Đóng gói
  • Perceived – value pricing: Định giá theo cảm nhận giá trị
  • Place: Kênh, điểm bán hàng
  • Political-legal environment: Yếu tố (môi trường) chính trị pháp lý
  • Post-purchase behavior: Hành vi sau mua
  • Price: G
  • Price discount: Giảm giá
  • Price elasticity: Co giãn (của cầu) theo giá
  • Primary data: Dữ liệu sơ cấp
  • Problem recognition: Nhận diện vấn đề
  • Product: Sản phẩm
  • Product Concept: Quan điểm trọng sản phẩm
  • Product-building pricing: Định giá trọn gói
  • Product-form pricing: Định giá theo hình thức sản phẩm
  • Production concept: Ý tưởng sản xuất
  • Product-line pricing: Định giá theo họ sản phẩm
  • Product-mix pricing: Định giá theo chiến lược sản phẩm
  • Product-variety marketing: Tiếp thị đa dạng hóa sản phẩm
  • Promotion: Quảng bá
  • Promotion pricing: Đánh giá theo khuyến mãi
  • Public Relations: Quan hệ công chúng
  • Pull Strategy: Chiến lược (tiếp thị) kéo
  • Purchase decision: Quyết định mua
  • Purchaser: Người mua (trong hành vi mua)
  • Push Strategy: Chiến lược tiếp thị đẩy

---------------------------------------------------------------

  • Social Media: Mạng xã hội

Trên đây những từ vựng tiếng Anh Marketing thông dụng nhất mà bạn cần nắm vững. Hãy lưu lại ngay để dùng các thuật ngữ tiếng Anh Marketing này khi thiết yếu và đừng quên rèn luyện tiếng Anh đều đặn mỗi ngày các bạn nhé.

Để được tư vấn miễn phí về lộ trình học giao tiếp cho người mất gốc, các bạn để lại thông tin tại đây để được hỗ trợ nhé!

Đăng ký nhận tư vấn

Cơ sở bạn muốn nhận tư vấnHệ thống cơ sở Tp. Hà NộiCS1: 461 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy; SĐT: 02466 512 935CS2: 141 Bạch Mai, Hai Bà Trưng; SĐT: 02466 862 811CS3: 41 Tây Sơn, Đống Đa; SĐT: 02466 811 242CS4: 18 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên; SĐT: 02466 737 333CS5: Liền kề 13, KĐT Mỗ Lao, Hà Đông; SĐT: 024 6292 6049CS6: 40 Nguyễn Hoàng, Mỹ Đình, HN; SĐT: 024 6291 6756Hệ thống cơ sở Tp. Hồ Chí MinhCS7: 350 Đường Ba Tháng Hai, Phường 12, Quận 10; SĐT: 02866 57 57 60CS8: 18 Phan Văn Trị, Q. Gò Vấp (L30.3 Khu CityLand Parkhills); SĐT: 02866 735 353CS9: 427 Cộng Hòa, P.15, Q. Tân Bình; SĐT: 02862 867 159CS10: 224 Khánh Hội, Quận 4; SĐT: 028 6673 1133CS11: 215 Kinh Dương Vương, P.12, Quận 6; SĐT: 02822110527CS12: 49A Phan Đăng Lưu, P3, Q.Bình Thạnh, HCM - Số ĐT: 02866856569CS13: 82 Lê Văn Việt, Hiệp Phú, Q9, HCM - Số ĐT: 02866548877Hệ thống cơ sở Tp. Đà NẵngCS14: 233 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng: 0236 357 2008CS15: 254 Tôn Đức Thắng, P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu, ĐN - Số ĐT: 02366286767CS16: Khu vực: Tỉnh khác Hoàn tất

Từ khóa » Chuyên Ngành Marketing Tiếng Anh Là Gì