A, SO2, C3H8, C2H4, CO B, C3H6, H2, CO, CO2, CH4 - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
Bùi Nguyễn Yến Nhi 19 tháng 2 2020 lúc 10:05 Cho các chất sau trong các lọ riêng biệt, nhận biết các khí:
a, SO2, C3H8, C2H4, CO
b, C3H6, H2, CO, CO2, CH4
Lớp 9 Hóa học Bài 36. Mêtan Những câu hỏi liên quan
- Hoàng Bảo
Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất khi đựng riêng biệt trong các lọ không dán nhãn a) CH4; C2H4; H2 b) C2H4; CH4; CO2
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 5. Luyện tập: Tính chất hóa học của oxit, axit 1 0
Gửi Hủy
乇尺尺のレ a)
| \(CH_4\) | \(C_2H_4\) | \(H_2\) | |
| \(CuO\) | _ | _ | có màu đỏ gạch xuất hiện |
| \(Br_2\) | _ | mất màu \(Br_2\) |
\(CuO+H_2\xrightarrow[]{t^0}Cu+H_2O\)
\(C_2H_4+Br_2\rightarrow C_2H_4Br_2\)
b)
| \(CH_4\) | \(C_2H_4\) | \(CO_2\) | |
| \(Ca\left(OH\right)_2\) | _ | _ | ↓trắng |
| \(Br_2\) | _ | mất màu \(Br_2\) | _ |
\(Ca\left(OH\right)_2+CO_2\rightarrow CaCO_3+H_2O\)
\(Br_2+C_2H_4\rightarrow C_2H_4Br_2\)
Đúng 3 Bình luận (1)
Gửi Hủy
- Tú Minh
Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ đựng riêng biệt các khí sau :
1. Cacbonic (CO2) , etilen (C2H4) , etan (C2H6)
2. Metan (CH4) , etilen (C2H4) , cacbonic (CO2)
3. Cacbonic (CO2) , etan (C2H6) , propilen (C3H6)
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học 1 1
Gửi Hủy
Buddy 1. Cacbonic (CO2) , etilen (C2H4) , etan (C2H6)
Ta sục Ca(OH)2
-Chất kết tủa là CO2
-Chất ko pứ là C2H4, C2H6
Ta sục 2 chất khí đó vào Br2
-Chất làm mất màu là C2H4
-Chất ko hiện tượng là C2H6
CO2+Ca(OH)2->CaCO3+H2O
C2H4+Br2->C2H4Br2
2. Metan (CH4) , etilen (C2H4) , cacbonic (CO2)
Ta sục Ca(OH)2
-Chất kết tủa là CO2
-Chất ko pứ là C2H4, CH4
Ta sục 2 chất khí đó vào Br2
-Chất làm mất màu là C2H4
-Chất ko hiện tượng là CH4
CO2+Ca(OH)2->CaCO3+H2O
C2H4+Br2->C2H4Br2
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Khánh Vy
Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ mất nhãn đựng riêng biệt các chất khí sau:
a) CO, CH4, C2H2
b) Cl2, CO2, C2H4
c) CH4, H2, C2H2
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Chương IV. Hiđrocacbon. Nhiên liệu 1 0
Gửi Hủy
Kudo Shinichi a, Dẫn CuO nung nóng:
- Làm chất rắn màu đen chuyển sang màu đỏ -> CO
- Không hiện tượng -> CH4, C2H2
Dẫn qua dd Br2 dư:
- Làm Br2 mất màu -> C2H4
- Br2 không mất màu -> CH4
b, Dẫn qua dd Ca(OH)2 dư:
- Xuất hiện kết tủa trắng -> CO2
- Không hiện tượng -> Cl2, C2H4
Dẫn qua dd Br2 dư:
- Làm Br2 mất màu -> C2H4
- Br2 không mất màu -> Cl2
c, Dẫn qua CuO nung nóng:
- Làm chất rắn màu đen chuyển sang màu đỏ -> H2
- Không hiện tượng -> CH4, C2H2
Dẫn qua dd Br2 dư:
- Làm Br2 mất màu -> C2H2
- Br2 không mất màu -> CH4
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- greg hefley
nhận biết chất khí ko màu đựng trong các lọ riêng biệt : CH4 , C2H4 , CO2 , O2
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
Nguyễn Quang Minh – Dẫn khí qua dd Ca(OH)2 dư
+ Xuất hiện kết tủa —> CO2
CO2 + Ca(OH)2 —> CaCO3 + H2O
+ Không hiện tượng: CO, CH4, C2H4
– Dẫn khí qua dd Br2 dư
+ dd Br2 nhạt màu —> C2H4
C2H4 + Br2 —> C2H4Br2
+ Không hiện tượng: CO, CH4
– Dẫn khí qua dd CuO nóng dư:
+ Chất rắn màu đen thành chất rắn nâu đỏ —> CO
CO + CuO —> Cu + CO2
+ Không hiện tượng: CH4
Đúng 1 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Sơn Mai Thanh Hoàng REFER
- Cho que đóm còn tàn đỏ vào lọ đưng 4 khí, nhận ra khí O2O2 làm que đóm cháy mãnh liệt hơn, 3 khí kia không có hiện tượng.- Cho dd nước vôi trong dư vào 3 khí còn lại nhận ra CO2CO2 làm đục nước vôi trong.
pthh CO2+Ca(OH)2→CaCO3+H2O
- Cho dd Br2 dư vào 2 khí còn lại nhận ra C2H4 làm mất màu dd.
pthh : C2H4+Br2→C2H4Br2
- Còn lại là CH4
Đúng 0 Bình luận (1)
Gửi Hủy
- Vân Nản
Gửi Hủy
Đức Hiếu a, Sục khí qua dung dịch $Br_2$. Chất làm nhạt màu dung dịch sẽ là $C_2H_4$
Lội khí còn lại qua bình đựng $Ca(OH)_2$. Khí cho xuất hiện vẩn đục trắng sẽ là $CO_2$. Khí còn lại là $CH_4$
b, Sục khí qua dung dịch $Br_2$. Chất làm nhạt màu dung dịch sẽ là $C_2H_2$
Lội khí còn lại qua bình đựng $Ca(OH)_2$. Khí cho xuất hiện vẩn đục trắng sẽ là $CO_2$. Khí còn lại là $CH_4$
c, ?? 2 chất CH4
d, Sục khí qua dung dịch $Br_2$. Chất làm nhạt màu dung dịch sẽ là $C_2H_2$
Cho khí còn lại qua ống dẫn đựng CuO nóng đỏ. Khí làm chuyển CuO thành màu đỏ (Cu) thì là $H_2$. Khí còn lại là $CH_4$
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Đức Thịnh
Câu 1: Nhận biết dung dich a. HCl, H2SO4 , NaOH, KCl b. Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các khí đựng trong các lọ riêng biệt sau CO2 , CH4 , C2H4
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Đề kiểm tra cuối học kì II 1 1
Gửi Hủy
Buddy
Câu 3:
a) Dùng quỳ tím:
+ Quỳ tím chuyển sang màu xanh là NaOH
+ Quỳ tím chuyển sang màu đỏ là H2SO4 và HCl
+ Quỳ tím không đổi màu là KCl.
Cho dd Ba(OH)2 vào 2 dd làm quỳ tím chuyển màu đỏ.
+ Thấy xuất hiện kết tủa trắng là H2SO4
H2SO4 + Ba(OH)2 ==> BaSO4↓ + 2H2O
+ Không thấy hiện tượng gì xảy ra là HCl
HCl + Ba(OH)2 ==> BaCl2 + H2O
b) Dẫn các khí vào ống thí nghiệm khác nhau
Cho các khí đi qua nước vôi trong ( dư)
Khí làm nước vôi trong đục là CO2
CO2 + Ca(OH)2→→CaCO3+H20
khí không làm đục nước vôi trong là CH4, C2H4
Dẫn khí còn lại đi qua dung dịch Brom Dư
Khí làm dung dịch Brom mất màu là C2H4
C2H4 + Br2 →→C2HBr2
Khí còn lại là : CH4
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất khí riêng biệt CO2, SO2, CH4, C2H4.
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Pt:
CH2=CH2 + Br2 → CH2(Br)–CH2(Br)
SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- son31233a
1.Viết công thức cấu tạo chi tiết của: C3H8O, C3H7Br, C3H4, C5H10, C3H6.
2: Nhận biết các chất khí mất nhãn đựng trong các binhg riêng biệt sau:
a. CH4; C2H4, CO2. b. SO2; C2H4, C2H2.
3. Khi cho 2,8 lít hỗn hợp etylen và mêtan đi qua bình đựng nước brom, thấy có 4 gam brom đã tham gia phản ứng. Tính thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp, biết phản ứng xảy ra hoàn toàn và thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
4. Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất hữu cơ A cần dùng 11,2 gam khí oxi, thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O. Ở đktc 2,24 lít khí A có khối lượng 3 gam. Xác định CTPT của A?
Đốt cháy 3 gam một chất hữu cơ A thu được 6,6 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Xác định công thức phân tử của
A, biết khối lượng mol phân tử của A là 60 gam
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 0 0
Gửi Hủy
- Siin
-
Nhận biết 3 chất riêng biệt chứa trong các lọ sau bằng phương pháp hóa học : C2H4, H2, CH4
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Lê Ng Hải Anh - Dẫn từng khí qua CuO (đen) nung nóng.
+ Xuất hiện chất rắn màu đỏ: H2.
PT: \(CuO+H_2\underrightarrow{t^o}Cu+H_2O\)
+ Không hiện tượng: C2H4, CH4. (1)
- Dẫn khí nhóm (1) qua dd Brom dư.
+ Dd Brom nhạt màu dần: C2H4.
PT: \(C_2H_4+Br_2\rightarrow C_2H_4Br_2\)
+ Không hiện tượng: CH4
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 9
- Ngữ văn lớp 9
- Tiếng Anh lớp 9
- Vật lý lớp 9
- Hoá học lớp 9
- Sinh học lớp 9
- Lịch sử lớp 9
- Địa lý lớp 9
Từ khóa » Nhận Biết C3h8 C2h2 So2 Co2
-
A, SO2, C3H8, C2H4, CO B, C3H6, H2, CO, CO2, CH4 Câu Hỏi 250252
-
Cách Nhận Biết C2h2, CH4, C2H4, SO2, CO2 Là Gì? - Naru To
-
BT Tách, Nhận Biết CH - Tài Liệu Text - 123doc
-
Bằng Phương Pháp Hóa Học Hãy Nhận Biết Các Lọ Mất Nhãn:a. Mêtan ...
-
Trình Bày Phương Pháp Hóa Học Nhận Biết Các Chất Khí Sau CH4 ...
-
[PDF] BÀI TẬP NHẬN BIẾT, TÁCH VÀ TINH CHẾ HIDROCACBON
-
A)C2H6,C3H6,CO2. B)C2H4,C3H8,H2. - MTrend
-
[PDF] II.1.3 TÁCH – TINH CHẾ - TaiLieu.VN
-
Nhận Biết Các Khí Sau Bằng Phương Pháp Hóa Học CH4, C2H2 CO2
-
Phương Pháp Giải Bài Tập Hóa Hidrocacbon Part 2
-
Nhận Biết Các Chất Sau Bằng Phương Pháp Hóa Học Etan, Eten ...
-
Để Tinh Chế Khí C2H2 Có Lẫn Tạp Chất CH4, SO2, C2H4 Và CO2 Thì ...
-
Phương Pháp Giải Bài Tập Cộng Hợp Vào Hidro Cacbon - Hóa Học 9