Alicante – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| AlicanteAlacant | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| | |
| Tọa độ: 38°20′43″B 0°28′59″T / 38,34528°B 0,48306°T | |
| Quốc gia | |
| Cộng đồng tự trị | |
| Tỉnh | Alicante |
| Comarca | Alacantí |
| Thành lập | 324 TCN |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Sonia Castedo Ramos (PP) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 201,27 km2 (77,71 mi2) |
| Độ cao(AMSL) | 3 m (10 ft) |
| Dân số (2009) | |
| • Tổng cộng | 334.757 |
| • Thứ hạng | 11 |
| • Mật độ | 1,700/km2 (4,300/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 03000 - 03016 |
| Mã điện thoại | 966, 965 |
| Thành phố kết nghĩa | Herzliya, Nice, Carloforte, Matanzas, Oran, Riga, Toyooka, Ôn Châu, León, Esmeraldas |
| Số đơn vị hành chính | 8 |
| Số phường | 42 |
| Website | Website chính thức |
Alacante (Alicante trong tiếng Tây Ban Nha, tiếng Valencia: Alacant) là một thành phố ở Tây Ban Nha, thủ phủ của tỉnh Alicante và của comarca Alacantí, ở phía nam cộng đồng Valencia. Đây cũng là một cảng Địa Trung Hải lịch sử. Dân số nội thị thành phố Alicante khoảng 334.757 người (2009), là thành phố lớn thứ nhì ở cộng đồng Valencia.[1] Nếu tính cả các đô thị xung quanh, khu vực thành thị Alicante có dân số 458.843 người, còn nếu tính dân số vùng đô thị (gồm cả Elche và các đô thị vệ tinh) thì dân số là 795.034 người (năm 2009), là vùng đô thị lớn thứ 8 ở Tây Ban Nha. Alicante sinh sống phần lớn là nhờ vào khách du lịch và sản xuất rượu nho. Ngoài rượu nho thành phố này còn xuất cảng dầu ô liu và trái cây. Ngoài ra còn có các công nghệ nhẹ như chế biến thức ăn, kỹ nghệ thuộc da, vải vóc và gạch đá.
Ngôn ngữ
[sửa | sửa mã nguồn]Vào đầu thế kỷ 20, đa số người dân Alicante nói tiếng Catala (Valenciano). Ngay cả trước thời Nội chiến Tây Ban Nha nhiều người nói tiếng Tây Ban Nha đã kéo về đây ở. Dưới thời đại độc tài của Franco tiếng Catala bị cấm. Ngay cả tên của thành phố bằng tiếng Catala, Alacant, cũng không được phép dùng. Ngày nay cả hai thứ tiếng là tiếng chính thức. Ngay cả cái tên Alacant, bên cạnh tiếng Tây Ban Nha Alicante, cũng vậy.
| Tiếng Catala ở Alicante | 1986 | 1991 | 2001 |
|---|---|---|---|
| Hiểu | 56,19 % | 71,57 % | 79,31 % |
| Nói | 21,54 % | 24,90 % | 27,26 % |
| Đọc | 11,94 % | 23,80 % | 31,90 % |
| Viết | 3,39 % | 7,95 % | 14,84 % |
Bộ sưu tập
[sửa | sửa mã nguồn]-
Thành phố -
Explanada de España -
Đường đi dạo dọc theo bờ biển -
lâu đài Santa Bárbara
-
Bờ biển Costa Blanca
-
-
-
-
-
-
-
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Instituto Nacional de Estadística Lưu trữ ngày 13 tháng 11 năm 2011 tại Wayback Machine Official population figures: Municipal Register.
| |
|---|---|
| Agost • Aigües • Alicante • Busot • El Campello • Mutxamel • Sant Joan d'Alacant • Sant Vicent del Raspeig/San Vicente del Raspeig • Torremanzanas/La Torre de les Maçanes • Jijona/Xixona |
| ||
|---|---|---|
| Adsubia · Agost · Agres · Aigües · Alicante · Albatera · Alcalalí · Alcocer de Planes · Alcoleja · Alcoi · Alfafara · Algorfa · Algueña · Almoradí · Almudaina · Altea · Aspe · Balones · Banyeres de Mariola · Benasau · Beneixama · Benejúzar · Benferri · Beniarbeig · Beniardá · Beniarrés · Benidoleig · Benidorm · Benifallim · Benifato · Benigembla · Benijófar · Benilloba · Benillup · Benimantell · Benimarfull · Benimassot · Benimeli · Benissa · Biar · Bigastro · Bolulla · Busot · Callosa d'en Sarrià · Callosa de Segura · Calp · Castalla · Castell de Castells · Catral · Cañada · Cocentaina · Confrides · Cox · Crevillent · Daya Nueva · Daya Vieja · Dolores · Dénia · El Camp de la Mirra · El Campello · El Castell de Guadalest · El Fondó de les Neus · El Pinós · El Poble Nou de Benitatxell · El Ràfol d'Almúnia · El Verger · Elda · Els Poblets · Elx · Facheca · Famorca · Finestrat · Formentera del Segura · Gaianes · Gata de Gorgos · Gorga · Granja de Rocamora · Guardamar del Segura · Hondón de los Frailes · Ibi · Jacarilla · L'Alfàs del Pi · L'Alqueria d'Asnar · La Nucia · La Romana · La Torre de les Maçanes · La Vall d'Alcalà · La Vall d'Ebo · La Vall de Laguar · La Vila Joiosa · Llíber · L'Orxa · Los Montesinos · Millena · Monforte del Cid · Monòver · Murla · Muro de Alcoy · Mutxamel · Novelda · Ondara · Onil · Orba · Orihuela · Orxeta · Parcent · Pedreguer · Pego · Penàguila · Petrer · Pilar de la Horadada · Planes · Polop · Quatretondeta · Rafal · Redován · Relleu · Rojales · Sagra · Salinas · San Fulgencio · San Isidro · San Miguel de Salinas · Sanet y Negrals · Sant Joan d'Alacant · Sant Vicent del Raspeig · Santa Pola · Sax · Sella · Senija · Tàrbena · Teulada · Tibi · Tollos · Tormos · Torrevieja · Vall de Gallinera · Villena · Xàbia · Xaló · Xixona | ||
Bài viết liên quan đến Tây Ban Nha này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai Tây Ban Nha
- Thành phố của Tây Ban Nha
- Du lịch Tây Ban Nha
- Đô thị ở Alicante
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Tọa độ trên Wikidata
- Website chính thức khác nhau giữa Wikidata và Wikipedia
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Tỉnh Alicante
-
Alicante (tỉnh) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Alicante (tỉnh) - Wikiwand
-
Tỉnh Alicante
-
Ảnh Về Tỉnh Alicante - Thành Phố Valencia - Tripadvisor
-
Top 10 Điểm đến ở Tỉnh Alicante - Tripadvisor
-
Tìm Khách Sạn ở Tỉnh Alicante, Tây Ban Nha
-
Tìm Khách Sạn 5 Sao ở Tỉnh Alicante
-
Tỉnh Alicante
-
Alicante (tỉnh) - Tieng Wiki
-
Địa điểm để Xem Provincia De Alicante
-
Alicante Valencia - Lecoingolf
-
Alicante (tỉnh) | Restaurant | Agost - Explore Top10places Near You
-
Đá Marble Rojo Alicante - Đá Hoa Cương 3V