AgNO3, C2H2, NH3 → NH4NO3, Ag2C2Tất Cả Phương Trình điều ...
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếmLưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2
- Trang chủ
- Phương trình hoá học
- AgNO3, C2H2, NH3 → NH4NO3, Ag2C2 Tất cả phương trình điều chế từ AgNO3, C2H2, NH3 ra NH4NO3, Ag2C2
Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế từ AgNO3 (bạc nitrat) , C2H2 (Axetilen) , NH3 (amoniac) ra NH4NO3 (amoni nitrat) , Ag2C2. Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.
Thông tin tìm kiếm (có 2 phương trình hoá học phù hợp)
Chất tham gia:
AgNO3Tên gọi: bạc nitrat
Nguyên tử khối: 169.8731
Nhiệt độ sôi: 444°C
Nhiệt độ nóng chảy: 212°C
(bạc nitrat) C2H2Tên gọi: Axetilen
Nguyên tử khối: 26.0373
Nhiệt độ sôi: -84°C
Nhiệt độ nóng chảy: -80.8°C
(Axetilen) NH3Tên gọi: amoniac
Nguyên tử khối: 17.03052 ± 0.00041
Nhiệt độ sôi: -33°C
Nhiệt độ nóng chảy: -77°C
(amoniac)Chất sản phẩm:
NH4NO3Tên gọi: amoni nitrat
Nguyên tử khối: 80.0434
Nhiệt độ sôi: 210°C
Nhiệt độ nóng chảy: 169°C
(amoni nitrat) AgNO3 Tên gọi: bạc nitrat
Nguyên tử khối: 169.8731
Nhiệt độ sôi: 444°C
Nhiệt độ nóng chảy: 212°C
+ C2H2 Tên gọi: Axetilen
Nguyên tử khối: 26.0373
Nhiệt độ sôi: -84°C
Nhiệt độ nóng chảy: -80.8°C
+ NH3 Tên gọi: amoniac
Nguyên tử khối: 17.03052 ± 0.00041
Nhiệt độ sôi: -33°C
Nhiệt độ nóng chảy: -77°C
→ NH4NO3 Tên gọi: amoni nitrat
Nguyên tử khối: 80.0434
Nhiệt độ sôi: 210°C
Nhiệt độ nóng chảy: 169°C
+ C2Ag2 Tên gọi: Bạc acetylua
Nguyên tử khối: 239.7578
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết 2 AgNO3 Tên gọi: bạc nitrat
Nguyên tử khối: 169.8731
Nhiệt độ sôi: 444°C
Nhiệt độ nóng chảy: 212°C
+ C2H2 Tên gọi: Axetilen
Nguyên tử khối: 26.0373
Nhiệt độ sôi: -84°C
Nhiệt độ nóng chảy: -80.8°C
+ 2 NH3 Tên gọi: amoniac
Nguyên tử khối: 17.03052 ± 0.00041
Nhiệt độ sôi: -33°C
Nhiệt độ nóng chảy: -77°C
→ 2 NH4NO3 Tên gọi: amoni nitrat
Nguyên tử khối: 80.0434
Nhiệt độ sôi: 210°C
Nhiệt độ nóng chảy: 169°C
+ Ag2C2 Tên gọi: Silver Carbide
Nguyên tử khối: 239.7578
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
Ca2SiO4 và CaO.Al2O3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Canxi Silicat và chất Đinhôm canxi tetraoxit
Xem thêmNa[Cr(OH)4] và Ca3(AlO3)2
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Sodium tetrahydroxycromate(III) và chất Tricanxi aluminat
Xem thêmCa3(AlO3)2 .6H2O và H2Cr2O7
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Tricanxi aluminat hexahidrat và chất Axit dicromic
Xem thêmO và Ca3(AlO3)2.6H2O
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Oxi và chất Tricanxi aluminat hexahidrat
Xem thêmTừ khóa » Cho C2h2 Vào Agno3
-
C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3 - THPT Sóc Trăng
-
C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3
-
C2H2 + AgNO3 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Viết Phương Trình Và Giải Thích Hiện Tượng Khi Cho Axetilen Vào Dd ...
-
Khi Cho Tử Tử Khí C2h2 Vào Dung Dịch AgNO3 Trong NH3 Thi Hiện ...
-
Kiến Thức - Banmaynuocnong
-
2AgNO3 + C2H2 + 2NH3 → 2NH4NO3 + Ag2C2
-
Sục Axetilen Vào Dung Dịch AgNO3 Trong NH3 Dư Xuất Hiện Kết Tủa ...
-
Cho V Lít Khí C2H2 ở đktc Vào Dung Dịch AgNO3/NH3 Dư Thu được ...
-
C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + NH4NO3
-
C2h2 + Agno3 Kết Tủa Màu Gì - Hỏi Đáp
-
Khi Cho Axetilen Vào Dung Dịch AgNO3 Trong NH3 Dư, Hiện Tượng Qua
-
Dẫn 2,24 Lít (đktc) Khí Axetilen (C2H2) Vào Dung Dịch AgNO3/NH3 ...
-
C2H2 + AgNO3 + NH3 → C2Ag2 + ... - Trường THPT Phạm Hồng Thái