Agency - Wiktionary Tiếng Việt

agency
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈeɪ.dʒənt.si/
Hoa Kỳ[ˈeɪ.dʒənt.si]

Danh từ

agency /ˈeɪ.dʒənt.si/

  1. Tác dụng, lực.
  2. Sự môi giới, sự trung gian. through (by) the agency of... — nhờ sự môi giới của...
  3. (Thương nghiệp) Đại lý, phân điểm, chi nhánh.
  4. Cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn. Vietnam News Agency — Thông tấn xã Việt Nam
  5. Tác năng moral agency — Tác năng đạo đức

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “agency”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=agency&oldid=2039471”

Từ khóa » Cách đọc Từ Agency