Agnostic - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Tính từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
      • 1.3.2 Từ dẫn xuất
      • 1.3.3 Từ liên hệ
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Từ liên hệ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /æɡ.ˈnɑːs.tɪk/ (Mỹ), /æg.ˈnɒs.tɪk/ (Anh)
Bắc California, Hoa Kỳ (nam giới)

Từ nguyên

Xuất hiện lần đầu tiên năm 1870; được đặt ra bởi Thomas Huxley. Có hai từ nguyên có thể đúng:

  • Từ tiếng Hy Lạp cổἄγνωστος(agnōstos,“không biết”).
  • Từ tiếng Anha- + gnostic.

Cả hai từ tiếng Hy Lạp cổἀ-(a-,“không”) + γιγνώσκω(gignōskō,“tôi biết”).

Tính từ

agnostic /æɡ.ˈnɑːs.tɪk/

  1. (Triết học) (thuộc) Thuyết bất khả tri.
  2. Nghi ngờ hay không chắc chắn về sự tồn tại của Thiên Chúa hay vị thần khác.
  3. (Máy tính) Cấu thành phần mềm không cần biết đến hình dạng, cấu trúc, hay cách xử lý của các cấu thành mà tác động qua lại với nó.

Đồng nghĩa

[sửa] cấu thành không cần biết đến hình dạng của các cấu thành kia
  • modular
  • pluggable
  • polymorphic

Từ dẫn xuất

  • agnosticism

Từ liên hệ

  • gnostic
  • ignosticism

Danh từ

agnostic /æɡ.ˈnɑːs.tɪk/

  1. (Triết học) Người theo thuyết bất khả tri.

Từ liên hệ

  • atheist
  • sceptic (Anh, Úc)
  • skeptic (Mỹ)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “agnostic”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=agnostic&oldid=2111975” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
  • Tôn giáo
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục agnostic 32 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thuyết Bất Khả Tri Tieng Anh