AE Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Ae - Từ Điển Viết Tắt
Bài đăng mới nhất
Phân Loại
- *Nhóm ngôn ngữ Anh (3706)
- *Nhóm ngôn ngữ Việt (940)
- 0 (1)
- 1 (1)
- 2 (1)
- 3 (4)
- 4 (2)
- 5 (1)
- 6 (1)
- 7 (1)
- 8 (1)
- 9 (1)
- A (252)
- B (217)
- C (403)
- D (311)
- E (190)
- F (178)
- G (179)
- H (193)
- I (170)
- J (50)
- K (131)
- L (147)
- M (223)
- N (211)
- O (134)
- P (274)
- Q (52)
- R (145)
- S (316)
- T (316)
- U (104)
- V (117)
- W (93)
- X (33)
- Y (33)
- Z (24)
Tìm từ viết tắt
Tìm kiếmPost Top Ad
Thứ Sáu, 24 tháng 4, 2020
AE là gì? Ý nghĩa của từ aeAE là gì ?
AE là “After Effects” trong tiếng Anh, “Anh Em” trong tiếng Việt.Ý nghĩa từ AE
**NGOẠI NGỮ AE có nghĩa “After Effects”, dịch sang tiếng Việt là “Sau hiệu ứng” . Đây là tên của phần mềm của Adobe chuyên xử lý về hình ảnh và đồ họa. **VIỆT NGỮ AE có nghĩa “Anh Em” trong tiếng Việt. Nó thường được dùng trong ngôn ngữ nhắn tin viết tắt của giới trẻ.AE là viết tắt của từ gì ?
Cụm từ được viết tắt bằng AE là “After Effects”, “Anh Em”. Một số kiểu AE viết tắt khác: + Account Executive: Tài khoản điều hành. + Antiepileptic: Thuốc chống động kinh. + American English: Tiếng Anh - Mỹ. + Above or Equal: Trên hoặc bằng. + Auto Exposure: Tự động phơi sáng. + Application Entity: Thực thể ứng dụng. + Adverse Event: Sự kiện bất lợi. + Aerospace Education: Giáo dục hàng không vũ trụ. + Adverse Effect: Ảnh hưởng xấu. + Anything Else?: Còn gì nữa không?. + Architectural Engineering: Kỹ thuật kiến trúc. + Associate Editor: Phó Tổng biên tập. + Acoustic Emission: Phát âm. + Architecture Engineering: Công nghệ kiến trúc. + Automation Equipment: Thiết bị tự động hóa. + Age Equivalent: Tuổi tương đương. + Application Engineer: kỹ sư ứng dụng. + Alternative Education: Giáo dục thay thế. + Ammunition Ship: Tàu đạn dược. + Aeromedical Evacuation: Sơ tán khí dung. + Application Environment: Môi trường ứng dụng. + Acute Exacerbation: Đợt cấp tính. + Assistant Engineer: kĩ sư hỗ trợ. + Acoustic Engineer: Kỹ sư âm thanh. + Advanced Exchange: Trao đổi nâng cao. + Application Engineering: Kỹ thuật ứng dụng. + Aeronautical Engineering: Kỹ thuật hàng không. + Auxiliary Equipment: Thiết bị phụ trợ. + Adult Entertainment: Giải trí dành cho người lớn. + Australian English: Tiếng anh úc. + Arithmetic Expression: Biểu thức số học. + Analytical Equipment: Thiết bị phân tích. + Approved Equal: Bình đẳng. + Action Entry: Nhập cảnh hành động. + Application Engineers: Kỹ sư ứng dụng. + Application Execution: Ứng dụng thực thi. + Atomic Emission: Phát xạ nguyên tử. + Account Entity: Thực thể tài khoản. + Architectural Engineer: Kỹ sư kiến trúc. + Alveolar Echinococcosis: Nhiễm trùng phế nang. + Applied Entomology: Ứng dụng côn trùng học. + Air Entry: Nhập không khí. + Air Evacuation: Sơ tán không khí. + Applications Environment: Ứng dụng Môi trường. + Applicant Entity: Thực thể ứng viên. + Algorithm Enable: Thuật toán kích hoạt. + Army Experiment: Thí nghiệm quân đội. + Atmospheric Explorer: Thám hiểm khí quyển. + Accuracy of Estimation: Độ chính xác của dự toán. + Apportioned Effort: Nỗ lực phân bổ. + Angled End: Kết thúc góc cạnh. + Arithmetic Element: Yếu tố số học. + Antenna Electronics: Ăng-ten điện tử. + Account Engineer: Kỹ sư tài khoản. + Adaptive Equalizer: Bộ cân bằng thích ứng. + Aptitude Area: Khu vực năng khiếu. + Attitude Ephemeris: Thái độ thái độ. + Acquisition Economics: Kinh tế mua lại. ... Chia sẻ: Facebook Twitter Pinterest Linkedin Whatsapp Nhãn: *Nhóm ngôn ngữ Anh, *Nhóm ngôn ngữ Việt, A Bài đăng Mới hơn Bài đăng Cũ hơn Trang chủPost Top Ad
Bài đăng ngẫu nhiên
- OCE là gì? Ý nghĩa của từ oce
- NT là gì? Ý nghĩa của từ nt
- TOS là gì? Ý nghĩa của từ tos
- ĐK là gì? Ý nghĩa của từ đk
- HHH là gì? Ý nghĩa của từ hhh
Phân Loại
*Nhóm ngôn ngữ Anh *Nhóm ngôn ngữ Việt 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Copyright © Từ Điển Viết TắtTừ khóa » Viết Tắt After
-
AFTER Là Gì? -định Nghĩa AFTER | Viết Tắt Finder
-
AFTER Là Gì? -định Nghĩa AFTER | Viết Tắt Finder - Chickgolden
-
Từ Viết Tắt Phổ Biến Trong Tin Nhắn Tiếng Anh - VnExpress
-
Những Từ Viết Tắt Thông Dụng Trong Tiếng Anh
-
Những Từ Viết Tắt Thông Dụng Trong Tiếng Anh - Paris English
-
(Tất Tần Tật) Cấu Trúc After Và Cách Dùng Trong Tiếng Anh
-
AE Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì? - Chiêm Bao 69
-
Tổng Hợp Các Từ Viết Tắt Thông Dụng Trong Tiếng Anh
-
Những Từ Viết Tắt Tiếng Anh Thường được Sử Dụng Trên Mạng Xã Hội ...
-
AE Là Gì? Nghĩa Viết Tắt Ae - Dịch Nghĩa Online
-
KÝ HIỆU NGÀY SẢN XUẤT VÀ HẠN SỬ DỤNG - Máy In Date
-
AD, BC, AM, PM Là Viết Tắt Của Từ Tiếng Anh Nào, Nghĩa Là Gì?
-
AD, BC Viết Tắt Của Từ Nào Trong Tiếng Anh? - Thủ Thuật