ADMINISTRATION FEE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
ADMINISTRATION FEE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ədˌmini'streiʃn fiː]administration fee
[ədˌmini'streiʃn fiː] phí quản lý
management feesadministration feeadministrative feemanagement costsmanagement expensesthe administration chargeadministrator feeadministrative costsadministration costsphí hành chính
administrative feesadministration feesadministrative chargeadministrative costsan administration charge
{-}
Phong cách/chủ đề:
Phí quản lý hàng năm: 100- 200 EUR/ năm;They also need to pay the CHF 200.00 administration fee.
Ngoài ra bạn cũng cần đóng thêm phí quản lý CHF 1,200.New student administration fee(non-refundable)- $600 per year.
Phí quản lý sinh viên mới( không hoàn lại)-$ 600 mỗi năm.The co-op board gets a month… plusthey charge a 5 percent administration fee.
Bên hợp tác xã nhận một tháng,tính thêm năm phần trăm phí quản lý.Returning student administration fee(non-refundable)- $300 per year.
Trả lại phí quản lý sinh viên( không hoàn lại)-$ 300 mỗi năm.Customer bringing their own insurance is subject to a plate usage andinsurance transfer administration fee.
Khách hàng mang họ của bảo hiểm có thể là một tấm sử dụng vàbảo hiểm chuyển khoản phí quản lý.Tickets cost £45 plus administration fees and can be purchased from WEB.
Vé có giá 45 bảng cộng với phí hành chính và có thể được mua từ WEB.Extension of studies beyond the official length of theprogramme is subject to payment of 500€ administration fees per year.
Việc mở rộng các nghiên cứu vượt quá thời gian chính thức của chương trình cóthể phải trả 500 € phí hành chính mỗi năm.Any car hire company administration fees related to any of these points.
Phí quản lý của công ty cho thuê xe liên quan đến bất kỳ điểm nào trong số này.In some Federal States, Universities will charge a semester contribution(about 50 euros)and/or administration fees(about 50 euros).
Tại một số trường đại học Liên bang, trường sẽ yêu cầu một khoản phí xâydựng khoảng 50 euros và/ hoặc phí quản lý khoảng 50 euro.To have paid the CHF 200.00 administration fee(see document,"list of documents to attach to your application").
Hoàn thành trả phí quản lý 200,00 CHF( xem“ danh sách các tài liệu đính kèm với đơn đăng ký”).Cancellations made before the 5 week cut-off date will receive apartial refund of test fee(a $60 administration fee is retained for processing.).
Nếu bạn hủy 5 tuần trước ngày thi, bạn sẽ được hoàn tiền mộtphần lệ phí thi($ 60 phí quản lý sẽ được giữ lại để xử lý giấy tờ.).Indicated tuition fees include administration fees and lifelong membership of EMLYON FOREVER.
Học phí được chỉ định bao gồm phí quản lý và tư cách thành viên trọn đời của EMLYON FOREVER.Administration Fee:€ 1.900 One-time fee, refund of 80% if the entry visa or the residence permit is refused by the Visa Authorities.
Phí quản lý: 3.000 CHF(Phí một lần, hoàn lại 80% nếu thị thực nhập cảnh hoặc giấy phép cư trú bị Cơ quan Visa từ chối).It costs just around $2 USD for monthly administration fees saving me a lot in three months I would pay for insurance.
Chi phí chỉ khoảng$ 2 USD cho phí quản lý hàng tháng giúp tôi tiết kiệm rất nhiều trong ba tháng tôi phải trả tiền bảo hiểm.For cancellations postmarked/emailed on or prior to September 31, 2019,we will refund registration costs less than $25 administration fee.
Đối với các hủy bỏ có dấu bưu điện/ gửi qua email vào hoặc trước tháng 9 31, 2019, chúng tôi sẽ hoàn trả chiphí đăng ký ít hơn phí quản lý$ 25.Indicated tuition fees include administration fees and lifelong membership of emlyon business school forever alumni network.
Học phí được chỉ định bao gồm phí quản lý và tư cách thành viên trọn đời của EMLYON FOREVER.The refund that the departing Representative will receive is equivalent to his/her cost of the promotional materials and/or Starter Kit,with deduction of 10% Administration Fee.
Khoản tiền hoàn lại mà Người Đại Diện được nhận sẽ tương đương với giá mua tài liệu quảng cáo và/ hoặcBộ Khởi Động đó sau khi khấu trừ 10% Phí Hành Chính.We do not charge you any booking fees or administration fees, and in many cases rooms offer free cancellation.
Chúng tôi không thu từ bạn bất kỳ phí đặt phòng hoặc phí hành chính nào- và trong nhiều trường hợp, bạn có thể huỷ đặt phòng miễn phí..Crucially, if you have not used this type of finance before you need to tread carefully, as there are often hidden and hefty legal fees andadditional administration fees that are not always made clear.
Điều quan trọng, nếu bạn đã không sử dụng loại tài chính trước khi bạn cần phải cẩn thận, vì có thường ẩn và nặng chi phí pháp lý vàlệ phí hành chính bổ sung mà không phải luôn luôn làm rõ.Please note, all late applications will incur a £15 administration fee, and we are unable to accept entry forms by email or confirm email requests for exam dates.
Xin lưu ý, tất cả các đơn đăng ký trễ phải đóng thêm phí quản lý 15 pound, và không chấp nhận đơn đăng ký thi bằng email.When you have asked us to charge the receiver or a third party and the receiver or third party does not pay us youwill promptly settle our invoice together with an administration fee in full within 7 days of us sending you the invoice;
Khi người gửi yêu cầu chúng tôi tính phí người nhận hay người thứ ba, người nhận và người thứ ba không chịu thanh toán cho chúng tôi, người gửi ngay lập tức sẽ thanhtoán hóa đơn cho chúng tôi cùng với đầy đủ chi phí hành chính trong vòng 7 ngày kể từ khi chúng tôi gửi hóa đơn thanh toán cho người gửi;We don't charge any booking fees or add any administration fees- and in many cases rooms can be cancelled free of charge.
Chúng tôi không thu từ bạnbất kỳ phí đặt phòng hoặc phí hành chính nào- và trong nhiều trường hợp, bạn có thể huỷ đặt phòng miễn phí..You agree to indemnify us and hold us harmless from any claims that may be brought against us arising from the information you provide to us and any costs we will incur regarding this,and pay any administration fee we may charge you for providing the services described in this condition.
Người gửi đồng ý bồi thường cho chúng tôi và tránh không để cho chúng tôi bị buộc bồi thường phát sinh do thông tin người gửi cung cấp cho chúng tôi và bất kỳ chi phí nào mà chúng tôi sẽ gánh chịu liên quan đến vấn đề này,và thanh toán bất kỳ chi phí hành chánh mà chúng tôi có thể tính cho người gửi khi cung cấp dịch vụ theo quy định tại điều này;Administration fee- To cover the Administration Services mentioned above Inventory fee- To cover the costs of inspecting the property and drawing up an inventory Tenancy extension/renewal fee- A renewal fee can be charged if the tenant extends their tenancy beyond the initial term.
Phí quản trị- Để chi trả cho Dịch vụ quản trị được đề cập ở trênPhí kiểm kê- Để trang trải chi phí kiểm tra tài sản và lập một bản kiểm kê Phí gia hạn/ kéo dài thời gian thuê nhà- Có thể tính phí gia hạn nếu người thuê gia hạn hợp đồng thuê nhà vượt quá thời hạn ban đầu.You agree to bear the full costs of cancellation, booking and administration fees for any products or services ordered but not used for any reason.
Bạn đồng ý chịu toàn bộ chi phí của bất kỳ khoản phí đặt vé, hủy và phí hành chính nào đối với bất kỳ sản phẩm hoặc dịch vụ nào đã đặt nhưng không sử dụng vì bất kỳ lý do gì.You agree to bear the full cost of any booking, cancellation and administration fees for any product or service booked but not utilised for any reason.
Bạn đồng ý chịu toàn bộ chi phí của bất kỳ khoản phí đặt vé, hủy và phí hành chính nào đối với bất kỳ sản phẩm hoặc dịch vụ nào đã đặt nhưng không sử dụng vì bất kỳ lý do gì.You agree to bear the full cost of cancellation, reservation and administration fees for any product or service which is ordered but not using for any reason.
Bạn đồng ý chịu toàn bộ chi phí của bất kỳ khoản phí đặt vé, hủy và phí hành chính nào đối với bất kỳ sản phẩm hoặc dịch vụ nào đã đặt nhưng không sử dụng vì bất kỳ lý do gì.From the twelfth(12th) month of inactivity, EnergyCasino shall charge a one(1)Euro administration fee every month until the CLIENT logs back onto the website, or until the 30 months elapse.
Từ tháng thứ mười hai( 12) không hoạt động trở đi, EnergyCasino sẽ tính phímột( 1) Euro phí hành chính mỗi tháng đến khi KHÁCH HÀNG đăng nhập trở lại trang web hoặc đến khi hết thời gian 30 tháng. Kết quả: 29, Thời gian: 0.0418 ![]()
![]()
administration departmentadministration of president

Tiếng anh-Tiếng việt
administration fee English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Administration fee trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Administration fee trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - cuota de administración
- Người pháp - frais de gestion
- Người đan mạch - administrationsgebyr
- Tiếng đức - verwaltungsgebühr
- Thụy điển - administrationsavgift
- Na uy - administrasjonsgebyr
- Hà lan - administratiekost
- Tiếng slovenian - administrativno plačilo
- Ukraina - адміністративний збір
- Tiếng do thái - דמי ניהול
- Người hy lạp - έξοδα διαχείρισης
- Tiếng slovak - administratívny poplatok
- Người ăn chay trường - административна такса
- Tiếng rumani - o taxă de administrare
- Người trung quốc - 管理费
- Tiếng mã lai - yuran pentadbiran
- Đánh bóng - opłata administracyjna
- Bồ đào nha - taxa de administração
- Người ý - tassa amministrativa
- Tiếng nga - административный сбор
- Tiếng nhật - 管理手数料が
Từng chữ dịch
administrationchính quyềnquản trịquản lýchính phủhành chínhfeedanh từphífeefeekhoản lệ phíTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Phí Admin Là Gì
-
Chi Phí Hành Chính (administrative Cost) Là Gì ? - Luật Minh Khuê
-
Chi Phí Quản Lí (Administrative Expenses) Là Gì? Các Loại Chi Phí ...
-
Administrative Fee Là Gì - Thả Rông
-
Administrative Charge Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Administrative Cost / Chi Phí Quản Lý Doanh Nghiệp
-
Chi Phí Quản Lý Doanh Nghiệp (General And Administrative Expense)
-
Administrative Fee Là Gì - Chickgolden
-
Định Nghĩa Administrative Cost Là Gì?
-
Chi Phí Quản Lí (Administrative Expenses) Là Gì? Các ... - TungChi'N
-
Chi Phí Quản Lí Doanh Nghiệp (General & Administration Expenses)
-
Chi Phí Hành Chính Là Gì? - VietnamFinance
-
SG&A Là Gì? Lợi ích Của Chi Phí SG&A Trong Kinh Doanh