All, Both, Few, Most, Several,some.v.v.+ Of + Whom/which, Hình Thức ...

Tìm kiếm Trang chủ Ngữ pháp Tiếng Anh (sách cũ) All, both, few, most, several,some.v.v.+ of + whom/which, Hình thức này có... LIÊN QUAN ĐẠI TỪ (RELATIVE PRONOUNS) VÀ LIÊN QUAN MỆNH ĐỀ (RELATIVE CLAUSES) - All, both, few, most, several,some.v..v..+ of + whom/which. Hình thức này có thể được dùng cho cả người lẫn vật. Hãy xem các ví dụ dưới đây. Đối với mỗi câu sẽ có một câu tương ứng ở trong ngoặc.

Her son, both of whom work abroad, ring her up every week.

(Con trai bà ta, cả hai người làm việc ở nước ngoài, gọi điện cho bà ta mỗi tuần.)

(Both her sons work abroad, but they ring her up every week)

He went with agroup of people, few of whom were correctly equipped for such a climb.

(Anh ta đi với một nhóm người, ít người trong số họ được trang bị thích hợp cho việc leo núi như thế).

(He went with a group of people ; few of them...)

The buses, most of which were already full, were surrounded by an angry crowd

(Những chiếc xe buýt, hầu hết trong số chúng đã đầy người rồi, bị bao quanh bởi một đám đông giận dữ.)

(Most of the buses were full, and/but they were surrounded by an angry crowd)

I met the fruit-pickers, several of whom were university students.

Advertisements (Quảng cáo)

(Tôi đã gặp những người hái trái cây, mà nhiều người tròn số họ là các sinh viên đại học).

(I met the fruit-pickers, several of them were...)

I picked up the apples, some of which were badly bruised. 

(Tôi đã hái những trái táo, một số trái bị thâm tím nặng.)

(I piched up the apples, some of them...)

The house was full of boys, ten of whom were his own gradchildren

(Căn nhà đầy bọn con trai, mười đứa trong số chúng là những đứa cháu của chính chủ nhà.)

(The house was full of boys, ten of them...)      

        

Bạn đang xem bài tập, chương trình học môn Ngữ pháp Tiếng Anh (sách cũ). Vui lòng chọn môn học sách mới cần xem dưới đây:

  • Tiếng Anh lớp 4 Mới
  • Tiếng Anh 6 Global Success (Kết nối tri thức)
  • Tiếng Anh 6 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 2 - Explore Our World
  • Tiếng Anh 2 - Family and Friends 2 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 2 - Kết nối tri thức
  • Tiếng Anh 3 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 3 - Explore Our World (Cánh diều)
  • Tiếng Anh 7 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • Tiếng Anh 7 - Friends Plus (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 10 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • Tiếng Anh 10 - Friends Global (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 10 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • Tiếng Anh 11 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • Tiếng Anh 11 - Friends Global (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 11 - iLearn Smart Wolrd (Cánh diều)
  • Tiếng Anh 5 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • Tiếng Anh 5 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 5 - Explore Our World (Cánh diều)
  • Tiếng Anh 12 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • Tiếng Anh 12 - Friends Global (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 12 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • Tiếng Anh 9 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • Tiếng Anh 9 - Friends Plus (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 9 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • Tiếng Anh 8 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • Tiếng Anh 8 - Friends Plus (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 8 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • Tiếng Anh 6 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • Tiếng Anh 4 - iLearn Smart Start (Cánh diều)
  • Tiếng Anh 4 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 4 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • Tiếng Anh 2 - iLearn Smart Start (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 6 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • SBT Tiếng Anh 6 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
  • SBT Tiếng Anh 6 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 7 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • SBT Tiếng Anh 7 - Friends Plus (Chân trời sáng tạo)
  • SBT Tiếng Anh 7 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 8 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • SBT Tiếng Anh 8 - Friends Plus (Chân trời sáng tạo)
  • SBT Tiếng Anh 8 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 4 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • SBT Tiếng Anh 4 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
  • SBT Tiếng Anh 4 - iLearn Smart Start (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh lớp 3 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • SBT Tiếng Anh lớp 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
  • SBT Tiếng Anh lớp 3 - iLearn Smart Start (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 2 - Kết nối tri thức
  • SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
  • SBT Tiếng Anh 2 - iLearn Smart Start (Cánh diều)
  • Tiếng Anh 7 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 10 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • SBT Tiếng Anh 10 - Friends Global (Chân trời sáng tạo)
  • SBT Tiếng Anh 10 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 11 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • SBT Tiếng Anh 11 - Friends Global (Chân trời sáng tạo)
  • SBT Tiếng Anh 11 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 9 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • SBT Tiếng Anh 9 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 9 - Right on!
  • SBT Tiếng Anh 12 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • SBT Tiếng Anh 12 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 12 - Bright
  • Tiếng Anh 6 - Explore English (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 12 - Friends Global (Chân trời sáng tạo)
  • SBT Tiếng Anh 9 - Friends Plus (Chân trời sáng tạo)
  • SBT Tiếng Anh 5 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • Sách bài tập Tiếng Anh lớp 5 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
  • Sách bài tập Tiếng Anh lớp 5 - Explore Our World (Cánh diều)
  • Môn học khác

Advertisements (Quảng cáo)

Danh sách bài tập

Whoever, whichever, whatever, whenever, wherever, however, Những từ này có nghĩa khác nhau và có thể mở đầu các mệnh đề quan hệ khác.... Sự quan trọng của dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ, Hãy nhớ rằng một mệnh đề quan hệ xác định được viết không... What (đại từ quan hệ) và which (quan hệ liên hợp), which phải ám chỉ đến một từ hay nhóm từ ở câu trước... Mệnh đề quan hệ liên hợp (Connective relative clauses), Các đại từ là who, whom, whose, which. Dấu phẩy được sử dụng như mệnh... Mệnh đề quan hệ không xác định: Dùng cho vật, Những kết hợp như là look after (chăm sóc), look forward to (mong chờ),... Mệnh đề quan hệ không xác định: Dùng cho người, Chủ từ Who,Không thể dùng đại từ nào khác. Lưu ý đến dấu phẩy,... Chọn lớp học Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12

Mới cập nhật

Bài 28. Phát triển kinh tế và đảm bảo an ninh quốc phòng ở Biển Đông và các đảo, quần đảo trang 75, 76,... Biển Đông nằm ở phía tây của Thái Bình Dương. Giải Câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,... Bài 27. Phát triển các vùng kinh tế trọng điểm trang 73, 74 SBT Địa lý 12 Cánh diều: Các vùng kinh tế trọng... Đặc điểm chung của các vùng kinh tế trọng điểm là bao gồm nhiều tỉnh, thành phố; có ranh giới, có thể thay đổi... Bài 25. Sử dụng hợp lý tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long trang 69, 70, 71 SBT... Đồng bằng sông Cửu Long chỉ giáp với Đông Nam Bộ. Giải Câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11,... Bài 24. Phát triển kinh tế – xã hội ở Đông Nam Bộ trang 65, 66, 67 SBT Địa lý 12 Cánh diều: Đặc... Đông Nam Bộ không có biên giới giáp với Lào. Phân tích và lời giải Câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,... Bài 23. Khai thác thế mạnh để phát triển kinh tế ở Tây Nguyên trang 61, 62, 63 SBT Địa lý 12 Cánh diều:... Vị trí Địa Lí của vùng Tây Nguyên nằm trong nội địa, có biên giới với Lào và Cam-pu-chia. Giải Câu 1, 2, 3,... Bài 22. Phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ trang 58, 59, 60 SBT Địa lý 12 Cánh diều: Đặc... Duyên hải Nam Trung Bộ có vị trí trung gian giữa bắc - nam, giữa vùng Tây Nguyên và Biển Đông. Trả lời Câu... © Copyright 2017 - BaitapSGK.com

Từ khóa » Cách Dùng Most Of Whom