After Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ after tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm after tiếng Anh after (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ after

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

after tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ after trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ after tiếng Anh nghĩa là gì.

after /'ɑ:ftə/* phó từ- sau, đằng sau=three days after+ ba ngày sau=soon after+ ngay sau đó=to follow after+ theo sau* giới từ- sau, sau khi=after dinner+ sau bữa cơm- ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau=Summer comes after Srping+ mùa hạ đến liền sau mùa xuân- theo sau, theo đuổi (diễn tả ý tìm kiếm, sự mong muốn, sự trông nom săn sóc)=to be after something+ đuổi theo cái gì, tìm kiếm cái gì=to thirst after knowledge+ khao khát sự hiểu biết=to look after somebody+ trông nom săn sóc ai- phỏng theo, theo=a pictures after Rubens+ một bức tranh theo kiểu Ruben=after the Russian fashion+ theo mốt Nga- với, do, vì=after a cool reception+ với một sự tiếp đãi lạnh nhạt- mặc dù, bất chấp=after all the threats+ bất chấp tất cả những sự doạ nạt!after all- cuối cùng, sau hết, rốt cuộc, xét cho cùng!after one's heart- (xem) heart!after a manner (fashion)- tàm tạm, tạm được!after that- (xem) that!after you!- xin mời đi trước!!after you with- sau anh thì đến lượt tôi đấy nhé!day after day- (xem) day!the day after- ngày hôm sau!time after time- (xem) time* liên từ- sau khi=I went immediately after I had received the information+ sau khi nhận được tin tôi đi ngay* tính từ- sau này, sau đây, tiếp sau=in after years+ trong những năm sau này; trong tương lai- (hàng hải) ở đằng sau, ở phía sau=the after part of the ship+ phía sau tàu

Thuật ngữ liên quan tới after

  • encapsulated tiếng Anh là gì?
  • rest-day tiếng Anh là gì?
  • morning dress tiếng Anh là gì?
  • jibber tiếng Anh là gì?
  • endothelium tiếng Anh là gì?
  • mesmeriser tiếng Anh là gì?
  • partnered tiếng Anh là gì?
  • upholds tiếng Anh là gì?
  • foot-driven tiếng Anh là gì?
  • expressage tiếng Anh là gì?
  • speedy tiếng Anh là gì?
  • adjustment tiếng Anh là gì?
  • precipitative tiếng Anh là gì?
  • disjoint tiếng Anh là gì?
  • prognathous tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của after trong tiếng Anh

after có nghĩa là: after /'ɑ:ftə/* phó từ- sau, đằng sau=three days after+ ba ngày sau=soon after+ ngay sau đó=to follow after+ theo sau* giới từ- sau, sau khi=after dinner+ sau bữa cơm- ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau=Summer comes after Srping+ mùa hạ đến liền sau mùa xuân- theo sau, theo đuổi (diễn tả ý tìm kiếm, sự mong muốn, sự trông nom săn sóc)=to be after something+ đuổi theo cái gì, tìm kiếm cái gì=to thirst after knowledge+ khao khát sự hiểu biết=to look after somebody+ trông nom săn sóc ai- phỏng theo, theo=a pictures after Rubens+ một bức tranh theo kiểu Ruben=after the Russian fashion+ theo mốt Nga- với, do, vì=after a cool reception+ với một sự tiếp đãi lạnh nhạt- mặc dù, bất chấp=after all the threats+ bất chấp tất cả những sự doạ nạt!after all- cuối cùng, sau hết, rốt cuộc, xét cho cùng!after one's heart- (xem) heart!after a manner (fashion)- tàm tạm, tạm được!after that- (xem) that!after you!- xin mời đi trước!!after you with- sau anh thì đến lượt tôi đấy nhé!day after day- (xem) day!the day after- ngày hôm sau!time after time- (xem) time* liên từ- sau khi=I went immediately after I had received the information+ sau khi nhận được tin tôi đi ngay* tính từ- sau này, sau đây, tiếp sau=in after years+ trong những năm sau này; trong tương lai- (hàng hải) ở đằng sau, ở phía sau=the after part of the ship+ phía sau tàu

Đây là cách dùng after tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ after tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

after /'ɑ:ftə/* phó từ- sau tiếng Anh là gì? đằng sau=three days after+ ba ngày sau=soon after+ ngay sau đó=to follow after+ theo sau* giới từ- sau tiếng Anh là gì? sau khi=after dinner+ sau bữa cơm- ở đằng sau tiếng Anh là gì? phía sau tiếng Anh là gì? đứng sau tiếng Anh là gì? liền sau=Summer comes after Srping+ mùa hạ đến liền sau mùa xuân- theo sau tiếng Anh là gì? theo đuổi (diễn tả ý tìm kiếm tiếng Anh là gì? sự mong muốn tiếng Anh là gì? sự trông nom săn sóc)=to be after something+ đuổi theo cái gì tiếng Anh là gì? tìm kiếm cái gì=to thirst after knowledge+ khao khát sự hiểu biết=to look after somebody+ trông nom săn sóc ai- phỏng theo tiếng Anh là gì? theo=a pictures after Rubens+ một bức tranh theo kiểu Ruben=after the Russian fashion+ theo mốt Nga- với tiếng Anh là gì? do tiếng Anh là gì? vì=after a cool reception+ với một sự tiếp đãi lạnh nhạt- mặc dù tiếng Anh là gì? bất chấp=after all the threats+ bất chấp tất cả những sự doạ nạt!after all- cuối cùng tiếng Anh là gì? sau hết tiếng Anh là gì? rốt cuộc tiếng Anh là gì? xét cho cùng!after one's heart- (xem) heart!after a manner (fashion)- tàm tạm tiếng Anh là gì? tạm được!after that- (xem) that!after you!- xin mời đi trước!!after you with- sau anh thì đến lượt tôi đấy nhé!day after day- (xem) day!the day after- ngày hôm sau!time after time- (xem) time* liên từ- sau khi=I went immediately after I had received the information+ sau khi nhận được tin tôi đi ngay* tính từ- sau này tiếng Anh là gì? sau đây tiếng Anh là gì? tiếp sau=in after years+ trong những năm sau này tiếng Anh là gì? trong tương lai- (hàng hải) ở đằng sau tiếng Anh là gì? ở phía sau=the after part of the ship+ phía sau tàu

Từ khóa » Từ After Trong Tiếng Anh Là Gì