AgNO3 Là Gì? Những Thông Tin Cần Lưu ý Về Hợp Chất Này - VietChem
Có thể bạn quan tâm
Hệ thống chi nhánh
Hóa chất công nghiệp KV. Hà Nội: 0963029988 KV. TP.HCM: 0826050050
Hà Nội:
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm KV. Phía Bắc: 0826020020 KV. Phía Nam: 0825250050
0 SP - VNĐ 0Danh mục sản phẩm
- HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP Hóa chất khai khoáng Hóa chất ngành dệt nhuộm Hóa chất ngành xi mạ Hóa chất bảo trì Hóa chất nhiệt điện Hóa chất tẩy rửa cáu cặn Hóa chất sản xuất điện tử Hóa chất trong công nghiệp thực phẩm
- VẬT TƯ & HÓA CHẤT XỬ LÝ NƯỚC Hóa chất xử lý nước Vật tư xử lý nước
- DUNG MÔI CÔNG NGHIỆP
- HÓA CHẤT CƠ BẢN
- VẬT TƯ & THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP Đèn công nghiệp Van công nghiệp
- HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM Chất chuẩn Các loại muối Thuốc thử Dung môi Các loại HC Môi Trường Các loại Acid và Bazo Chỉ Thị
- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM AAS - quang phổ nguyên tử HPLC - sắc ký lỏng hiệu năng cao Quang phổ UV VIS Bể siêu âm Bơm chân không Cân Lò nung Máy đo độ tan rã Máy lắc Nồi hấp tiệt trùng Thiết bị cô cạn mẫu Tủ đựng hóa chất GCMS - sắc ký ghép khối phổ ICP - quang phổ phát xạ cao tầng Bàn thí nghiệm Bếp đun bình cầu Bơm định lượng Khúc xạ kế Máy cất nước Máy đo không khí trắc quang Máy ly tâm Phân cực kế Tủ ấm Tủ hút Hệ phản ứng NIR / FT-IR quang phổ cận hồng ngoại Bể điều nhiệt Bộ chuẩn độ Bom nhiệt lượng Kính hiển vi Máy đo độ hòa tan Máy đo pH cầm tay/ để bàn Máy nghiền Phân tích Cl, S, F, C, H, N Tủ an toàn sinh học Tủ sấy
- DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM Các loại bình Cốc, Chén, Đĩa, Đũa cho Labs Giấy lọc Các loại Pipette Ống đong Giá, đầu, nối Các loại burette Chai chứa Dispenser
- BẢO HỘ AN TOÀN HÓA CHẤT
- Dịch vụ
- Thiết kế, thi công hệ thông xử lý nước
- Vận chuyển hóa chất
- Tẩy cáu cặn bình ngưng, nồi hơi
- Sửa chữa, bảo trì thiết bị phòng thí nghiệm
- Thư viện
- Tuyển dụng
- Gửi ý kiến đóng góp
- Tin tức
- Trang chủ
- › Tin tức
- › Thị trường sản phẩm
- › AgNO3 là gì? Những thông tin cần lưu ý về hợp chất này
Danh mục tin tức
Tin công ty
Thị trường sản phẩm
Tài liệu
Sản phẩm mới
Hexamine C6H12N4 99%, Trung Quốc, 25kg/bao
Liên hệ
Hệ thống chưng cất Cyanide bằng thủy tinh Wheaton
VNĐ 11.458.000 - 15.865.000
Máy quang đo Cyanide HI96714 Hanna
VNĐ 5.137.000 - 7.971.000
Ammonium sulfate (NH4)2SO4, Nhật Bản, 50kg/bao
Liên hệ
Potassium hydroxide KOH 90%, Hàn Quốc, 25kg/bao
Liên hệ
- Thời gian đăng: 17:04:48 PM 24/07/2021
- 0 bình luận
AgNO3 là một hợp chất quá đỗi quen thuộc với những người yêu thích hóa học. Ngoài được ứng dụng trong hóa phân tích chúng còn là nguyên liệu quan trọng trong nhiều ngàng công nghiệp sản xuất, y tế. Bài viết dưới đây VIETCHEM sẽ cùng bạn đi tìm hiểm AgNO3 là gì, những tính chất đặc trưng, cách điều chế cũng như những ứng dụng quan trọng của chúng trong thực tiễn.
Mục lục- 1. AgNO3 là gì?
- 2. Cấu tạo phân tử của AgNO3 Bạc Nitrat
- 3. Những tính chất lí hóa của nitrat bạc
- 3.1 Tính chất vật lí của AgNO3 là gì?
- 3.2 Những tính chất hóa học của AgNO3 là gì?
- 4. Điều chế AgNO3 Bạc Nitrat ra sao?
- 5. Những ứng dụng quan trọng của AgNO3 trong cuộc sống, sản xuất
- 5.1 Ứng dụng của AgNO3 trong hóa phân tích
- 5.2 Ứng dụng trong công nghiệp của AgNO3
- 5.3 Các ứng dụng trong y học của AgNO3
- 5.4 Những ứng dụng khác
- 6. Một số thông tin cần lưu ý về AgNO3
- 6.1 AgNO3 có độc hại hay không?
- 6.2 Những biện pháp xử lý khi tiếp xúc với AgNO3
- 7. Gợi ý địa chỉ nên mua AgNO3 chất lượng nhất tại Hà Nội, TP HCM
- 8. Các câu hỏi thường gặp về AgNO3
- 8.1. AgNO3 là chất vô cơ hay chất hữu cơ?
- 8.2. Trong các phản ứng hoá học, AgNO3 đóng vai trò như thế nào?
- 8.3. Điều kiện bảo quản AgNO3 tốt nhất là bao nhiêu độ?
1. AgNO3 là gì?
AgNO3 là công thức hóa học của bạc nitrat. Đây là một hợp chất phổ biến của bạc với axit nitric. Trong lịch sử và một số tài liệu y khoa cũ, nó còn được gọi là "đá ăn da"
Hóa chất này được biết đến như một tinh thể không màu, dễ hòa tan trong nước. Dung dịch AgNO3 chứa một lượng lớn các ion bạc, chính vì vậy mà nó có đặc tính oxy hóa mạnh và có tính ăn mòn nhất định.
Đây là hóa chất được sử dụng phổ biến hiện nay để mạ bạc, phản chiếu, in ấn, trong y học, nhuộm tóc…

AgNO3 là gì
Thông tin định danh:
- Tên gọi: Bạc Nitrat, Silver Nitrate.
- Số CAS: 7761-88-8.
- Công thức phân tử: AgNO3
Khối lượng mol: 169.87 g/mol.
2. Cấu tạo phân tử của AgNO3 Bạc Nitrat

Cấu tạo phân tử của AgNO3 Bạc Nitrat
3. Những tính chất lí hóa của nitrat bạc
3.1 Tính chất vật lí của AgNO3 là gì?
- Là một tinh thể dễ vỡ, trong suốt không màu.
- Hòa tan trong nước và amoniac, ít tan trong ethanol khan, và gần như không hòa tan trong axit nitric đậm đặc.
- Dung dịch của nó có tính axit yếu, tính oxy hóa mạnh và có tính ăn mòn nhất định.
| KHỐI LƯỢNG RIÊNG | 5.35 g/cm3 |
| ĐIỂM NÓNG CHẢY | 212 °C (485 K; 414 °F) |
| ĐIỂM SÔI | 444 °C (717 K; 831 °F) |
| ĐỘ HÒA TAN TRONG NƯỚC | 1220 g/L (0 °C) 2160 g/L (20 °C) 4400 g/L (60 °C) 7330 g/L (100 °C) |
| ĐỘ HÒA TAN | Tan trong Amoniac, Ete, Glycerol; ít tan trong Ethanol |
| CHIẾT SUẤT (ND) | 1.744 |
3.2 Những tính chất hóa học của AgNO3 là gì?
Sau đây là những tính chất hóa học nổi bật của bạc nitrat:
- Tham gia phản ứng oxi hóa khử:
N2H4 + 4AgNO3 → 4Ag + N2 + 4HNO3
H3PO3 + 2AgNO3 + H2O → 2Ag + H3PO4 + 2HNO3
2AgNO3 + Cu → Cu(NO3)2 + 2Ag
- Tham gia phản ứng phân hủy:
AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
- Có phản ứng với NH3:
2AgNO3 + 2NH3 · H2O → Ag2O + H2O + 2NH4NO3 (lượng nhỏ amoniac)
AgNO3 + 3NH3 · H2O → Ag(NH3)2OH + NH4NO3 + 2H2O (amoniac dư)
- Tham gia phản ứng với axit:
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
HBr + AgNO3 → AgBr + HNO3
- Phản ứng với NaOH:
2NaOH + 2AgNO3 → 2NaNO3 + Ag2O + H2O
- Phản ứng với khí clo:
Cl2 + H2O → HCl + HClO HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3
4. Điều chế AgNO3 Bạc Nitrat ra sao?
Sau đây là một số cách giúp điều chế AgNO3:
- 3 Ag + 4 HNO3(lạnh và loãng) → 3 AgNO3 + 2 H2O + NO
- 3 Ag + 6 HNO3(đậm đặc, nóng) → 3 AgNO3 + 3 H2O + 3 NO2
(Lưu ý: Quá trình này cần điều kiện có tủ hút khí độc do chất độc nitơ ôxit sinh ra trong phản ứng vô cùng nguy hiểm).
Tìm hiểu thêm: Axit Nitric – HNO3 là gì?

Điều chế AgNO3 Bạc Nitrat ra sao
5. Những ứng dụng quan trọng của AgNO3 trong cuộc sống, sản xuất
5.1 Ứng dụng của AgNO3 trong hóa phân tích
- Bạc Nitrat được dùng để kết tủa các ion clorua.
- AgNO3 được sử dụng để hiệu chuẩn dung dịch natri clorua.
>>>XEM THÊM:
Sodium chloride NaCl 99%, Việt Nam, 50kg/bao
>>>XEM THÊM:
Sodium chloride 99% NaCl, Ấn Độ, 25kg/bao
5.2 Ứng dụng trong công nghiệp của AgNO3
- Được sử dụng để sản xuất các muối bạc khác.
- AgNO3 được sử dụng để tạo ra chất kết dính dẫn điện, máy lọc khí mới, quần áo cân bằng áp suất mạ bạc hay gang tay để làm việc trực tiếp.
- Nó cũng là vật liệu nhạy sáng cho phim, phim x-quang và phim ảnh.
- Được sử dụng để mạ bạc các linh kiện điện tử và thủ công mỹ nghệ khác…
- AgNO3 được sử dụng trong sản xuất pin bạc - kẽm.

Ứng dụng trong công nghiệp của AgNO3
5.3 Các ứng dụng trong y học của AgNO3
AgNO3 có vai trò quan trọng trong y học, chúng giúp ăn mòn mô hạt tăng sinh và dung dịch loãng, sử dụng để làm thuốc diệt nấm trong chữa trị nhiễm trùng mắt.
5.4 Những ứng dụng khác
Hóa chất này là một tác nhân để phát hiện aldehyd và đường.
Sử dụng để đo các ion clorua, chất xúc tác để xác định mangan, mạ điện, chụp ảnh và tô màu sứ.
6. Một số thông tin cần lưu ý về AgNO3
6.1 AgNO3 có độc hại hay không?
- AgNO3 là một chất rắn gây oxy hóa, nhóm 2, H272
- Chúng ăn mòm kim loại, nhóm 1, H290
- Ăn mòn da, Nhóm 1 B, H314
- Gây nguy hại cấp tính và mãn tính đối với môi trường thủy sinh
6.2 Những biện pháp xử lý khi tiếp xúc với AgNO3
- Bắn vào mắt: Rửa ngay lập tức bằng nước sạch liên tục trong ít nhất 15 phút. Giữ mí mắt mở. Đưa đến cơ sở y tế ngay lập tức.
- Dính vào da: Cởi bỏ quần áo nhiễm hóa chất. Rửa vùng da bị dính dưới vòi nước chảy ít nhất 15 phút. Dùng xà phòng nhẹ nếu có.
- Nuốt phải:
- Súc miệng bằng nước.
- Cho uống nước hoặc sữa (lòng trắng trứng) để làm giảm tác dụng ăn mòn.
- TUYỆT ĐỐI KHÔNG GÂY NÔN (trừ khi có chỉ định của bác sĩ) vì có thể gây bỏng ngược thực quản.
- Gọi ngay Trung tâm chống độc hoặc đưa đến bệnh viện kèm theo nhãn hóa chất.

Cần sơ cứu kịp thời khi AgNO3 tiếp xúc với mắt
6.3 Lưu ý bảo quản:
- Đựng trong lọ màu nâu/tối màu (tránh ánh sáng phân hủy).
- Để xa các chất hữu cơ, chất khử để tránh nguy cơ cháy nổ.
7. Gợi ý địa chỉ nên mua AgNO3 chất lượng nhất tại Hà Nội, TP HCM
Nếu bạn đang muốn tìm mua sản phẩm AgNO3 trên thị trường thì đừng nên bỏ qua Công ty hóa chất VietChem - Đây là đơn vị tin cậy chuyên cung cấp các loại hóa chất uy tín, chất lượng và giá thành tốt nhất hiện nay.

Gợi ý địa chỉ nên mua AgNO3 chất lượng nhất tại Hà Nội, TP HCM
Để liên hệ VietChem, bạn hãy tham khảo một số cách dưới đây:
- Địa chỉ khu vực Hà Nội: Số 9 Ngõ 51, Lãng Yên, Hai Bà Trưng - Hà Nội.
- Địa chỉ khu vực Hồ Chí Minh: Số 43, Đường số 19, Phường An Phú, TP Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Địa chỉ khu vực Cần Thơ: Số 55 đường 3/2, phường Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ.
- Nhà máy: Văn Lâm - Hưng Yên.
- Kho Hải Hà: Lô CN5.2Q, Khu hóa chất hóa dầu, KCN Đình Vũ, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng.
- Hotline: 0826 010 010
- Email: [email protected]
- Website: vietchem.com.vn
8. Các câu hỏi thường gặp về AgNO3
8.1. AgNO3 là chất vô cơ hay chất hữu cơ?
Nhìn vào công thức phân tử có thể thấy, trong thành phần cấu tạo của AgNO3 không có sự tham gia của nguyên tố C. Chính vì vậy, nó là một chất vô cơ trong số các chất hoá học.
8.2. Trong các phản ứng hoá học, AgNO3 đóng vai trò như thế nào?
Trong những phản ứng hoá học, hợp chất này đóng vai trò một chất oxy hoá. Khi được hòa tan trong nước thành dung dịch, AgNO3 sẽ phân ly thành các ion Ag+ và NO3-. Nó thường được sử dụng để nhận diện sự có mặt hay không của ion clorua trong một dung dịch nhất định.
8.3. Điều kiện bảo quản AgNO3 tốt nhất là bao nhiêu độ?
Do tính chất riêng của mình, hoá chất này giữ được phẩm chất tốt nhất khi bảo quản trong điều kiện từ +15 đến +25 độ C. Đặc biệt, nên tránh để hoá chất bị tiếp xúc với không khí hay các chất lượng khác làm ảnh hưởng đến chất lượng, độ tinh khiết của nó.
Với những chia sẻ qua bài viết này, chắc hẳn bạn đã hiểu hơn AgNO3 là gì? Có những tính chất và ứng dụng ra sao và những lưu ý cần thiết khi tiếp xúc với hóa chất này để đảm bảo an toàn nhất. Nếu bạn có bất cứ thắc mắc nào hãy liên hệ ngay qua số hotline 0826 010 010 để được các chuyên viên của VIETCHEM giải đáp và hướng dẫn mua bạc nitrat nhanh chóng nhất.
Bài viết liên quan
Ammonium persulfate (APS) là gì? Tính chất cơ bản và ứng dụng thực tiễn
Ammonium persulfate (APS) là một hợp chất hóa học quan trọng trong công nghiệp và nghiên cứu. Với tính chất oxy hóa mạnh, APS mang lại nhiều ứng dụng đa dạng trong các lĩnh vực từ xử lý nước, sản xuất polymer đến sử dụng làm chất xúc tác trong các phản ứng hóa học.
0
Xem thêm
Dimethyl Sulfoxide (DMSO) là gì? Tính chất lý hóa và ứng dụng quan trọng
Dimethyl Sulfoxide (DMSO) là một hợp chất hóa học độc đáo với nhiều ứng dụng quan trọng trong y học, công nghiệp, và khoa học đời sống. Với khả năng thẩm thấu mạnh mẽ, DMSO đã trở thành một dung môi và chất mang thuốc hiệu quả. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá mọi khía cạnh liên quan đến DMSO, từ tính chất đến ứng dụng và cách sử dụng an toàn.
0
Xem thêm
Styrene là gì? Ứng dụng trong sản xuất công nghiệp và An toàn khi sử dụng
Styrene là một hợp chất hóa học được sử dụng rộng rãi trong sản xuất nhựa và cao su tổng hợp. Với đặc tính dễ chế biến và khả năng ứng dụng đa dạng, styrene đóng vai trò quan trọng trong các ngành công nghiệp hiện đại. Tuy nhiên, để sử dụng hợp chất này một cách an toàn và hiệu quả, chúng ta cần hiểu rõ về tính chất, lợi ích, cũng như các rủi ro liên quan. Cùng khám phá chi tiết về styrene trong bài viết dưới đây!
0
Xem thêm
Dung môi Dichloromethane (DCM) | Đặc tính và các ứng dụng quan trọng
Dichloromethane (DCM), hay methylene chloride, là một hóa chất công nghiệp quan trọng với nhiều ứng dụng trong sản xuất và nghiên cứu. Tuy nhiên, đi cùng những lợi ích là các nguy cơ độc hại đối với sức khỏe và môi trường. Bài viết này sẽ cung cấp cái nhìn toàn diện về Dichloromethane, từ đặc điểm, công dụng đến các rủi ro và các lựa chọn thay thế thân thiện hơn.
0
Xem thêm
Gửi bình luận mới
Họ tên Số điện thoại Nội dung Gửi bình luận
Hỗ trợ
HÓA CHẤT & THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
MIỀN BẮC
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm
0826 020 020
MIỀN TRUNG
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm
0826 020 020
MIỀN NAM
Hóa chất thí nghiệm
0825 250 050
MIỀN NAM
Thiết bị thí nghiệm
0939 154 554
HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI HÀ NỘI & CÁC TỈNH MIỀN BẮC
Đinh Phương Thảo
Giám đốc kinh doanh
0963 029 988
Lý Thị Dung
Hóa Chất Công Nghiệp
0862 157 988
HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI HỒ CHÍ MINH & CÁC TỈNH MIỀN NAM
Đặng Duy Vũ
Hóa Chất Công Nghiệp
0988 527 897
Hồ THị Hoài Thương
Hóa chất và Thiết bị thí nghiệm
096 7609897
HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI CẦN THƠ & CÁC TỈNH MIỀN TÂY
Trần Sĩ Khoa
Hóa Chất Công Nghiệp
0888 851 648
Mai Văn Đền
Hóa Chất Công Nghiệp
0888 337 431
HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI ĐÀ NẴNG & CÁC TỈNH MIỀN TRUNG
Phạm Văn Trung
Hóa Chất Công Nghiệp
0918 986 544 0328.522.089
Nguyễn Thị Hương
Hóa Chất Công Nghiệp
0377 609 344 0325.281.066
Công ty CP XNK Hóa chất và Thiết bị Kim Ngưu. GPDKKD: 0101515887 do Sở KH & ĐT TP Hà Nội cấp ngày 30/06/2004. Kim Ngưu được cấp phép đủ điều kiện kinh doanh hóa chất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo chứng nhận số 41/GCN-SCt ngày 26/4/2023 và giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp số 46/GP-BCT ngày 13/01/2023. Chúng tôi cam kết đem đến những sản phẩm chất lượng với mức giá TỐT NHẤT trên thị trường.
HÀ NỘI
VPGD Chính
- Số 41 phố Trạm, phường Long Biên, Tp. Hà Nội
- Hotline: Ms. Đinh Thảo - 0963 029 988 Ms. Dung - 0862 157 988
- Email: [email protected]
HỒ CHÍ MINH
Chi nhánh VPGD HCM
- Số 43, đường số 19, phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh
- Hotline: 0826050050 - 0932240408
- Email: [email protected]
NHÀ MÁY TÂN THÀNH
Nhà máy Hưng Yên
- Đường 196 Thôn Hoàng Nha, Xã Lạc Đạo, Tỉnh Hưng Yên
- Hotline: 0963029988
- Email: [email protected]
CẦN THƠ
Chi nhánh VPGD Cần Thơ
- 50 Lý Thái Tổ, Phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ
- Hotline: 0901081154 Mr Toàn - 0946667708
- Email: [email protected]
KHO HẢI HÀ
Kho dung môi và NaOH
- Lô CN5.2Q, Khu hóa chất hóa dầu, KCN Đình Vũ, phường Hải An, TP Hải Phòng
- Hotline: 0963029988
- Email: [email protected]
© 2018 by Vietchem All Right Reserved.
ᐱ 
Một sản phẩm mới được thêm vào giỏ hàng của bạn
Số lượng:
Đi đến giỏ hàng Hà Nội - Ms. Đinh Thảo : 0963029988 Hà Nội - Ms. Phương Hoa : 0904338331 HCM : 0826050050 Cần Thơ : 0971252929 Đà Nẵng : 0918986544Từ khóa » Hi + Agno3 Kết Tủa Màu Gì
-
HF, HI, HBr,HCl. Nếu Chỉ Dùng AgNO3 Thì Sẽ Nhận được Bao Nhiêu ...
-
[ĐÚNG] AgNO3 Có Kết Tủa Không? - Top Tài Liệu
-
[CHUẨN NHẤT] AgNO3 Có Kết Tủa Không - TopLoigiai
-
Cho AgNO3 Vào Chất Gì Sẽ được Kết Tủa Màu Vàng đậm Nhất?
-
Đổ Dung Dịch AgNO3 Vào 4 Dung Dịch HF HCl HBr HI Thì Thấy
-
Khí Cho Dung Dịch AgNO3 Vào Dung Dịch HBr Thì Xuất Hiện Kết Tủa Màu
-
AgNO3 Có Kết Tủa Không? - AgNO3 Là Chất Gì
-
AgNO3 Là Gì? Bạc Nitrat Là Gì? Tính Chất Của AgNO3
-
Chỉ Dùng 1 Thuốc Thử. Nhận BiếtHCl, AgNO3, HBr, HI, KOH, Nước Clo
-
Dung Dịch AgNO3 Phản ứng Với Dung Dịch Tạo Ra Kết Tủa Màu Vàng ...
-
Agno3 Kết Tủa Màu Gì - Agno3 Bạc Nitrat Là Gì
-
Khí đổ Dung Dịch AgNO3 Vào Dung Dịch Chất Nào Sau đây Sẽ Thu ...
-
Khi Cho Dung Dịch AgNO3 Phản ứng Với Dung Dịch Nào Sau đây Sẽ ...
-
Nhỏ Dung Dịch Nai Vào Dung Dịch AgNO3 Hiện Tượng Quan Sát được Là