A. Động Từ DREAM + Giới Từ Trong Tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm
- 136 chủ đề Ngữ pháp Tiếng Anh
- Ngữ pháp Tiếng Anh
- Giới từ (Preposition) trong tiếng Anh
- Giới từ at/on/in (thời gian)
- Phân biệt on time và in time; at the end và in the end
- Giới từ in/at/on (nơi chốn) - I
- Giới từ in/at/on (nơi chốn) - II
- Giới từ in/at/on (nơi chốn) - III
- Giới từ to/at/in/into
- Cách sử dụng khác của on/in/at
- Giới từ by
- Danh từ + giới từ
- Tính từ + giới từ (I)
- Tính từ + giới từ (II)
- Động từ + giới từ (I)
- Động từ + giới từ (II)
- Động từ + giới từ (III)
- Động từ + giới từ (IV)
- Động từ + giới từ (V)
- Cụm động từ (Phrasal Verb)
- Một số bài Ngữ pháp tiếng Anh khác
- Các thì trong tiếng Anh (English Tenses)
- Động từ khuyết thiếu (Modal Verb)
- Câu điều kiện
- Câu bị động (Passive)
- Câu tường thuật (Reported Speech)
- Câu hỏi và trợ động từ
- V-ing & To V
- Mạo từ (Article)
- Danh từ (Noun)
- Đại từ phản thân và từ hạn định
- Mệnh đề quan hệ (Relative Clause)
- Tính từ & Trạng từ
- Liên từ & Trạng từ
- Giới từ
- Tính từ (Adjective)
- Trạng từ (Adverb)
- Tài liệu tiếng Anh tham khảo
- Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản
- Bài tập Ngữ pháp tiếng Anh
- Bí kíp luyện thi Part 5 TOEIC
- Bảng động từ bất qui tắc
- Tình huống tiếng Anh thông dụng
A. Động từ DREAM + giới từ dễ hiểu nhất (bài tập có giải)
dream ABOUT ... (mơ về ai/cái gì khi bạn đang ngủ):
- I dream about you last night. (when I was asleep)
(Em nằm mơ thấy anh đêm qua.)
dream OF/ABOUT being something / doing something (tưởng tượng):
- Do you dream of/about being rich and famous?
(Bạn có tưởng tượng mình sẽ trở nên giàu có và nổi tính không?)
(I) wouldn't dream OF doing something = (Tôi) sẽ không bao giờ làm việc đó:
- "Don't tell anyone what I said."
"No, I wouldn't dream of it." (= I would never do it)
("Đừng kể với ai điều tôi đã nói." )
("Ồ, tôi không bao giờ làm thế đâu.")
B. Động từ HEAR + giới từ dễ hiểu nhất (bài tập có giải)
hear ABOUT ...: nghe nói về ...
- Did you hear about the fight in the club on Saturday night?
(Bạn có nghe nói gì về vụ ẩu đả ở câu lạc bộ tối thứ bảy không?)
hear OF ...: nhận biết về ai/cái gì đó tồn tại
- "Who is Tom Madely?" "I've no idea. I've never heard of him." (không nói "heard from him")
("Tom Madely là ai?" "Tôi không hề biết. Tôi chưa bao giờ nghe nói về ông ta cả.")
hear from ...: tin tức từ việc nhận một lá thư/cuộc gọi điện từ ai đó
- "Have you heard from Jane recently?"
"Yes, I got a letter from her a few days ago."
("Gần đây bạn có biết tin tức của Jane không?" )
("Có, tôi có được thư cô ấy mấy hôm trước.")
C. Động từ THINK + giới từ dễ hiểu nhất (bài tập có giải)
Think ABOUT something: suy nghĩ, suy xét, cân nhắc ... một vấn đề gì đó.
- You look serious. What are you thinking about?
(Trông bạn có vẻ nghiêm quá. Bạn đang nghĩ gì vậy?)
- "Will you lend me the money?" "I'll think about it."
("Anh sẽ cho tôi mượn tiền chứ?" "Tôi sẽ suy nghĩ về điều đó.")
Think OF something: nghĩ tới, nhớ tới ... một việc gì đó.
- He told me his name but I can't think of it now.
(không nói 'think about it')
(Anh ta đã cho tôi biết tên nhưng hiện giờ tôi không thể nhớ ra.)
- That's a good idea. Why didn't I think of that?
(không nói ' think about that')
(Ý kiến đó hay đấy. Tại sao tôi không nghĩ tới nhỉ?)
Ta cũng dùng think of khi đề nghị hoặc đưa ra một ý kiến:
- "What did you think of the film?" "I didn't think much of it."
("Bạn nghĩ gì về bộ phim?" "Tôi không thích nó lắm.")
Sự khác biệt đôi khi là rất nhỏ. Bạn có thể dùng cả of lẫn about:
- When I'm alone, I often think of (hoặc about) you.
(Khi chỉ có một mình, anh thường nghĩ đến em.)
Bạn có thể nói think of/think about doing something (một hành động có thể xảy ra trong tương lai):
- My sister is thinking of (hoặc about) going to Canada.
(= she is considering it)
(Chị tôi đang suy xét việc đi Canada. )
(= cô ta đang cân nhắc điều này)
D. Động từ REMIND + giới từ dễ hiểu nhất (bài tập có giải)
Remind somebody ABOUT ...: nhắc nhở ai đó đừng quên
- I'm glad you reminded me about the meeting. I had completely forgotten it.
(Tôi mừng vì bạn đã nhắc tôi về cuộc họp. Tôi đã hoàn toàn quên nó.)
Remind somebody OF ... : làm cho ai đó nhớ tới điều gì đó
- This house reminds me of the one I lived in when I was a child.
(Căn nhà này nhắc tôi nhớ tới căn nhà tôi đã sống khi còn bé.)
- Look at this photograph of Richard. Who does he remind you of?
(Hãy nhìn bức ảnh này của Richard. Anh ấy nhắc bạn nhớ tới ai?)
E. Động từ COMPLAIN + giới từ dễ hiểu nhất (bài tập có giải)
complain (to somebody) ABOUT...: (=phàn nàn) chứng tỏ bạn không hài lòng
- We complained to the manager of the restaurant about the food.
(Chúng tôi phàn nàn với ông chủ nhà hàng về thức ăn.)
complain OF a pain, an illness, ...: nói rằng bạn bị đau ...
- We called the doctor because George was complaining of a pain in his stomach.
(Chúng tôi đã gọi bác sĩ vì George kêu đau bụng.)
F. Động từ WARN + giới từ dễ hiểu nhất (bài tập có giải)
Warn somebody OF/ABOUT something: cảnh báo ai đó về điều gì nguy hiểm/xấu mà có thể xảy ra sau đó.
- Everybody has been warned of/about the dangers of smoking.
(Mọi người đều được cảnh cáo về sự nguy hại của việc hút thuốc lá.)
Warn somebody ABOUT somebody/something: cảnh báo ai đó về ai/cái gì đó nguy hiểm
- I knew he was a strange person. I had been warned about him. (không nói 'warned of him')
(Tôi biết anh ta là người khác thường. Tôi đã được lưu ý về anh ta.)
- Vicky warned us about the traffic. She said it would be bad.
(Vicky đã lưu ý chúng tôi về giao thông. Cô ấy nói giao thông sẽ tồi tệ.)
Bài tập Động từ + giới từ
Để làm bài tập Động từ + giới từ, mời bạn click chuột vào chương: Bài tập Động từ + giới từ.
Các loạt bài khác:
Giới từ at/on/in (thời gian)
Phân biệt on time và in time; at the end và in the end
Giới từ in/at/on (nơi chốn) - I
Giới từ in/at/on (nơi chốn) - II
Giới từ in/at/on (nơi chốn) - III
Giới từ to/at/in/into
Cách sử dụng khác của on/in/at
Giới từ by
Danh từ + giới từ
Tính từ + giới từ (I)
Tính từ + giới từ (II)
Động từ + giới từ (I)
Động từ + giới từ (II)
Động từ + giới từ (III)
Động từ + giới từ (IV)
Động từ + giới từ (V)
Cụm động từ (Phrasal Verb)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Follow https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/ để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile.... mới nhất của chúng tôi.
Trang trước Trang sau Đề thi, giáo án các lớp các môn học- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)
Học cùng VietJack
Dịch vụ nổi bật:
-
Giải bài tập SGK & SBT -
Tài liệu giáo viên -
Sách -
Khóa học -
Thi online -
Hỏi đáp
Trang web chia sẻ nội dung miễn phí dành cho người Việt.
Giải bài tập:
Lớp 1-2-3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lập trình Tiếng Anh
Chính sách
Chính sách bảo mật
Hình thức thanh toán
Chính sách đổi trả khóa học
Chính sách hủy khóa học
Tuyển dụng
Liên hệ với chúng tôi
Tầng 2, G4 - G5 Tòa nhà Five Star Garden, số 2 Kim Giang, Phường Khương Đình, Hà Nội
Phone: 084 283 45 85
Email: [email protected]
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ GIÁO DỤC VIETJACK
Người đại diện: Nguyễn Thanh Tuyền
Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0108307822, ngày cấp: 04/06/2018, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.
2015 © All Rights Reserved.
Từ khóa » Công Thức Dream
-
Dream Of Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Dream Of Trong Câu Tiếng Anh
-
Những Cụm Từ Tiếng Anh Hay Với Dream
-
Cách Dùng Của Dream - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
DREAM OF Vs DREAM ABOUT - Học Tiếng Anh Online - Facebook
-
Dream đi Với Giới Từ Gì? "dream Of" Or "dream About"?
-
Dream Of Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Dream Of Trong Câu Tiếng Anh
-
Những Cụm Từ Hay Với 'dream' - VnExpress
-
Quá Khứ Của (quá Khứ Phân Từ Của) DREAM
-
Khám Phá Công Thức Chinh Phục ước Mơ Tại Hội Trại “Dream Up!”
-
Lucid Dream Là Gì? 5 Cách Vào Lucid Dream Cực Kỳ đơn Giản
-
Dream Yoga: Thực Hành Thức Dậy
-
Top #10 Xem Nhiều Nhất Cấu Trúc Dream About Mới Nhất 7/2022 ...
-
IT IS MY DREAM Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch