A) CnH2n+1COONa + O2 \(\rightarrow\) CO2 + H2O + Na2CO...

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Lớp 8
  • Hóa học lớp 8
  • CHƯƠNG II: PHẢN ỨNG HÓA HỌC

Chủ đề

  • Bài 12: Sự biến đổi chất
  • Bài 13: Phản ứng hóa học
  • Bài 14: Bài thực hành 3
  • Bài 15: Định luật bảo toàn khối lượng
  • Bài 16: Phương trình hóa học
  • Bài 17: Bài luyện tập 3
Bài 16: Phương trình hóa học
  • Lý thuyết
  • Trắc nghiệm
  • Giải bài tập SGK
  • Hỏi đáp
  • Đóng góp lý thuyết
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Yêu các anh như ARMY yêu...
  • Yêu các anh như ARMY yêu...
25 tháng 7 2018 lúc 11:34

Cân bằng phản ứng cháy:

a) CnH2n+1COONa + O2 \(\rightarrow\) CO2 + H2O + Na2CO3

b) Fe ( SO4 )3 + NaOH \(\rightarrow\) Fe( OH )3 + Na2SO4

Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy Nguyễn Hải Dương Nguyễn Hải Dương 15 tháng 8 2018 lúc 8:19

a) \(2C_nH_{2n+1}COONa+\left(3n+1\right)O_2\rightarrow\left(2n+1\right)CO_2+\left(2n+1\right)H_2O+Na_2CO_3\)b, Sửa: \(Fe_2\left(SO_4\right)_3+6NaOH\rightarrow2Fe\left(OH\right)_3+3Na_2SO_4\)

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự Ngô Thị Hải Yến
  • Ngô Thị Hải Yến
1 tháng 12 2017 lúc 10:51

Bài 1: (2,5 điểm):Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: 1. Fe2O3 + CO = 2. AgNO3 + Al = Al(NO3)3 + … 3. HCl + CaCO3 = CaCl2 + H2O + … 4. C4H10 + O2 =CO2 + H2O 5. NaOH + Fe2(SO4)3 = Fe(OH)3 + Na2SO4. 6. FeS2 + O2 = Fe2O3 + SO2 7. KOH + Al2(SO4)3 = K2SO4 + Al(OH)3 8. CH4 + O2 + H2O =CO2 + H2 9. Al + Fe3O4 = Al2O3 + Fe 10.FexOy + CO = FeO + CO2

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 2 1 huy nguyen
  • huy nguyen
8 tháng 12 2017 lúc 18:43

12 ?+O2----NaOH+H2

13 Fe+?-----FeCl2+H2

14Na+H2O-----NaOH+H2

15?+HCL------ZnCl2+H2

16 CXHy+O2------Co2+H2O

17 P2O5+H2O-------H3PO4

18 Fe2(SO4)3+KOH--------Fe(OH)3+K2SO4

19 Fe+Cl2-------Fecl3

20 CnH2n-2+O2-------CO2+H2O

21 N2O5+H2O------HNO3

22 FeCL3+NaOH-------Fe(OH)3+NaCL

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 2 1 ꧁༺Tiểu yêu lì lợm༻꧂
  • ꧁༺Tiểu yêu lì lợm༻꧂
19 tháng 12 2020 lúc 20:08

Câu hỏi: 

Lập phương trình hóa học của những sơ đồ phản ứng sau

Cu    +     O2 ----> CuO

Al(OH)3 + H2SO4 ----->Al2(SO4)3  +  H2O

FE  + CL2 ---->FECl3

CnH2n  +  O2--->  CO2    +   H2O

Giúp mik vs nhoaa :>

Mơn mn <333

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 3 0 Nguyễn Đình Phong
  • Nguyễn Đình Phong
1 tháng 3 2018 lúc 11:54 hoàn thành các pư và cân bằng bao+h2o so2+ba(oh)2 h2so4+bacl2 al2o3+hcl fe+hcl naoh+al2(so4)3 bao+co2 fe(oh)3+hcl mg(oh)2 fe3o4+hcl al(oh)3+h2so4 al(oh)3 co2+naoh na2co3+hcl na2so4+bacl2 caco3 aloh+nahso3...Đọc tiếp

hoàn thành các pư và cân bằng

bao+h2o= so2+ba(oh)2= h2so4+bacl2=

al2o3+hcl= fe+hcl= naoh+al2(so4)3=

bao+co2= fe(oh)3+hcl= mg(oh)2=

fe3o4+hcl= al(oh)3+h2so4= al(oh)3=

co2+naoh= na2co3+hcl= na2so4+bacl2=

caco3= aloh+nahso3= naoh+al+h2o=

nacl+agno3= naoh+ca(hso4)2= naoh+al2o3=

fe+agno3= naoh+(nh4)2so4= naoh+al(oh)3=

naoh+zn(oh)2=

na2so3+hcl=

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 2 0 Đỗ Thanh Huyền
  • Đỗ Thanh Huyền
18 tháng 6 2016 lúc 19:28 Lập phương trình hóa học1) CH4 + O2 - - CO2 + H2O​​2) C2H4 + O2 - - CO3 + H20​3) C2H2 + Ò - - CO2 + H2O​4) C6H6 + O2 - - CO2 + H2O​5) C2H6 + O2 - - O2 - - CO2 + H20​6) NaOH + FeCl3 - - Fe (OH)3 + NaCl​7) Ba(OH)2 + Na2SO4 - - BaSo4 NaOH88) Fe2O3 + H2SO4 - - Fe(SO4)3 + H2O​9) Na2O + P2O5 - - Na3PO4​10) SO2 + NaOH -- Na2SO3 + H2O11) N2O5 + KOH - - KNO3Đọc tiếp

Lập phương trình hóa học

1) CH4 + O2 - -> CO2 + H2O​

​2) C2H4 + O2 - -> CO3 + H20

​3) C2H2 + Ò - -> CO2 + H2O

​4) C6H6 + O2 - -> CO2 + H2O

​5) C2H6 + O2 - -> O2 - -> CO2 + H20​

6) NaOH + FeCl3 - -> Fe (OH)3 + NaCl​

7) Ba(OH)2 + Na2SO4 - -> BaSo4 NaOH8

8) Fe2O3 + H2SO4 - -> Fe(SO4)3 + H2O

​9) Na2O + P2O5 - -> Na3PO4

​10) SO2 + NaOH --> Na2SO3 + H2O

11) N2O5 + KOH - -> KNO3

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 3 0 nguyễn trần ngọc nhi
  • nguyễn trần ngọc nhi
6 tháng 8 2016 lúc 11:58 lập PTHH theo các sơ đồ sau:NH4NO3+NaOH--NaNO3+NH3+H2O(NH4)2CO3+NaOH--Na2CO3+NH3+H2O(NH4)2SO4+KOH--K2SO4+NH3+H2O(NH4)2SO4+Ba(OH)2--BaSO4+NH3+H2ONH4NO3+Ba(OH)2--BaNO3+NH3+H2OFe2(SO4)3+Ba(NO3)2--BASO4+FE(NO3)3Al2(SO4)3+Ba(OH)2--Al(OH)3+BaSO4Fe(NO3)2+NAOH--Fe(OH)2+NaNO3Al2O3+HNO3--Al(NO3)3+H2OFe2O3+HNO3--FE(NO3)3+H2OFe3O4+HCl--FeCl2+FeCl3+H2OCO2+Ba(OH)2--Ba(HCO3)2CO2+Ca(OH)2--Ca(HCO3)2CO2+NaOH--NaHCO3NaHCO3+H2SO4--Na2SO4+CO2+H2OBa(HCO3)2+HCl--NaCl+CO2+H2OBa(HCO3)2+H2SO4--BaSO4+CO2+H2OBaCO3+HCl--baC...Đọc tiếp

lập PTHH theo các sơ đồ sau:NH4NO3+NaOH-->NaNO3+NH3+H2O(NH4)2CO3+NaOH-->Na2CO3+NH3+H2O(NH4)2SO4+KOH-->K2SO4+NH3+H2O(NH4)2SO4+Ba(OH)2-->BaSO4+NH3+H2ONH4NO3+Ba(OH)2-->BaNO3+NH3+H2OFe2(SO4)3+Ba(NO3)2-->BASO4+FE(NO3)3Al2(SO4)3+Ba(OH)2-->Al(OH)3+BaSO4Fe(NO3)2+NAOH-->Fe(OH)2+NaNO3Al2O3+HNO3-->Al(NO3)3+H2OFe2O3+HNO3-->FE(NO3)3+H2OFe3O4+HCl-->FeCl2+FeCl3+H2OCO2+Ba(OH)2-->Ba(HCO3)2CO2+Ca(OH)2-->Ca(HCO3)2CO2+NaOH-->NaHCO3NaHCO3+H2SO4-->Na2SO4+CO2+H2OBa(HCO3)2+HCl-->NaCl+CO2+H2OBa(HCO3)2+H2SO4-->BaSO4+CO2+H2OBaCO3+HCl-->baCl2+CO2+H2O 

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 1 0 Hang Pham
  • Hang Pham
25 tháng 11 2021 lúc 20:05 lập các phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau:1)Fe+Cl2 --- FeCl22)Zn+S--- ZnS3)P+O2 ---- P2O54) Mg+HCl --- MgCl2 + H25)CO2+H2O ---H2CO36)K2O+H2O ---- KOH7)Na + O2 ---- Na2O8)Fe2(SO4)3 + Ca(OH)2 ---- Fe(OH)3+   CaSO49. Al2O3  +  H2SO4 ----- Al2(SO4)3 + H2OĐọc tiếp

lập các phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau:

1)Fe+Cl2 --- > FeCl2

2)Zn+S---> ZnS

3)P+O2 ----> P2O5

4) Mg+HCl ---> MgCl2 + H2

5)CO2+H2O --->H2CO3

6)K2O+H2O ----> KOH

7)Na + O2 ----> Na2O

8)Fe2(SO4)3 + Ca(OH)2 ----> Fe(OH)3+   CaSO4

9. Al2O3  +  H2SO4 -----> Al2(SO4)3 + H2O

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 2 0 Thu HIền
  • Thu HIền
12 tháng 3 2019 lúc 15:15 Lập PTHH, cho biết tỉ lệ số nguyên tử /phân tử của chất phản ứng vs sp. a) CuO + Cu ----- Cu2O b) FeO + O2 ------ Fe2O3 c) Fe + HCl --- FeCl2 + H2 d) Na + H2SO4------ Na2SO4 + H2 e )NaOH + CuSO4 --- Cu(OH)2 + Na2SO4 f )Na2CO3 + Ca (OH)2 --- CaCO3 + NaOH g) Fe (OH)3 --- Fe2O3 + H2O h) CaO+ HNO3 --- Ca (NO3)2 + H2O i) Fe (OH)x + H2SO4--- Fe2 (SO4)x + H2OĐọc tiếp

Lập PTHH, cho biết tỉ lệ số nguyên tử /phân tử của chất phản ứng vs sp.

a) CuO + Cu -----> Cu2O

b) FeO + O2 ------> Fe2O3

c) Fe + HCl ---> FeCl2 + H2

d) Na + H2SO4------> Na2SO4 + H2

e )NaOH + CuSO4 ---> Cu(OH)2 + Na2SO4

f )Na2CO3 + Ca (OH)2 ---> CaCO3 + NaOH

g) Fe (OH)3 ---> Fe2O3 + H2O

h) CaO+ HNO3 ---> Ca (NO3)2 + H2O

i) Fe (OH)x + H2SO4---> Fe2 (SO4)x + H2O

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 1 0 Hoa Hồng Xanh
  • Hoa Hồng Xanh
6 tháng 1 2021 lúc 19:58 Cân bằng phương trình hóa học sau:1. Fe + O2   ---- Fe3 O42. Al + Cl2 ---- AlCl3 3. CuCl +NaOH ---- Cu(OH)2 + Na Cl4. Na + O2 ---Na2O5. CH4 + O2 --- CO2 +H2O6.  H2 +O2 --- H2O7. Fe(OH)3 --- FeO3 +H2O  Đọc tiếp

Cân bằng phương trình hóa học sau:

1. Fe + O2   ----> Fe3 O4

2. Al + Cl2 ----> AlCl3 

3. CuCl +NaOH ----> Cu(OH)2 + Na Cl

4. Na + O2 --->Na2O

5. CH4 + O2 ---> CO2 +H2O

6.  H2 +O2 ---> H2O

7. Fe(OH)3 ---> FeO3 +H2O

 

 

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 1 1 8_01.50. NguyenNgocThaoU...
  • 8_01.50. NguyenNgocThaoU...
9 tháng 12 2021 lúc 21:32 Nêu tỉ lệ các chất của phản ứng sau:9. 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H210. Al2(SO4)3 + 6NaOH → 2Al(OH)3 + 3Na2SO411. 2NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O12. 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H213. Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O14. 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO315. Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2Tỉ lệ các chất thôi nha mng chứ mình cân bằng sẵn rĐọc tiếp

Nêu tỉ lệ các chất của phản ứng sau:

9. 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2

10. Al2(SO4)3 + 6NaOH → 2Al(OH)3 + 3Na2SO4

11. 2NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O

12. 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

13. Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O

14. 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3

15. Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2

Tỉ lệ các chất thôi nha mng chứ mình cân bằng sẵn r

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 1 0

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 8 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 8 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Từ khóa » Cnh2n+1coona Ra Cnh2n+2