Agimetpred 16 - Thuốc điều Trị Kháng Viêm Hiệu Quả

  • Thuốc tân dược
  • Thuốc cơ xương khớp
  • Agimetpred 16 - Thuốc điều trị kháng viêm hiệu quả
Agimetpred 16 - Thuốc điều trị kháng viêm hiệu quả
Agimetpred 16 - Thuốc điều trị kháng viêm hiệu quả Thuốc kê đơn - cần tư vấn ( 0 reviews )

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)

Zalo tư vấn Gọi tư vấn author-avatar Được viết bởi Ds.Nguyễn Văn Trường Cập nhật mới nhất: 2024-12-19 11:42:27

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Số đăng ký: VD-24111-16 Hoạt chất: Số đăng ký: VD-28821-18 Xuất xứ: Việt Nam Hạn sử dụng: 36 tháng Dạng bào chế: Viên nén Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên

Video

Nội dung sản phẩm

Agimetpred 16 là sản phẩm gì?

  • Agimetpred 16 được thị trường đón nhận rất nhiệt tình, có công dụng rất hiệu quả điều trị viêm khớp. Thuốc Agimetpred 16 được sản xuất tại Agimexpharm. Dưới đây là một số thông tin về sản phẩm mà chúng tôi xin cung cấp đến bạn và người dùng đang quan tâm.

Thành phần của Agimetpred 16

  • Methylprednisolone 16mg.

Dạng bào chế

  • Dạng viên nén.

Công dụng - Chỉ định của Agimetpred 16

Những bệnh dạng thấp (khớp)

  • Trị liệu bổ sung ngắn hạn để giúp bệnh nhân tránh được các cơn kịch phát hoặc hoặc cấp trong các trường hợp sau:

  • Viêm khợp dạng thấp, kể cả viêm khớp dạng thấp ở trẻ em.

  • Viêm đốt sống cứng khớp.

  • Viêm bao hoạt dịch cấp và bán cấp.

  • Viêm màng hoạt dịch của khớp xương.

  • Viêm gân bao hoạt dịch không đặc hiệu.

  • Viêm xương khớp sau chấn thương.

  • Viêm khớp vẩy nến.

  • Viêm mõm trên lồi cầu.

  • Viêm khớp cấp do gout.

Bệnh collagen

  • Trị liệu duy trì hoặc cấp trong các trường hợp

  • Lupus ban đỏ toàn thân.

  • Viêm đa cơ toàn thân.

  • Thấp tim cấp.

Bệnh về da

  • Pemphigut.

  • Hồng ban đa dạng.

  • Viêm da bã nhờn.

  • Viêm da tróc vảy.

  • Bệnh vẩy nến.

Bệnh dị ứng

  • Viêm mũi dị ứng theo mùa.

  • Quá mẫn với thuốc.

  • Bệnh huyết thanh.

  • Viêm da do tiếp xúc.

  • Hen phế quản.

  • Viêm da dị ứng.

Bệnh về mắt

  • Viêm loét kết mạc do dị ứng.

  • Viêm thần kinh mắt.

  • Viêm mống mắt thể mi.

  • Viêm giác mạc.

Bệnh về đường hô hấp

  • Viêm phổi hít.

  • Bệnh Sacoid.

  • Ngộ độc beri.

  • Hội chứng Loeffler.

Bệnh về máu

  • Thiếu máu tán huyết.

  • Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát ở trẻ em.

  • Giảm tiểu cầu thứ phát ở trẻ em.

  • Giảm nguyên hồng cầu.

  • Thiếu máu giảm sản bẩm sinh.

Bệnh khối u

  • Bệnh bạch cầu và u lympho ở trẻ em.

Rối loạn nội tiết

  • Thiểu năng thượng thận nguyên phát và thứ phát: methylprednisolon có thể được sử dụng nhưng phải kết hợp với một mineralocorticoid như hydrocortison hay cortison.

  • Tăng sản vỏ thượng thận bẩm sinh.

  • Viêm tuyến giáp không mưng mủ.

  • Tăng calci huyết trong ung thư.

Các chỉ định khác

  • Bệnh Crohn.

  • Gây bài trừ niệu hay giảm protein niệu trong hội chứng thận hư.

  • Đợt cấp của xơ cứng rải rác (hệ thần kinh)

  • Viêm màng não do lao.

Cách dùng - Liều dùng của Agimetpred 16

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống

  • Liều dùng:

    • Bắt đầu 6-40 mg/ngày. Liệu pháp cách ngày: 1 liều duy nhất, 2 ngày/lần, buổi sáng.

    • Cơn hen nặng: Bệnh nội trú: tiêm IV 60-120 mg/lần, mỗi 6 giờ. Khi khỏi cơn hen cấp: uống 32-48 mg/ngày. Sau đó giảm dần liều & có thể ngừng dùng trong vòng 10 ngày-2 tuần, kể từ khi bắt đầu điều trị corticosteroid.

    • Cơn hen cấp: 32-48 mg/ngày x 5 ngày, sau đó bổ sung liều thấp hơn trong 1 tuần. Khi khỏi cơn cấp tính: liều giảm dần nhanh.

    • Bệnh thấp nặng: 0.8 mg/kg/ngày chia liều nhỏ, sau đó điều trị củng cố liều duy nhất hàng ngày, tiếp theo giảm dần tới liều tối thiểu có tác dụng.

    • Viêm khớp dạng thấp: 4-6 mg/ngày. Đợt cấp: 16-32 mg/ngày, sau đó giảm dần nhanh.

    • Người có triệu chứng chủ yếu ở một hoặc vài khớp : tiêm trong khớp 10-80 mg, tùy kích thước khớp.

    • Viêm khớp mạn tính ở trẻ em với biến chứng đe dọa tính mạng: 10-30 mg/kg/đợt (thường 3 lần).

    • Viêm loét đại tràng mạn tính: nhẹ: thụt giữ (80 mg), đợt cấp nặng: uống (8-24 mg/ngày).

    • Hội chứng thận hư nguyên phát: 0.8-1.6 mg/kg/ngày trong 6 tuần, sau đó giảm dần liều trong 6-8 tuần.

    • Thiếu máu tan máu do miễn dịch: 64 mg/ngày x 3 ngày, ít nhất 6-8 tuần.

    • Sarcoid: 0.8 mg/kg/ngày, duy trì 8 mg/ngày

Chống chỉ định của Agimetpred 16

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

  • Nhiễm nấm toàn thân.

  • Thương tổn da do virus, nấm hoặc lao.

  • Viêm loét dạ dày tá tràng.

  • Nhiễm khuẩn nặng (trừ sốc Nhiễm khuẩn, lao màng não).

  • Đang dùng vaccine virus sống

Lưu ý khi sử dụng Agimetpred 16

  • Người loãng xương, mới nối thông mạch máu, rối loạn tâm thần, loét dạ dày/tá tràng, đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim.

  • Trẻ đang lớn, người cao tuổi, phụ nữ có thai.

  • Khi lái xe/vận hành máy.

  • Suy tuyến thượng thận cấp có thể xảy ra khi ngừng thuốc đột ngột sau thời gian dài điều trị hoặc khi có stress.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Không sử dùng cho phụ nữ mang thai và đang cho con bú.

  • Thắc mắc xin liên hệ bác sĩ hoặc dược sĩ để được giải đáp chính xác nhất.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi sử dùng cho người lái xe và vận hành máy móc.

  • Thắc mắc xin liên hệ bác sĩ hoặc dược sĩ để được giải đáp chính xác nhất.

Tác dụng phụ của Agimetpred 16

  • Thường gặp:

    • Thần kinh trung ương: Mất ngủ, thần kinh dễ bị kích động.

    • Tiêu hóa: Tăng ngon miệng, khó tiêu.

    • Da: Rậm lông.

    • Nội tiết và chuyển hóa: Đái tháo đường.

    • Thần kinh cơ và xương: Đau khớp.

    • Mắt: Đục thủy tinh thể, glôcôm.

    • Hô hấp: Chảy máu cam.

  • Ít gặp:

    • Thần kinh trung ương: Chóng mặt, cơn co giật, loạn tâm thần, u giả ở não, nhức đầu, thay đổi tâm trạng, mê sảng, ảo giác, sảng khoái.

    • Tim mạch: Phù, tăng huyết áp.

    • Da: Trứng cá, teo da, thâm tím, tăng sắc tố mô.

    • Nội tiết và chuyển hóa: Hội chứng Cushing, ức chế trục tuyến yên – thượng thận, chậm lớn, không dung nạp glucose, giảm kali huyết, nhiễm kiềm, vô kinh, giữ natri và nước, tăng glucose huyết.

    • Tiêu hóa: Loét dạ dày, buồn nôn, nôn, chướng bụng, viêm loét thực quản, viêm tụy.

    • Thần kinh – cơ và xương: Yếu cơ, loãng xương, gẫy xương.

    • Khác: Phản ứng quá mẫn.

  • Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ không mong muốn khi sử dụng.

Tương tác thuốc

  • Thuốc trị đái tháo đường.

  • Cyclosporin.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở những nơi khô ráo, không ẩm ướt, nhiệt độ dưới 30°C.

  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm

Sản phẩm tương tự

  • Devitoc 100mg

  • Cobxid-Nic

  • Ginseng musk Zai Zao Wan

Giá Agimetpred 16 là bao nhiêu?

  • Agimetpred 16hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Agimetpred 16 ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Agimetpred 16​​tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:10h-11h, chiều: 14h30-15h30
  • Mua hàng trên website: https://nhathuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Xem thêm

Câu hỏi thường gặp

Agimetpred 16 - Thuốc điều trị kháng viêm hiệu quả chính hãng có giá bao nhiêu?
  • Giá của Agimetpred 16 - Thuốc điều trị kháng viêm hiệu quả chính hãng tại Trường Anh đã được cập nhật trên đầu trang. Với các trường hợp chưa được cập nhật giá, các bạn hãy liên hệ trực tiếp với Nhà thuốc Trường Anh qua hotline công ty Call: 0971.899.466; hoặc qua Zalo: 090.179.6388 để được tư vấn, giải đáp các thắc mắc về giá của sản phẩm.
Agimetpred 16 - Thuốc điều trị kháng viêm hiệu quả mua ở đâu?

Agimetpred 16 - Thuốc điều trị kháng viêm hiệu quả hiện đã được phân phối tại Trường Anh Pharm với số lượng lớn, đủ để đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng. Để mua hàng, bạn có thể chọn một trong những cách sau:

  • C1: Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • C2: Mua hàng trên website: https://nhathuoctruonganh.com
  • C3: Mua hàng qua số điện thoại hotline: 097.189.9466
  • C4: Mua hàng qua Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Thông tin trên website nhathuoctruonganh.com chỉ mang tính chất tham khảo. Nội dung trên trang là những cập nhật mới nhất được lấy từ kênh uy tín, tuy nhiên nó không được xem là tư vấn y khoa và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị từ nhân viên y tế. Thêm nữa, tùy vào cơ địa của từng người mà các sản phẩm Dược phẩm sẽ xảy ra tương tác khác nhau, vì vậy không thể đảm bảo nội dung có đầy đủ tương tác có thể xảy ra. Nhà thuốc Trường Anh sẽ không chịu trách nhiệm với bất cứ thiệt hại hay mất mát gì phát sinh khi bạn tự ý sử dụng Dược phẩm mà không có chỉ định sử dụng của bác sĩ.

Sản phẩm liên quan

Nuflam - Glucosamin Zifam Pinnacle
Nuflam - Glucosamin Zifam Pinnacle Liên hệ
Celecoxib 200mg Stella
Celecoxib 200mg Stella Liên hệ
Vasomin 500 Vacopharm (viên nang)
Vasomin 500 Vacopharm (viên nang) Liên hệ
Celecoxib 200mg Đồng Nai (100 viên) - Thuốc giảm đau xương khớp
Celecoxib 200mg Đồng Nai (100 viên) - Thuốc giảm đau xương khớp Liên hệ
Alsavin 1% 10mg/ml Alsanza - Thuốc điều trị thoái hoá khớp
Alsavin 1% 10mg/ml Alsanza - Thuốc điều trị thoái hoá khớp Liên hệ
ArtroSupp 40mg/ml Target - Thuốc giảm đau do viêm khớp
ArtroSupp 40mg/ml Target - Thuốc giảm đau do viêm khớp Liên hệ
ArtroSupp 75mg/ml Target - Thuốc điều trị viêm xương khớp
ArtroSupp 75mg/ml Target - Thuốc điều trị viêm xương khớp Liên hệ
Leetrexate-2.5 Johnlee - Thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp
Leetrexate-2.5 Johnlee - Thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Zokicetam 500 Agimexpharm - Thuốc điều trị động kinh cục bộ
Zokicetam 500 Agimexpharm - Thuốc điều trị động kinh cục bộ Liên hệ
VitPP 500mg Agimexpharm - Thuốc điều trị bệnh pellagra
VitPP 500mg Agimexpharm - Thuốc điều trị bệnh pellagra Liên hệ
Valsgim-H 80 Agimexpharm - Thuốc điều trị tăng huyết áp
Valsgim-H 80 Agimexpharm - Thuốc điều trị tăng huyết áp Liên hệ
Ostagi-D3 plus Agimexpharm - Thuốc điều trị loãng xương
Ostagi-D3 plus Agimexpharm - Thuốc điều trị loãng xương Liên hệ
Naturimine 50mg Agimexpharm - Thuốc phòng buồn nôn, nôn
Naturimine 50mg Agimexpharm - Thuốc phòng buồn nôn, nôn Liên hệ
Ivagim 5 Agimexpharm - Điều trị triệu chứng đau thắt ngực, suy tim
Ivagim 5 Agimexpharm - Điều trị triệu chứng đau thắt ngực, suy tim Liên hệ
Itazpam 30 Agimexpharm - Điều trị các đợt trầm cảm nặng
Itazpam 30 Agimexpharm - Điều trị các đợt trầm cảm nặng Liên hệ
Ihybes-H 300 Agimexpharm - Thuốc điều trị tăng huyết áp hiệu quả
Ihybes-H 300 Agimexpharm - Thuốc điều trị tăng huyết áp hiệu quả Liên hệ

Chủ đề

Thuốc chống thoái hóa khớp

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đăng bình luận

Đánh giá

0 Điểm đánh giá (0 lượt đánh giá) 0 % 4.00 0 % 3.00 0 % 2.00 0 % 4.00 0 % Đánh giá ngay Đánh giá của bạn * 1 2 3 4 5 Perfect Good Average Not that bad Very poor Gửi đánh giá ic_messenger Chat DS ic_zalo Zalo Hotline Mua hàng Tìm kiếm Thêm giỏ hàng Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ
  • Thuốc tân dược
    • Thuốc tẩy trùng và sát khuẩn
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không steroid
    • Thuốc cơ xương khớp
    • Thuốc chống dị ứng, thuốc giải độc
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng sinh
    • Thuốc có tác dụng trên hệ thần kinh
    • Thuốc ung thư và điều hòa miễn dịch
    • Thuốc có tác dụng trên đường tiết niệu
    • Thuốc tác dụng trên máu
    • Thuốc tim mạch - huyết áp
    • Thuốc da liễu
    • Thuốc dùng trong chẩn đoán
    • Thuốc đường tiêu hóa
    • Thuốc nội tiết - hocmon, thuốc tránh thai
    • Thuốc mắt, tai mũi họng
    • Thuốc sản khoa
    • Thuốc đường hô hấp
    • Thuốc cân bằng nước - điện giải
    • Vitamin - Khoáng chất
    • Thuốc gây tê, gây mê
  • Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
  • Thuốc đông y, thuốc từ dược liệu
  • Vật tư - thiết bị y tế

Từ khóa » Công Dụng Của Thuốc Agimetpred 16