Al2O3 2) P O2 ---> P2O5 3) SO3 H2O ---> H2SO4 4)P2O5 ... - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- Nguyễn Thư
Câu 1:Lập pthh và cho biết tỉ lệ số nguyên tử,số phân tử của các chất: 1)KMnO4-->K2MnO4+MnO2+O2 2)Al(OH)3+H2SO4-->Al2(OH4)3+H2O 3)Na+O2-->K2O 4)Al+Cl2-->AlCl3 5)Fe(OH)3-->Fe2O3+H2O 6)Fe2O3+HCl-->FeCl3+H2O 7)P+O2-->P2O5 8)Al2O3+H2SO4-->Al2(SO4)3+H2O 9)Ca+AgNO3-->Cu(NO3)2+Ag 10)Cu+AgNO3-->Cu(NO3)2+Ag Câu 2:hãy tính khối lượng của: a)0,07 mol FeO b)0,25 mol Na2SO4 c)0,03 mol K2SO4 d)0,25 mol H2SO4 Câu 3:hãy tính thể tích: a)1,25 mol khí oxi O2 b)0,125 mol N2
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Đỗ Tuệ Lâm CTV C1:
\(2KMnO_4\rightarrow K_2MnO_4+ MnO_2+O_2\)(tỉ lệ 2:1:1:1)
2Al(OH)\(_3\) + 3H\(_2\)SO\(_4\) → Al\(_2\)(SO4)\(_3\) + 6H2O(tỉ lệ 2:3:1:6)
\(4Na+O_2\rightarrow2Na_2O\)(tỉ lệ:4:1:2)
\(2Al+3Cl_2\rightarrow2AlCl_3\)(tỉ lệ:2:3:2)
\(2Fe\left(OH\right)_3\rightarrow Fe_2O_3+3H_2O\)(tỉ lệ:2:1:3)
\(Fe_2O_3+6HCl\rightarrow2FeCl_3+3H_2O\)(tỉ lệ 1:6:2:3)
\(4P+5O_2\rightarrow2P_2O_5\)(tỉ lệ:4:5:2)
\(Al_2O_3+3H_2SO_4\rightarrow Al_2\left(SO_4\right)_3+3H_2O\)(tỉ lệ 1:3:1:3)
\(Cu+2AgNO_3\rightarrow Cu\left(NO_3\right)_2+2Ag\)(tỉ lệ :1:2:1)
C2/
a,
\(mFeO=0,07.72=5,04g\)
\(mNa_2SO_4=0,25.142=35,5g\)
\(mK_2SO_4=0,03.174=5,22g\)
\(mH_2SO_4=0,25.98=24,5g\)
C3/
a,
\(VO_{2_{đkt}}=1,25.24=30lit\)
\(VO_{2_{đktc}}=1,25.22,4=28lit\)
b,
\(VN_{2_{\left(đkt\right)}}=0,125.24=3lit\)
\(VN_{2_{\left(đktc\right)}}=0,125.22,4=2,8lit\)
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Bui Le Phuong Uyen
Cân bằng các phương trình hóa học sau: 1) Na + O2 à Na2O 2) P + O2 à P2O5 3) Fe + O2 à Fe3O4 4) H2 + O2 à H2O 5) N2 + H2 à NH3 6) P2O5 + H2O à H3PO4 7) N2O5 + H2O à HNO3 8) Al + HCl à AlCl3 + H2 9) Al + H2SO4 à Al2(SO4)3 + H2 10) ?Cu + ? à 2CuO 11) CaO + ?HNO3 à Ca(NO3)2 à + ? 12) Al(OH)3+ ?HNO3 à ? + H2O 13) Zn + ?HCl à ? + H2 Giúp mình với mọi người ơi!!
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Nguyễn Hoàng Minh \(1,4Na+O_2\rightarrow^{t^o}2Na_2O\\ 2,4P+5O_2\rightarrow^{t^o}2P_2O_5\\ 3,3Fe+2O_2\rightarrow^{t^o}Fe_3O_4\\ 4,2H_2+O_2\rightarrow^{t^o}2H_2O\\ 5,N_2+H_2⇌^{\left(t^o,xt,p\right)}NH_3\\ 6,P_2O_5+3H_2O\rightarrow2H_3PO_4\\ 7,N_2O_5+H_2O\rightarrow2HNO_3\\ 8,2Al+6HCl\rightarrow2AlCl_3+3H_2\\ 9,2Al+3H_2SO_4\rightarrow Al_2\left(SO_4\right)_3+3H_2\\ 10,2Cu+O_2\rightarrow^{t^o}2CuO\\ 11,CaO+2HNO_3\rightarrow Ca\left(NO_3\right)_2+H_2O\\ 12,Al\left(OH\right)_3+3HNO_3\rightarrow Al\left(NO_3\right)_3+3H_2O\\ 13,Zn+2HCl\rightarrow ZnCl_2+H_2\)
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- dũng nguyễn tiến
cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa sau
1,C +H2SO4->C02+SO2 +H2O
2,P +HNO3 ->H3P4O +NO2 +H20
3, PH3 +O2 ->P2O5+H2O
4,NH3 +O2 ->NO+H2O
5,SO2+Br2 +H2O -> HBr +H2SO4
6, KClO3+C -> KCl +CO2
7, P +HNO3 +H2O -> H3PO4 +NO
8,PH3+O2 -> P2O5 +H2O
9, CH4 +O2 -> CO2+ H2O
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 17: Phản ứng oxi hóa khử 1 0
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG 1,C +2H2SO4->C02+2SO2 +2H2O
2,P +5HNO3 ->H3P4O +5NO2 +H20
3, 2PH3 +4O2 ->P2O5+3H2O
4,4NH3 +5O2 ->4NO+6H2O
5,SO2+Br2 +2H2O -> 2HBr +H2SO4
6, 2KClO3+3C -> 2KCl +3CO2
7, 3P +5HNO3 +2H2O -> 3H3PO4 +5NO
8,2PH3 +4O2 ->P2O5+3H2O
9, CH4 +2O2 -> CO2+ 2H2O
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Ha Minh Triet
ài 5: Lập các phương trình hoá học sau: 1. Al + O2 Al2O3 2. NaOH + H2SO4 Na2SO4 + H2O 3.Al + HCl AlCl3 + H2 4. Fe2O3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O 5. P2O5 + H2O H3PO4 6.Ca(OH)2 + FeCl3 CaCl2 + Fe(OH)3
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG 1) 4Al + 3O2 --to--> 2Al2O3
2) 2NaOH + H2SO4 --> Na2SO4 + 2H2O
3) 2Al + 6HCl --> 2AlCl3 + 3H2
4) Fe2O3 + 3H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + 3H2O
5) P2O5 + 3H2O --> 2H3PO4
6) 3Ca(OH)2 + 2FeCl3 --> 3CaCl2 + 2Fe(OH)3
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Chi Trần
Bài 3 1. S + O2 → ? 2. CuO + ? → ? + H2O 3. ? + H2O → KOH 4.P2O5 + ? → H3PO4 5. KMnO4 → ? + MnO2 6. BaO + H2O → ?
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học CHƯƠNG IV: OXI - KHÔNG KHÍ 4 0
Gửi Hủy
Shauna S + O2 → SO2
2. CuO + H2 → Cu + H2O
3. K + H2O → KOH +H2
4.8P2O5 +15 H2 → 10H3PO4 +6P
5. KMnO4 → O2 + MnO4 + MnO2
6. BaO + H2O → Ba(OH)2
Đúng 1 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Nguyễn Trần Thành Đạt \(\left(1\right)S+O_2\underrightarrow{to}SO_2\\ \left(2\right)CuO+2HCl\rightarrow CuCl_2+H_2O\\ \left(3\right)K_2O+H_2O\rightarrow2KOH\\\left(4\right) P_2O_5+3H_2O\rightarrow2H_3PO_4\\ \left(5\right)2KMnO_4\underrightarrow{^{to}}K_2MnO_4+MnO_2+O_2\\ \left(6\right)BaO+H_2O\rightarrow Ba\left(OH\right)_2\)
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Nho Bảo Trí Bài 3 :
1) \(S+O_2\rightarrow\left(t_o\right)SO_2\)
2) \(CuO+H_2\rightarrow\left(t_o\right)Cu+H_2O\)
3) \(K_2O+H_2O\rightarrow2KOH\)
4) \(P_2O_5+3H_2O\rightarrow2H_3PO_4\)
5) \(2KMNO_4\rightarrow\left(t_o\right)K_2MNO_4+MNO_2+O_2\)
6) \(BaO+H_2O\rightarrow Ba\left(OH\right)_2\)
Chúc bạn học tốt
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Nguyễn Hoàng Nam
Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa – khử sau đây bằng phương pháp thăng bằng electron và cho biết chất khử, chất oxi hóa ở mỗi phản ứng:
a) Al + Fe3O4 → Al2O3 + Fe
b) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
c) FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO3
d) KClO3 → KCl + O2
e) Cl2 +KOH → KCl + KClO3 + H2O
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa – khử:
![]()

![]()

Gửi Hủy
Fen Fan 17 tháng 12 2021 lúc 12:43 U
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Tuan Thong Ngo
Viết các phương trình hóa học biểu diễn các biến hóa sau:
a) ) KClO3 → O2 → ZnO → Zn→ H2 → H2O→H2SO4
b) KMnO4 → O2 → P2O5 → H3PO4 → H2 → H2O→NaOH
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Ôn tập học kỳ II 1 1
Gửi Hủy
乇尺尺のレ \(a)2KClO_3\underrightarrow{t^0}2KCl+3O_2\\ O_2+2Zn\underrightarrow{t^0}2ZnO\\ ZnO+H_2\underrightarrow{t^0}Zn+H_2O\\ Zn+H_2SO_4\xrightarrow[]{}ZnSO_4+H_2\\ 2H_2+O_2\underrightarrow{t^0}2H_2O\\ H_2O+SO_3\xrightarrow[]{}H_2SO_4\)
\(b)2KMnO_4\underrightarrow{t^0}K_2MnO_4+MnO_2+O_2\\ 5O_2+4P\underrightarrow{t^0}2P_2O_5\\ P_2O_5+3H_2O\xrightarrow[]{}2H_3PO_4\\ 2H_3PO_4+3Mg\xrightarrow[]{}Mg_3\left(PO_4\right)_2+3H_2\\ 2H_2+O_2\underrightarrow{t^0}2H_2O\\ H_2O+Na_2O\xrightarrow[]{}2NaOH\)
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Trà My
Cân bằng phương trình hóa học: H2O+P2O5-> H3PO4 H2SO4+Fe2O3->Fe2(SO4)3+H2O HCI+MgO->MgCI2+H2O AI+O2->AI2O3 mn giúp e vs
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 4 0
Gửi Hủy
Nguyễn Lê Phước Thịnh CTV \(4Al+3O_2->2Al_2O_3\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Ngân 21 tháng 12 2021 lúc 13:14 3H2O + P2O5 --> 2H3PO4
3H2SO4 + Fe2O3 --> Fe2(SO4)3 + 3H2O
2HCl + MgO --> MgCl2 + H2O
4Al + 3O2 --> 2Al2O3
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Kudo Shinichi \(3H_2O+P_2O_5\rightarrow2H_3PO_4\\ 3H_2SO_4+Fe_2O_3\rightarrow Fe_2\left(SO_4\right)_3+3H_2O\\ 2HCl+MgO\rightarrow MgCl_2+H_2O\\ 4Al+3O_2\rightarrow2Al_2O_3\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- anh quân
hoàn thành dãy chuyển hóa sau
1.H2→ H2O→ H2SO4→ Al2(SO4)3
2.P→ P2o5→ H3PO4 → H2→ HCl
3.Na→ Na2O → NaOH→ NaCl
4.KMno4→ O2→ Fe3O4→ Fe→ FeSO4
5.H2O→ O2→ Fe3O4→ Fe→ FeSO4
6. Zn→ H2→ H2O→ O2→ CuO→ Cu
7. S→ SO2→ SO3→ H2So4→ FeSo4
8.KMno4 → o2 → Cao → Ca(OH)2
giúp e với ạ, e cảm ơn
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 2
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG 1)
2H2 + O2 --to--> 2H2O
SO3 + H2O --> H2SO4
2Al + 3H2SO4 --> Al2(SO4)3 + 3H2
2)
4P + 5O2 --to--> 2P2O5
P2O5 + 3H2O --> 2H3PO4
6Na + 2H3PO4 --> 2Na3PO4 + 3H2H2 + Cl2 --as--> 2HCl
3)
4Na + O2 --to--> 2Na2O
Na2O + H2O --> 2NaOH
NaOH + HCl --> NaCl + H2O
4)
2KMnO4 --to--> K2MnO4 + MnO2 + O2
3Fe + 2O2 --to--> Fe3O4
Fe3O4 + 4H2 --to--> 3Fe + 4H2O
Fe + H2SO4 --> FeSO4 + H2
5)
2H2O --đp--> 2H2 + O2
3Fe + 2O2 --to--> Fe3O4
Fe3O4 + 4H2 --to--> 3Fe + 4H2O
Fe + H2SO4 --> FeSO4 + H2
6)
Zn + 2HCl --> ZnCl2 + H2
2H2 + O2 --to--> 2H2O
2H2O --đp--> 2H2 + O2
2Cu + O2 --to--> 2CuO
CuO + H2 --to--> Cu + H2O
7)
S + O2 --to--> SO2
2SO2 + O2 --to,V2O5--> 2SO3
SO3 + H2O --> H2SO4
Fe + H2SO4 --> FeSO4 + H2
8)
2KMnO4 --to--> K2MnO4 + MnO2 + O2
2Ca + O2 --to--> 2CaO
CaO + H2O --> Ca(OH)2
Đúng 6 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Kudo Shinichi \(1,2H_2+O_2\underrightarrow{t^o}2H_2O\\ H_2O+SO_3\rightarrow H_2SO_4\\ 2Al+3H_2SO_{4\left(loãng\right)}\rightarrow Al_2\left(SO_4\right)_3+3H_2\uparrow\\ 2,4P+5O_2\underrightarrow{t^o}2P_2O_5\\ P_2O_5+3H_2O\rightarrow2H_3PO_4\\ 3Zn+2H_3PO_4\rightarrow Zn_3\left(PO_4\right)_2+3H_2\uparrow\\ H_2+Cl_2\underrightarrow{as}\)
\(3,4Na+O_2\underrightarrow{t^o}2Na_2O\\ Na_2O+H_2O\rightarrow2NaOH \\ 2NaOH+Cl_2\rightarrow NaCl+NaClO+H_2O\\ 4,2KMnO_4\underrightarrow{t^o}K_2MnO_4+MnO_2+O_2\uparrow\\ 3Fe+2O_2\underrightarrow{t^o}Fe_3O_4\\ Fe_3O_4+4CO\underrightarrow{t^o}3Fe+4CO_2\uparrow\\ Fe+H_2SO_{4\left(loãng\right)}\rightarrow FeSO_4+H_2\uparrow\)
\(5,2H_2O\underrightarrow{đp}2H_2\uparrow+O_2\uparrow\\ 3Fe+2O_2\underrightarrow{t^o}Fe_3O_4\\ Fe_3O_4+4H_2\underrightarrow{t^o}3Fe+4H_2O \\ Fe+CuSO_4\rightarrow FeSO_4+Cu\downarrow\\ 6,Zn+2HCl\rightarrow ZnCl_2+H_2\uparrow\\ 2H_2+O_2\underrightarrow{t^o}2H_2O\\ 2H_2O\underrightarrow{đp}2H_2\uparrow+O_2\uparrow\\ 2Cu+O_2\underrightarrow{t^o}2CuO\\ CuO+CO\underrightarrow{t^o}Cu+CO_2\uparrow\\ 7,S+O_2\underrightarrow{t^o}SO_2\\ 2SO_2+O_2\underrightarrow{t^o,V_2O_5}2SO_3\\ SO_3+H_2O\rightarrow H_2SO_4\\ H_2SO_{4\left(loãng\right)}+FeO\rightarrow FeSO_4+H_2O\)
\(8,2KMnO_4\underrightarrow{t^o}K_2MnO_4+MnO_2+O_2\uparrow\\ 2Ca+O_2\underrightarrow{t^o}2CaO\\ CaO+H_2O\rightarrow Ca\left(OH\right)_2\)
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Duy cute
-
Lập PTHH:
VD: Cân bằng các phản ứng hóa học sau:
a. Fe + O2 -----> Fe3O4. b. NaOH + AlCl3--->Al(OH)3 + NaCl
c. K + H2O ---> KOH + H2 d. KMnO4 ---> K2MnO4 + MnO2 + O2
e. CnH2n + O2---> CO2 + H2O g. FeClx + Ba(OH)2 ---> BaCl2 + Fe(OH)x
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
hưng phúc \(a.3Fe+2O_2\overset{t^o}{--->}Fe_3O_4\)
\(b.3NaOH+AlCl_3--->3NaCl+Al\left(OH\right)_3\downarrow\)
\(c.2K+2H_2O--->2KOH+H_2\uparrow\)
\(d.2KMnO_4\overset{t^o}{--->}K_2MnO_4+MnO_2+O_2\uparrow\)
\(e.2C_nH_{2n}+3nO_2\overset{t^o}{--->}2nCO_2\uparrow+2nH_2O\)
\(g.2FeCl_x+xBa\left(OH\right)_2--->xBaCl_2+2Fe\left(OH\right)_x\downarrow\)
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
NGUYỄN NGỌC LINH BĂNG 18 tháng 12 2021 lúc 9:38
Gửi Hủy Từ khóa » Cân Bằng Phương Trình Al+o2-- Al2o3
-
Al + O2 = Al2O3 - Trình Cân Bằng Phản ứng Hoá Học - ChemicalAid
-
Al + O2 = Al2O3 – Cân Bằng Phương Trình Hóa Học - Soạn Bài Tập
-
Al O2 = Al2O3 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Cân Bằng PTHH Al + O2 ---> Al2O3? - Bo Bo - HOC247
-
Cân Bằng Phương Trình: Al + O2 → Al2O3? - Trắc Nghiệm Online
-
Al + O2 | Al2O3 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học - CungHocVui
-
Cân Bằng Phương Trình: Al+O2 ------- Al2O3 - Hóa Học Lớp 8
-
Al + O2 → Al2O3
-
Cân Bằng Phương Trình Oxi Hoá Khử Theo 4 Bước Al+O2—->Al2O3
-
Al + O2 → Al2O3 - Trường THPT Thành Phố Sóc Trăng
-
Al + O2 | Al2O3 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Chọn Hệ Số Thích Hợp để Cân Bằng Các Phản ứng Sau1/ Al + O2 ...
-
Trong Các Công Thức Hóa Học Sau: N2, Al, O2, Al2o3, N2o5, Cl2, P, H2o ...
-
Biết Rằng Nhôm Al Tác Dụng Với Khí Oxi Tạo Ra Chất Al2O3. Lập Ph