Âm Ngắt Trong Tiếng Nhật - Nhà Sách Daruma
Có thể bạn quan tâm
Âm ngắt trong tiếng nhật là chữ “tsu” nhỏ ví dụ như chữ 「きっぱり」や「ドッキリ. Khi bạn phát âm một “tsu” nhỏ, cổ họng của bạn sẽ bị nghẹn trong giây lát.
Từ “sokuon” trong “sokuon” có nghĩa là “làm tắc nghẽn”.
Xem thêm:
>> ảo âm trong tiếng Nhật
>>Đi du học Nhật Bản mất bao nhiêu tiền
Tóm tắt nội dung
- 1 Âm ngắt trong tiếng nhật
- 2 Đặc trưng của âm ngắt trong tiếng Nhật
- 2.1 Tính năng quan trọng nhất của âm ngắt là “nhịp”.
- 2.2 Âm ngắt trong tiếng Nhật không đứng trước các nguyên âm và phụ âm hữu thanh.
- 3 Quy tắc viết âm ngắt trong tiếng Nhật
Âm ngắt trong tiếng nhật
Ví dụ về âm ngắt trong tiếng Nhật
- あっ!
- さっぱり
- きって(切手)
- がっちり
- ガッツ
- けっこん(結婚)
- けっさん(決算)
- けっしん(決心)
- らっか(落下)
- マッハ
- チューリッヒ
- ワッフル
Đặc trưng của âm ngắt trong tiếng Nhật
Tính năng quan trọng nhất của âm ngắt là “nhịp”.
Khái niệm “beat” hơi khó giải thích, nhưng hãy thử phát âm nó thành “KitKat” chẳng hạn. Sẽ dễ hiểu hơn nếu bạn vỗ tay vào thời điểm phát ra “một âm thanh” như thế này.

Bạn đã đánh tay 6 lần? Khi bạn phát âm từ “KitKat”, bạn phát âm nó trong 6 nhịp.
Nói cách khác, “sokuon” trong tiếng Nhật được tính là một nhịp. Ví dụ, hãy nhớ cách đếm khi đọc haiku và tanka. “きっぷ” được tính bằng 3 ký tự và “ホップステップジャンプ” được tính bằng 10 ký tự
Âm ngắt trong tiếng Nhật không đứng trước các nguyên âm và phụ âm hữu thanh.
Nói cách khác, sau chữ「っ」không đi kèm với「あ・い・う・え・お」や「マ行・ザ行」
Ví dụ:
- がっごう (X)
- がっこう
Tuy nhiên, nếu là từ ngoại lai thì ngoại lệ. Nhưng khi bạn phát âm, bạn có phát âm nó là “バック” hoặc “ベット” thay vì “バッグ” hoặc “ベッド” không? Nói cách khác, trong tiếng Nhật, “âm ngắt+phụ âm hữu thanh” rất khó phát âm nên thường bị vô âm hóa
Quy tắc viết âm ngắt trong tiếng Nhật
Khi viết âm ngắt trong tiếng Nhật trong bảng chữ cái, bạn phải nhân đôi phụ âm của chữ phía trước
Ví dụ:
- どっきり(dokkiri)
- どっさり(dossari)
- ぱったり(pattari)
- さっぱり(sappari)
Xem thêm:
Sách minna no nihongo
Từ khóa » Cách Phát âm Tsu Nhỏ Trong Tiếng Nhật
-
Tìm Hiểu Về Âm Ngắt (Xúc Âm) Trong Tiếng Nhật
-
Sokuon – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giới Thiệu Cách Học Xúc âm Tiếng Nhật
-
(PHÁT ÂM) TSU LỚN, TSU NHỎ VÀ 5 TỪ MỚI THÚ VỊ - YouTube
-
Âm Ngắt Trong Tiếng Nhật – Cách Phát âm, Cách Gõ
-
Tài Liệu Học Tập - Xúc âm Trong Tiếng Nhật
-
Các Lỗi Phát âm Tsu(つ)không Chính Xác Trong Tiếng Nhật
-
Xúc âm Trong Tiếng Nhật | VFO.VN
-
Cách Phát Âm Tsu Trong Tiếng Nhật, Tìm Hiểu Về Âm ... - Daihoangde
-
Cách Phát âm Tsu Trong Tiếng Nhật - Re:Monster
-
Cách Gõ Chữ Tsu Nhỏ Trong Tiếng Nhật, Gõ Tiếng Nhật
-
Quy Tắc Biến âm Trong Tiếng Nhật Chỉ Mất 24h để "xử Gọn"
-
Cách Phát âm Một Số Chữ Khó Trong Tiếng Nhật - LocoBee