999 Câu Khẩu Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng (p37)

999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (p37) Tháng Chín 13, 2016Tiếng Trung Ánh DươngKhẩu ngữ giao tiếpKhông có phản hồi

901. Lễ nghi mỗi nước mỗi khác – 各国的礼仪各不相同。(Gèguó de lǐyí gè bù xiāngtóng.) 902. Tôi không những biết cô ấy mà còn là bạn thân nhất của cô ấy nữa. – 我不仅认识她,还是她最好的朋友。(Wǒ bùjǐn rènshí tā, háishì tā zuì hǎo de péngyǒu.) 903. Giải thưởng phim nổi tiếng nhất là giải Academy Awards. – 最著名的电影奖是奥斯卡金像奖。(Zuì zhùmíng de diànyǐng jiǎng shì àosīkǎ jīn xiàng jiǎng.) 904. Mình phải xử con chó nhà kế bên thôi! – 我们得对邻居的狗采取点行动了!(Wǒmen dé duì línjū de gǒu cǎiqǔ diǎn xíngdòngle!) 905. Chủ nhật bạn đến dùng bữa tối với chúng tôi nhé? – 星期天来和我们共进晚餐好吗?(Xīngqítiān lái hé wǒmen gòngjìn wǎncān hǎo ma?) 906. Bạn có cho là con người là tài sản quý giá nhất của công ty không? – 你认为人是公司最大的财富吗?(Nǐ rènwéi rén shì gōngsī zuìdà de cáifù ma?) 907. Nó tự cho mình là người ghê gớm lắm, nhưng tụi này thì thấy nó chả là cái quái gì cả. – 他自以为是重要人物,但我们觉得他什么也不是。(Tā zìyǐwéishì zhòngyào rénwù, dàn wǒmen juédé tā shénme yě bùshì.) 908. Tôi tin mình vẫn chưa đạt đến đỉnh cao của sự nghiệp. – 我相信我还没有达到事业的巅峰。(Wǒ xiāngxìn wǒ hái méiyǒu dádào shìyè de diānfēng.) 909. Bạn đến đó sớm hay muộn cũng chẳng sao cả. – 你早到晚到都没有关系。(Nǐ zǎo dào wǎn dào dōu méiyǒu guānxì.) 910. Trong bóng đá, dùng tay chạm bóng là phạm luật. – 在足球中以手触球就是犯规。(Zài zúqiú zhōng yǐ shǒu chù qiú jiùshì fànguī.) 911. Y tá giúp bác sĩ trong phòng mổ. – 护士在手术室协助医生动手术。(Hù shì zài shǒushù shì xiézhù yīshēng dòng shǒushù.) 912. Tôi làm gì lúc rảnh rỗi chả liên can gì tới ai cả. – 我在自己的时间里干什么根本不关别人的事。(Wǒ zài zìjǐ de shíjiān lǐ gànshénme gēnběn bù guān biérén de shì.) 913. Chuyện tôi thích làm không giống mọi người. – 我想做的与别人不同。(Wǒ xiǎng zuò de yǔ biérén bùtóng.) 914. Bạn quên ghi lại ngày trả phòng khách sạn. – 您忘了写离店日期了。(Nín wàngle xiě lí diàn rìqíle.) 915. “Giá mà tôi biết luật này sớm hơn” cô nói. – “我要是早点知道这个规矩就好了!”她说。(“Wǒ yàoshi zǎodiǎn zhīdào zhège guījǔ jiù hǎole!” Tā shuō.) 916. Bạn làm ơn cho tôi biết bí quyết sống thọ và hạnh phúc nhé? – 你能告诉我长时间地过着快乐的生活的秘诀吗?(Nǐ néng gàosù wǒ cháng shíjiān dì guò zhe kuàilè de shēnghuó de mìjué ma?) 917. Anh ấy giữ một chức vụ có trách nhiệm nặng nề. – 他担任着一个责任重大的职务。(Tā dānrènzhe yīgè zérèn zhòngdà de zhíwù.) 918. Người ta nói ông ta ngoại tình với hai phụ nữ! – 据说他背地里和两个女人有关系!(Jùshuō tā bèidì lǐ hé liǎng gè nǚrén yǒu guānxì!) 919. Các xe buýt số 13 chạy thường xuyên hơn nhiều, phải không? – 13路车跑得更勤,是不是?(13 Lù chē pǎo dé gèng qín, shì bùshì?) 920. Họ hết sức sung sướng khi nhận lời mời. – 他们非常乐意接受邀请。(Tāmen fēicháng lèyìjiēshòu yāoqǐng.) 921. Tuần tới, chúng tôi sẽ thi cuối kỳ. – 我们下周举行期末考试。(Wǒmen xià zhōu jǔxíng qímò kǎoshì.) 922. Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ ngày nay giúp mọi người sống thọ hơn. – 现在的医疗保健使得人们活得更长。(Xiànzài de yīliáo bǎojiàn shǐdé rénmen huó dé gèng zhǎng.) 923. Bạn có nghĩ là bạn sẽ ngủ ngay được không? – 你认为你马上就能睡着吗?(Nǐ rènwéi nǐ mǎshàng jiù néng shuìzhe ma?) 924. Tôi phụ trách công ty này khi giám đốc đi vắng. – 经理不在时山我来管理公司。(Jīnglǐ bù zài shí shān wǒ lái guǎnlǐ gōngsī.) 925. Tôi mượn sổ tay của Tom rồi cho Marry mượn. – 我从汤姆那儿借了一本笔记本,我又把它 借给玛丽了。(Wǒ cóng tāngmǔ nà’er jièle yī běn bǐjìběn, wǒ yòu bǎ tā jí gěi mǎlìle.)

Chia sẻ trên mạng xã hội Tags: 999 câu khẩu ngữ tiếng trung, khẩu ngữ giao tiếp, tiếng trung giao tiếp

Bài viết liên quan

999-cau-khau-ngu-tieng-trung

999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (p26)

Tháng Chín 13, 2016Tiếng Trung Ánh Dương 999-cau-khau-ngu-tieng-trung

999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (p36)

Tháng Chín 13, 2016Tiếng Trung Ánh Dương 999-cau-khau-ngu-tieng-trung

999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (p20)

Tháng Chín 9, 2016Tiếng Trung Ánh Dương

Trả lời Hủy

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Search

Danh mục quan tâm

Tìm kiếm nhiều nhất

999 câu khẩu ngữ tiếng trung; khoá học;ngữ pháp;Tiếng trung online;ngành học;khách sạn;

Từ khóa » Từ Ghê Gớm Trong Tiếng Trung