Al2(SO4)3 H2O NH3 = (NH4)2SO4 Al(OH)3 | Phản ứng Hóa Học
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếmLưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2
- Trang chủ
- Phương trình hoá học
- Al2(SO4)3, H2O, NH3 → (NH4)2SO4, Al(OH)3 Tất cả phương trình điều chế từ Al2(SO4)3, H2O, NH3 ra (NH4)2SO4, Al(OH)3
Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế từ Al2(SO4)3 (Nhôm sunfat) , H2O (nước) , NH3 (amoniac) ra (NH4)2SO4 (amoni sulfat) , Al(OH)3 (Nhôm hiroxit) . Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.
Thông tin tìm kiếm (có 1 phương trình hoá học phù hợp)
Chất tham gia:
Al2(SO4)3Tên gọi: Nhôm sunfat
Nguyên tử khối: 342.1509
Nhiệt độ nóng chảy: 770°C
(Nhôm sunfat) H2OTên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
(nước) NH3Tên gọi: amoniac
Nguyên tử khối: 17.03052 ± 0.00041
Nhiệt độ sôi: -33°C
Nhiệt độ nóng chảy: -77°C
(amoniac)Chất sản phẩm:
(NH4)2SO4Tên gọi: amoni sulfat
Nguyên tử khối: 132.1395
Nhiệt độ nóng chảy: 235°C
(amoni sulfat) Al(OH)3Tên gọi: Nhôm hiroxit
Nguyên tử khối: 78.0036
Nhiệt độ nóng chảy: 300°C
(Nhôm hiroxit) Al2(SO4)3 Tên gọi: Nhôm sunfat
Nguyên tử khối: 342.1509
Nhiệt độ nóng chảy: 770°C
+ 6 H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ 6 NH3 Tên gọi: amoniac
Nguyên tử khối: 17.03052 ± 0.00041
Nhiệt độ sôi: -33°C
Nhiệt độ nóng chảy: -77°C
→ 3 (NH4)2SO4 Tên gọi: amoni sulfat
Nguyên tử khối: 132.1395
Nhiệt độ nóng chảy: 235°C
+ 2 Al(OH)3 Tên gọi: Nhôm hiroxit
Nguyên tử khối: 78.0036
Nhiệt độ nóng chảy: 300°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
W và WO3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Wolfram và chất Wolfram(VI) trioxit
Xem thêmNa4XeO6 và H5IO6
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Natri Perxenat và chất Axit orthoperiodic
Xem thêmIOF5 và Na3H2IO6
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Iot pentaflorua oxit và chất Natri orthoperiodat
Xem thêmRe và ReF7
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Rheni và chất Rheni(VII) florua
Xem thêmTừ khóa » Nh3 + H20 + Al2(so4)3
-
Al2(SO4)3 + 6 NH3 + 6 H2O → 2 Al(OH)3 + 3 (NH4)2SO4
-
Al2(SO4)3 + NH3 + H2O = (NH4)2SO4 + Al(OH)3 - ChemicalAid
-
Al2(SO4)3 + NH3*H2O = Al(OH)3 + (NH4)2SO4 - ChemicalAid
-
Al2(SO4)3 + H2O + NH3 - Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Al2(SO4)3 H2O NH3 = (NH4)2SO4 Al(OH)3 | Chemical Equation ...
-
Al2(SO4)3 + H2O + NH3 = (NH4)2SO4 + Al(OH)3 | Balanced
-
Cho Dd NH3 đến Dư Vào 20 Ml Dd Al2(SO4)3. Lọc Lấy Kết Tủa Cho ...
-
Nhỏ Từ Từ Dung Dịch NH 3 Cho đến Dư Vào ống Nghiệm ... - Khóa Học
-
AL2(SO4)3+NH3.H2O - 百度知道
-
Cho Dd NH3 (dư) Vào 20ml Dd Al2 (SO4)3 , Lọc Lấy Kết ... - MTrend
-
Al2(SO4)3 + H2O + NH3 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Al2(SO4)3+H2O+NH3 Ra (NH4)2SO4+Al(OH)3 - Hóa Học Phổ Thông
-
Al2(SO4)3 + H2O + NH3 - Phương Trình Hóa Học
-
Nhỏ Từ Từ đến Dư Dung Dịch NH3 Vào Dung Dịch Al2(SO4)3 [đã Giải]