Acid Nitratoauric – Wikipedia Tiếng Việt
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
| Acid nitratoauric | |
|---|---|
| Danh pháp IUPAC | Hydrogen tetranitratoaurate(III)[1] |
| Tên khác | Gold(III) nitrateAuronitric acidGold(III) hydrogen nitrate |
| Nhận dạng | |
| Số CAS | 13464-77-2 |
| PubChem | 102601521 |
| Số EINECS | 236-687-0 |
| Ảnh Jmol-3D | ảnh |
| SMILES | đầy đủ
|
| InChI | đầy đủ
|
| ChemSpider | 21241708 |
| Thuộc tính | |
| Công thức phân tử | HAu(NO3)4 |
| Khối lượng mol | 445.99 g/mol (khan) 500.04 g/mol (trihydrat) |
| Bề ngoài | Tinh thể màu nâu[1] |
| Khối lượng riêng | 2.84 g/cm³[1] |
| Điểm nóng chảy | 72,6 °C (345,8 K; 162,7 °F)[2] |
| Điểm sôi | |
| Độ hòa tan trong nước | Thủy phân[2] |
| Độ hòa tan trong acid nitric | Không hòa tan (0 °C)Hòa tan (30 °C) |
| Cấu trúc | |
| Cấu trúc tinh thể | Đơn nghiêng |
| Nhóm không gian | C2/c |
| Hằng số mạng | a = 1214.5 pm, b = 854.4 pm, c = 1225.7 pm |
| Các nguy hiểm | |
| Nguy hiểm chính | Oxy hóa |
| NFPA 704 |
|
| Ký hiệu GHS | |
| Báo hiệu GHS | Danger |
| Chỉ dẫn nguy hiểm GHS | H272, H302, H312, H315, H318, H332, H335 |
| Chỉ dẫn phòng ngừa GHS | P210, P220, P221, P261, P280, P302+P352, P304+P340, P305+P351+P338, P332+P313 |
| Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa). Tham khảo hộp thông tin | |
Acid nitratoauric, hydro tetranitratoaurat, hay được gọi đơn giản là vàng(III) nitrat là một hợp chất vô cơ của vàng kết tinh tạo thành dạng trihydrat, HAu(NO3)4·3H2O hoặc đúng hơn là H5O2Au(NO3)4·H2O[2][3]. Hợp chất này là chất trung gian trong quá trình chiết xuất vàng.[4]
Điều chế và phản ứng
[sửa | sửa mã nguồn]Acid nitratoauric được điều chế bằng phản ứng của vàng(III) hydroxide và acid nitric đặc ở 100 °C:[2][5]
Au(OH)3 + HNO3 → HAu(NO3)4 + H2OHợp chất này phản ứng với kali nitrat để tạo thành kali tetranitratoaurat ở 0 °C:[6]
HAu(NO3)4 + KNO3 → KAu(NO3)4 + HNO3Tính chất
[sửa | sửa mã nguồn]Acid nitratoauric trihydrat phân hủy thành dạng monohydrat ở 72 °C. Nếu liên tục được đun nóng đến 203 °C, nó bị phân hủy thành vàng(III) oxide.[2]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b c "Gold Nitrate". ESPI Metals. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2022.
- ^ a b c d e Oliver Büchner; Mathias S. Wickleder (2004). "Tetranitratogoldsäure, (H5O2)[Au(NO3)4]·H2O: Synthese, Kristallstruktur und thermisches Verhalten des ersten sauren Nitrates des Goldes". ZAAC (bằng tiếng Đức). Quyển 630 số 7. Wiley Online Library. tr. 1079–1083. doi:10.1002/zaac.200400092.
- ^ A. Jamieson Walker (1924). The Alkali-metals and Their Congeners (bằng tiếng Anh). the University of California: C. Griffin. tr. 349.
- ^ D. P. Graddon; H. Taube; A. G. Maddock (2017). An Introduction to Co-Ordination Chemistry (bằng tiếng Anh) (ấn bản thứ 2). Elsevier Science. tr. 148. ISBN 9781483184111. Bản gốc (Ebook) lưu trữ ngày 2 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2022.
- ^ Harry Mann Gordin (1913). Elementary Chemistry (bằng tiếng Anh) (ấn bản thứ 1). the University of Wisconsin - Madison: Medico-dental Publishing Company. tr. 437.
- ^ Ripan R., Chetyanu I. (1972). Inorganic chemistry. Chemistry of metals. Quyển 2. Moscow: World.
| |||
|---|---|---|---|
| Vàng(-I) |
| ||
| Vàng(I) |
| ||
| Vàng(II) |
| ||
| Vàng(III) |
| ||
| Vàng(V) |
| ||
Hóa học
| |
|---|---|
| |
Công thức hóa họcCổng thông tin:
|
- x
- t
- s
| HNO3 | He | ||||||||||||||||
| LiNO3 | Be(NO3)2 | B(NO3)−4 | C | NO−3, NH4NO3 | O | FNO3 | Ne | ||||||||||
| NaNO3 | Mg(NO3)2 | Al(NO3)3 | Si | P | S | ClNO3 | Ar | ||||||||||
| KNO3 | Ca(NO3)2 | Sc(NO3)3 | Ti(NO3)4, TiO(NO3)2 | V(NO3)2, V(NO3)3, VO(NO3)2, VO(NO3)3, VO2NO3 | Cr(NO3)2, Cr(NO3)3, CrO2(NO3)2 | Mn(NO3)2, Mn(NO3)3 | Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 | Co(NO3)2, Co(NO3)3 | Ni(NO3)2 | CuNO3, Cu(NO3)2 | Zn(NO3)2 | Ga(NO3)3 | Ge | As | Se | BrNO3 | Kr |
| RbNO3 | Sr(NO3)2 | Y(NO3)3 | Zr(NO3)4, ZrO(NO3)2 | Nb | Mo(NO3)2, Mo(NO3)3, Mo(NO3)4, Mo(NO3)6 | Tc | Ru(NO3)3 | Rh(NO3)3 | Pd(NO3)2, Pd(NO3)4 | AgNO3, Ag(NO3)2 | Cd(NO3)2 | In(NO3)3 | Sn(NO3)2, Sn(NO3)4 | Sb(NO3)3 | Te | INO3 | Xe(NO3)2 |
| CsNO3 | Ba(NO3)2 | Hf(NO3)4, HfO(NO3)2 | Ta | W(NO3)6 | ReO3NO3 | Os(NO3)2 | Ir3O(NO3)10 | Pt(NO3)2, Pt(NO3)4 | HAu(NO3)4 | Hg2(NO3)2, Hg(NO3)2 | TlNO3, Tl(NO3)3 | Pb(NO3)2 | Bi(NO3)3,BiO(NO3) | Po(NO3)2,Po(NO3)4 | At | Rn | |
| FrNO3 | Ra(NO3)2 | Rf | Db | Sg | Bh | Hs | Mt | Ds | Rg | Cn | Nh | Fl | Mc | Lv | Ts | Og | |
| ↓ | |||||||||||||||||
| La(NO3)3 | Ce(NO3)3, Ce(NO3)4 | Pr(NO3)3 | Nd(NO3)3 | Pm(NO3)2, Pm(NO3)3 | Sm(NO3)3 | Eu(NO3)3 | Gd(NO3)3 | Tb(NO3)3 | Dy(NO3)3 | Ho(NO3)3 | Er(NO3)3 | Tm(NO3)3 | Yb(NO3)3 | Lu(NO3)3 | |||
| Ac(NO3)3 | Th(NO3)4 | PaO(NO3)3 | U(NO3)4, UO2(NO3)2 | Np(NO3)4 | Pu(NO3)4, PuO2(NO3)2 | Am(NO3)3 | Cm(NO3)3 | Bk(NO3)3 | Cf(NO3)3 | Es | Fm | Md | No | Lr |
- Hợp chất vô cơ
- Hóa học vô cơ
- Hợp chất vàng
- Hợp chất nitơ
- Hợp chất nitơ vô cơ
- Muối nitrat
- Nguồn CS1 tiếng Đức (de)
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Bài có mô tả ngắn
- Mô tả ngắn khác với Wikidata
Từ khóa » Nô Vô 3
-
Mua Bán Xe Nouvo 3 Cũ Giá Rẻ, Chính Chủ
-
Nouvo 3: Huyền Thoại Của Yamaha Và Những điều Cần Biết
-
Nouvo 3 Giá Bao Nhiêu Khi Mua Cũ? - Chia Sẻ Kinh Nghiệm Chọn
-
Xe Nô Vô - , - Giá 3,6 Triệu - 0972055973 | Xe Hơi Việt
-
Xe Nouvo 3 Cực Đẹp, Giá Cạnh Tranh, Dẫn Đầu Phân Khúc - Sendo
-
Vỏ Xe Nouvo 3 Nhiều Mẫu Mã, Sale Sốc, Thanh Toán Khi Nhận
-
Xe Nouvo 3 Nổ Oà Ga Tậm Tịt Không Ngon, Làm Sao đây?
-
Phu Tung Nouvo 3, Giá Cập Nhật 1 Giờ Trước
-
Nouvo 3 || Làm Tiết Kiệm Xăng 50km Hết 1 Lít Xăng - YouTube
-
Kế Hoạch 2633/KH-UBND 2022 Cơ Cấu Lại Hệ Thống Tổ Chức Tín ...
-
Thông Tư 09/2022/TT-NHNN Quản Lý Ngoại Hối Kinh Doanh Trò Chơi ...
-
Quán No.96 - Lẩu & Nướng - Võ Văn Tần - Riviu
-
Có Thật Nga Lần đầu Tiên Vỡ Nợ Sau Hơn 100 Năm?