A Closer Look 2 Unit 5: Vietnamese Food And Drink - Tech12h

Tiếng anh 7 tập 1 VNEN

Tiếng anh 7 tập 1 - mới

Unit 1: My hobbies

Getting started Unit 1: My hobbiesA closer look 1 Unit 1: My hobbiesA closer look 2 Unit 1: My HobbiesCommunication Unit 1: My HobbiesSkills 1 Unit 1: My hobbiesSkills 2 Unit 1: My hobbiesLooking back Unit 1: My hobbiesGetting started Unit 2: HealthProject Unit 1: My Hobbies

Unit 2: Health

Skills 1 Unit 2: HealthSkills 2 Unit 2: HealthLooking Back Unit 2: HealthProject Unit 2: Health

Unit 3: Community Service

Getting started Unit 3: Community ServiceA closer look 1 Unit 3: Community ServiceA closer look 2 Unit 3: Community ServiceCommunication Unit 3: Community ServiceSkills 1 Unit 3: Community ServiceSkills 2 Unit 3: Community ServiceLooking Back Unit 3: Community ServiceProject Unit 3: Community ServiceReview 1 LanguageReview 1 Skills

Unit 4: Music and arts

A closer look 1 Unit 4: Music and artsA closer look 2 Unit 4: Music and artsCommunication Unit 4: Music and artsSkills 1 Unit 4: Music and artsSkills 2 Unit 4: Music and artsLooking Back Unit 4: Music and ArtsProject Unit 4: Music and ArtsGetting started Unit 4: Vietnamese Food and Drink

Unit 5: Vietnamese food and drink

A closer look 1 Unit 5: Vietnamese food and drinkA closer look 2 Unit 5: Vietnamese Food and DrinkCommunication Unit 5: Vietnamese Food and DrinkSkills 1 Unit 5: Vietnamese food and drinkSkills 2 Unit 5: Vietnamese food and drinkLooking Back Unit 5: Vietnamese food and drinkProject Unit 5: Vietnamese food and drink

Unit 6: The first university in Viet Nam

Getting started Unit 6: The first university in Viet NamA closer look 1 Unit 6: The first university in Viet NamA closer look 2 Unit 6: The first university in Viet NamCommunication Unit 6: The first university in Viet NamSkills 1 Unit 6: The first university in Viet NamSkills 2 Unit 6: The first university in Viet NamLooking Back Unit 6: The first university in Viet NamProject Unit 6: The first university in Viet NamLanguage Review 2 A closer look 2 Unit 5: Vietnamese Food and Drink
  1. Trang chủ
  2. Lớp 7
  3. Tiếng anh 7 tập 1 VNEN

Phần Closer look 2 cung cấp cấu trúc cho bạn học theo chủ đề Vietnamese food and drink bao gồm ngữ pháp về danh từ đếm được và không đếm được, A/An/Some/Any và cách sử dụng "How many" và "How much". Bài viết dưới đây là lời gợi ý về giải bài tập trong sách giáo khoa.

A closer look 2 Unit 5: Vietnamese Food and Drink

A closer look 2 – Unit 5: Vietnamese food and drink

GRAMMAR 1

Danh từ đếm được và danh từ không đếm được

  1. Danh từ đếm được (Countable nouns) : one egg (một quả trứng), two eggs (hai quả trứng)
  2. Danh từ không đếm được (Uncountable nouns) : some water (một chút nước), some rice (một chút gạo),…
  3. Đối với danh từ không đếm được ta có thể sử dụng các cụm như là:
  • A bottle of : a bottle of water (một cốc nước)
  • A piece of : a piece of cake (một mẩu bánh)
  • A bar of : A bar of chocolate (một thanh sô cô la)
  • A glass of : A glass of wine (một ly rượu)
  • A kilo of : a kilo of rice (một ki lô gam gạo)

1. Which of the following nouns are countable and which are uncountable? Which phrases can you use with the uncountable nouns?(You may use a dictionary to help you.) (Danh từ nào sau đây đếm được và không đếm được? Cụm từ nào mà bạn có thể sử dụng cùng với những danh từ không đếm được?)

Countable noun

(Danh từ đếm đươc)

Uncountable noun

(Danh từ không đếm đươc)

banana (chuối), apple (táo)

bread (bánh mì), beef (thịt bò), pepper (tiêu) pork (thịt heo), turmeric (nghệ, bột nghệ), spinach (rau bina)

Các cụm từ đi cùng với danh từ không đếm được:

  • A loaf of bread (một ổ bánh mì)
  • A slice of beef (một lát thịt bò)
  • A spoon of pepper (một thìa hồ tiêu)
  • A teaspoon of turmeric (một thìa bột nghệ)
  • A bunch of spinach (một bó rau chân vịt)

GRAMMAR 2

A/An/Some/Any

1. Some/Any có thể được dùng cho cả danh từ số nhiều và không đếm được. Any được dùng trong thể phủ định và nghi vấn. Some được dùng trong thể khẳng định hoặc câu hỏi yêu cầu và đề nghị.Ví dụ:

  • Would you like some bananas? (Bạn có muốn một vài quả chuối không)

2. A/An chỉ được sử dụng với danh từ đếm được số ít.Ví dụ:

  • There is an egg. (Có một quả trứng)
  • Is there an egg? (Có một quả trứng thôi à?)
  • There isn’t an egg. (Không có lấy một quả trứng.)

2. Game: GIVE ME AN EGG! One team says words related to food or drink. The other team adds some or a/an. ( Trò chơi: đưa tôi một quả trứng. Một đội nói ra những từ liên quan đến thức ăn hoặc thức uống. Một đội khác thêm some hoặc a/an.)

Ví dụ:

  • Team 1 (Đội 1): egg (trứng)Team 2 (Đội 2): an egg (một quả trứng)
  • Team 1 (Đội 1): flour (bột)Team 2 (Đội 2): some flour (một ít bột)
  • Team 1 (Đội 1): milk (sữa)Team 2 (Đội 2): some milk (một ít sữa)
  • Team 1 (Đội 1): potato (khoai tây)Team 2 (Đội 2): a potato (một củ khoai tây)

3. Fill the blanks with a/an, some, or any in the following conversation. (Điền vào chỗ trống với a/an, some hoặc any trong bài đàm thoại sau)

  • Mi: Let’s have dinner.
  • Phong: Good idea! Is there (1) any rice?
  • Mi: No, there isn’t, but there are (2) some noodles.
  • Phong: OK. Let’s have noodles with (3) some beef or pork.
  • Mi: Ah, there’s a problem.
  • Phong: What is it?
  • Mi: There isn’t (4) any beef or pork left.
  • Phong: Oh, I have (5) a cheese sandwich and (6) an apple in my bag.
  • Mi: That’s not enough for both of us, Phong!

Dịch:

  • Mi: Chúng ta ăn tối nào?
  • Phong: Ý kiến hay đó! Còn chút cơm nào không?
  • Mi: Không có, chỉ có ít mì thôi.
  • Phong: Được thôi. Chúng ta hãy ăn mì với thịt bò hoặc thịt heo.
  • Mi: À, có vấn đề rồi.
  • Phong: Cái gì vậy?
  • Mi: Không còn thịt bò hay thịt heo gì cả.
  • Phong: Ồ, mình có một cái sandwich phô mai và một trái táo trong túi.
  • Mi: Nhiêu đó không đủ cho cả hai chúng ta rồi Phong à!

GRAMMAR 3

How many / How much

“How many” và “How much” dùng để hỏi về số lượng. “How many” được dùng với danh từ đếm được và “How much được sử dụng với danh từ không đếm được.

  • How many eggs are there ? (Có bao nhiêu quả trứng?)
  • How much milk do you need? (Bạn cần bao nhiêu sữa?)

4. Fill each blank with How many or How much. (Điền vào chỗ trống với How much hoặc How many.)

  1. How many apples are there in the fridge?(Có bao nhiêu trải táo trong tủ lạnh?)
  2. How much pepper do you want?(Bạn muốn bao nhiêu hồ tiêu?)
  3. How many bananas are there on the table?(Có bao nhiêu quả chuối ở trên bàn?)
  4. How many sanwiches are there in your bag?(Có bao nhiêu cái bánh sandwich trong túi bạn?)
  5. How much water is there in the bottle?(Còn bao nhiều nước trong chai?)

5. Work in pairs. Use the suggested words to make questions with How many/How much, then interview your partner. (Làm theo cặp. Sử dụng những từ được đề nghị để làm thành câu hỏi với How many! How much, sau đó phỏng vấn bạn học của em.)

Ví dụ:

How much milk do you drink every morning?(Bạn uống bao nhiêu sữa mỗi ngày ?)

  1. How much water do you drink every day?(Bạn uống bao nhiêu nước mỗi ngày?)
  2. How much rice do you eat for dinner?(Bạn ăn bao nhiêu cơm cho bữa tối?)
  3. How many vegetables do you eat every day?(Bạn ăn bao nhiêu rau xanh mỗi ngày?)
  4. How many apples do you eat every day?(Bạn ăn bao nhiêu táo mỗi ngày?)

Bình luận

Giải bài tập những môn khác

Giải sgk lớp 7 KNTT

5 phút giải toán 7 KNTT5 phút soạn bài văn 7 KNTTVăn mẫu 7 KNTT 5 phút giải KHTN 7 KNTT5 phút giải lịch sử 7 KNTT5 phút giải địa lí 7 KNTT 5 phút giải công nghệ 7 KNTT5 phút giải GDCD 7 KNTT5 phút giải tin học 7 KNTT5 phút giải HĐTN 7 KNTT

Giải sgk lớp 7 CTST

5 phút giải toán 7 CTST5 phút soạn bài văn 7 CTSTVăn mẫu 7 CTST5 phút giải KHTN 7 CTST5 phút giải lịch sử 7 CTST5 phút giải địa lí 7 CTST5 phút giải công nghệ 7 CTST5 phút giải GDCD 7 CTST5 phút giải tin học 7 CTST5 phút giải HĐTN 7 CTST

Giải sgk lớp 7 cánh diều

5 phút giải toán 7 cánh diều5 phút soạn bài văn 7 cánh diềuVăn mẫu 7 cánh diều5 phút giải KHTN 7 cánh diều5 phút giải lịch sử 7 cánh diều5 phút giải địa lí 7 cánh diều5 phút giải CN 7 cánh diều5 phút giải GDCD 7 cánh diều5 phút giải tin học 7 cánh diều5 phút giải HĐTN 7 cánh diều

Giải SBT lớp 7 kết nối tri thức

Giải SBT ngữ văn 7 kết nối tri thứcGiải SBT ngữ văn 7 tập 1 kết nối tri thứcGiải SBT ngữ văn 7 tập 2 kết nối tri thức Giải SBT toán 7 kết nối tri thứcGiải SBT toán 7 tập 1 kết nối tri thứcGiải SBT toán 7 tập 2 kết nối tri thức Giải SBT khoa học tự nhiên 7 kết nối tri thứcGiải SBT lịch sử và địa lí 7 kết nối tri thứcGiải SBT công nghệ 7 kết nối tri thức Giải SBT tin học 7 kết nối tri thứcGiải SBT công dân 7 kết nối tri thứcGiải SBT mĩ thuật 7 kết nối tri thứcGiải SBT hoạt động trải nghiệm 7 kết nối tri thức

Giải SBT lớp 7 chân trời sáng tạo

Giải SBT ngữ văn 7 chân trời sáng tạoGiải SBT ngữ văn 7 tập 1 chân trời sáng tạoGiải SBT ngữ văn 7 tập 2 chân trời sáng tạo Giải SBT toán 7 chân trời sáng tạoGiải SBT toán 7 tập 1 chân trời sáng tạoGiải SBT toán 7 tập 2 chân trời sáng tạo Giải SBT khoa học tự nhiên 7 chân trời sáng tạoGiải SBT lịch sử và địa lí 7 chân trời sáng tạoGiải SBT công nghệ 7 chân trời sáng tạoGiải SBT tin học 7 chân trời sáng tạo Giải SBT công dân 7 chân trời sáng tạoGiải SBT mĩ thuật 7 chân trời sáng tạoGiải SBT âm nhạc 7 chân trời sáng tạoGiải SBT hoạt động trải nghiệm 7 chân trời sáng tạo bản 1Giải SBT hoạt động trải nghiệm 7 chân trời sáng tạo bản 2

Giải SBT lớp 7 cánh diều

Giải SBT Ngữ văn 7 cánh diềuGiải SBT Ngữ văn 7 tập 1 cánh diềuGiải SBT Ngữ văn 7 tập 2 cánh diều Giải SBT Toán 7 cánh diềuGiải SBT Toán 7 tập 1 cánh diềuGiải SBT Toán 7 tập 2 cánh diều Giải SBT Khoa học tự nhiên 7 cánh diềuGiải SBT Lịch sử và địa lí 7 cánh diềuGiải SBT Tin học 7 cánh diều Giải SBT Công dân 7 cánh diềuGiải SBT Công nghệ 7 cánh diềuGiải SBT âm nhạc 7 cánh diềuGiải SBT Hoạt động trải nghiệm 7 cánh diều

Trắc nghiệm 7 Kết nối tri thức

Trắc nghiệm toán 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm ngữ văn 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm khoa học tự nhiên 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm sinh học 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm vật lí 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm hóa học 7 kết nối tri thức Trắc nghiệm lịch sử 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm địa lí 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm công dân 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm công nghệ 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm tin học 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm hoạt động trải nghiệm 7 kết nối tri thức

Trắc nghiệm 7 Chân trời sáng tạo

Trắc nghiệm toán 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm ngữ văn 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm khoa học tự nhiên 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm vật lí 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm hóa học 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm sinh học 7 chân trời sáng tạo Trắc nghiệm lịch sử 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm địa lí 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm công dân 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm công nghệ 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm tin học 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm hoạt động trải nghiệm 7 chân trời sáng tạo

Trắc nghiệm 7 Cánh diêu

Trắc nghiệm toán 7 cánh diềuTrắc nghiệm ngữ văn 7 cánh diềuTrắc nghiệm khoa học tự nhiên 7 cánh diềuTrắc nghiệm sinh học 7 cánh diềuTrắc nghiệm vật lí 7 cánh diềuTrắc nghiệm hóa học 7 cánh diều Trắc nghiệm lịch sử 7 cánh diềuTrắc nghiệm địa lí 7 cánh diềuTrắc nghiệm công dân 7 cánh diềuTrắc nghiệm công nghệ 7 cánh diềuTrắc nghiệm tin học 7 cánh diềuTrắc nghiệm hoạt động trải nghiệm 7 cánh diều

Giáo án lớp 7

Giáo án ngữ văn 7Giáo án lịch sử 7Giáo án toán 7Giáo án GDCD 7Giáo án địa lý 7Giáo án sinh 7Giáo án tiếng Anh 7Giáo án vật lý 7Giáo án công nghệ 7Giáo án tin học 7Giáo án âm nhạc 7Giáo án Mỹ Thuật 7Giáo án thể dục 7Giáo án VNEN khoa học tự nhiên 7

Từ khóa » Tiếng Anh 7 Unit 5 A Closer Look 2 Trang 51