Abel - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ riêng
  • 2 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Từ đồng âm
    • 2.3 Từ tương tự
    • 2.4 Từ nguyên
    • 2.5 Danh từ riêng
  • 3 Tiếng Basque Hiện/ẩn mục Tiếng Basque
    • 3.1 Từ nguyên
    • 3.2 Danh từ riêng
  • 4 Tiếng Bồ Đào Nha Hiện/ẩn mục Tiếng Bồ Đào Nha
    • 4.1 Từ nguyên
    • 4.2 Danh từ riêng
  • 5 Tiếng Catalan Hiện/ẩn mục Tiếng Catalan
    • 5.1 Từ nguyên
    • 5.2 Danh từ riêng
  • 6 Tiếng Đức Hiện/ẩn mục Tiếng Đức
    • 6.1 Từ nguyên
    • 6.2 Cách phát âm
    • 6.3 Danh từ riêng
      • 6.3.1 Đồng nghĩa
      • 6.3.2 Từ dẫn xuất
  • 7 Tiếng Hà Lan Hiện/ẩn mục Tiếng Hà Lan
    • 7.1 Từ nguyên
    • 7.2 Danh từ riêng
  • 8 Tiếng Malta Hiện/ẩn mục Tiếng Malta
    • 8.1 Từ nguyên
    • 8.2 Danh từ riêng
  • 9 Tiếng Pháp Hiện/ẩn mục Tiếng Pháp
    • 9.1 Từ nguyên
    • 9.2 Danh từ riêng
  • 10 Tiếng Séc Hiện/ẩn mục Tiếng Séc
    • 10.1 Từ nguyên
    • 10.2 Danh từ riêng
  • 11 Tiếng Tây Ban Nha Hiện/ẩn mục Tiếng Tây Ban Nha
    • 11.1 Cách phát âm
    • 11.2 Danh từ riêng
  • 12 Tiếng Thụy Điển Hiện/ẩn mục Tiếng Thụy Điển
    • 12.1 Danh từ riêng
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Xem Ábel

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˧ ɓɛn˧˧˧˥ ɓɛŋ˧˥˧˧ ɓɛŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˥ ɓɛn˧˥˧˥˧ ɓɛn˧˥˧

Danh từ riêng

Abel

  1. Một loại nhạc cụ của người dân tộc Cơ Tu ở Việt Nam; được làm bằng nứa, có độ dài khoảng 50 cm, có 3 lỗ, 2 dây đàn. Khi chơi, một trong hai dây đàn được cắn giữa hai hàm răng, dây kia nối với cần tre vót nhọn được điều khiển bởi tay phải; tay trái bấm vào các dây đàn.

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈeɪ.bəl/
Bắc California, Hoa Kỳ (nữ giới)

Từ đồng âm

  • abel
  • able

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • abel

Từ nguyên

Từ tiếng Do Tháiהבל(hevel,“hơi thở, hơi; tính hư ảo”).

Danh từ riêng

Abel

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của Ađam và Eva mà bị giết bởi anh ruột Cain.

Tiếng Basque

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Do Tháiהבל(hevel,“hơi thở, hơi; tính hư ảo”).

Danh từ riêng

Abel

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của Ađam và Eva mà bị giết bởi anh ruột Cain.

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Do Tháiהבל(hevel,“hơi thở, hơi; tính hư ảo”).

Danh từ riêng

Abel

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của Ađam và Eva mà bị giết bởi anh ruột Cain.

Tiếng Catalan

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Do Tháiהבל(hevel,“hơi thở, hơi; tính hư ảo”).

Danh từ riêng

Abel

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của Ađam và Eva mà bị giết bởi anh ruột Cain.

Tiếng Đức

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Do Tháiהבל(hevel,“hơi thở, hơi; tính hư ảo”).

Cách phát âm

Münster, Nordrhein-Westfalen, Đức

Danh từ riêng

Abel

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của Ađam và Eva mà bị giết bởi anh ruột Cain.

Đồng nghĩa

  • Aabel
  • Aapel

Từ dẫn xuất

  • Abeline

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Do Tháiהבל(hevel,“hơi thở, hơi; tính hư ảo”).

Danh từ riêng

Bản mẫu:nld-pr-noun

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của Ađam và Eva mà bị giết bởi anh ruột Cain.

Tiếng Malta

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Do Tháiהבל(hevel,“hơi thở, hơi; tính hư ảo”).

Danh từ riêng

Abel

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của Ađam và Eva mà bị giết bởi anh ruột Cain.

Tiếng Pháp

Từ nguyên

Từ tiếng Do Tháiהבל(hevel,“hơi thở, hơi; tính hư ảo”).

Danh từ riêng

Abel

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của Ađam và Eva mà bị giết bởi anh ruột Cain.

Tiếng Séc

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Do Tháiהבל(hevel,“hơi thở, hơi; tính hư ảo”).

Danh từ riêng

Abel

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của Ađam và Eva mà bị giết bởi anh ruột Cain.

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA: /a.ˈbel/

Danh từ riêng

Abel

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của Ađam và Eva mà bị giết bởi anh ruột Cain.

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Danh từ riêng

Abel

  1. (Kinh Thánh) Aben: con trai của Ađam và Eva mà bị giết bởi anh ruột Cain.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=Abel&oldid=2001197” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Danh từ riêng/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ tiếng Anh
  • Danh từ riêng tiếng Anh
  • Danh từ không đếm được tiếng Anh
  • Mục từ tiếng Basque
  • Mục từ tiếng Bồ Đào Nha
  • Mục từ tiếng Catalan
  • Mục từ tiếng Đức
  • Mục từ tiếng Hà Lan
  • Mục từ tiếng Malta
  • Mục từ tiếng Pháp
  • Mục từ tiếng Séc
  • Mục từ tiếng Tây Ban Nha
  • Mục từ tiếng Thụy Điển
  • Nhạc cụ
  • Danh từ riêng tiếng Việt
  • Danh từ riêng tiếng Basque
  • Danh từ riêng tiếng Bồ Đào Nha
  • Danh từ riêng tiếng Catalan
  • Danh từ riêng tiếng Đức
  • Danh từ riêng tiếng Hà Lan
  • Danh từ riêng tiếng Malta
  • Danh từ riêng tiếng Pháp
  • Danh từ riêng tiếng Séc
  • Danh từ riêng tiếng Tây Ban Nha
  • Danh từ riêng tiếng Thụy Điển
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Abel 30 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Bồ Ruột Nghĩa Là Gì