ÂM NHẠC CỔ ĐIỂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ÂM NHẠC CỔ ĐIỂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sâm nhạc cổ điển
classical music
nhạc cổ điểnâm nhạc cổnhạc classicalclassic music
âm nhạc cổ điểnnhạc cổ điểnclassical-music
nhạc cổ điểnâm nhạc cổnhạc classicalclassical musical
nhạc cổ điển
{-}
Phong cách/chủ đề:
RETRO Music Video.Nó là đầy đủ của âm nhạc cổ điển.
It is full of classic music.Ngoài âm nhạc cổ điển, Kissin đã đọc tụng thơ Yiddish và Nga.
In addition to classical music, Kissin has given recitations of Yiddish and Russian poetry.Làm sao để người ta cảm thấy yêu âm nhạc cổ điển?
How do people get interested in classical music?Alas từng làm việc trong âm nhạc cổ điển còn Piggott là thiết kế đồ họa.
Alas was working in the classic music while Piggott was into graphical designing.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từhy lạp cổ điểntừ điển trực tuyến cảm giác cổ điểnrock cổ điểntừ điển bách khoa trung hoa cổ điểntừ điển định nghĩa thụy điển đến thụy điển sử dụng xe golf cổ điểnHơnSử dụng với danh từcổ điểnthụy điểnđiển hình từ điểnân điểnngười thụy điểnthuỵ điểnmassage thụy điểnpiano cổ điểncuốn từ điểnHơnMột buổi sáng tôi đang nghe đài âm nhạc cổ điển.
One morning I was listening to the classical music station.Shin tin rằng lắng nghe âm nhạc cổ điển sẽ khiến con người tìm thấy sự bình an trong tâm hồn.
Shin is certain that listening to classical music will bring a person peace of mind.Mục này đặc biệt đượclàm cho những người có hương vị âm nhạc cổ điển.
This item especially made for the people who have classic music taste.Nó có một chia sẻ 1,3% đối tượng vàchuyên về phát âm nhạc cổ điển và opera, mặc dù nhạc jazz và âm nhạc….
It has a 1.3% audience share and specializes in playing classical music and opera, though jazz….KUHF là đài phát thanh tin tức/ nói chuyện và KUHA là một trạm âm nhạc cổ điển.
KUHF is news/talk radio and KUHA is a classical music station.Xem xét nền tảng của Benedetti vàđứng trong thế giới âm nhạc cổ điển, quan điểm của cô không có gì đáng ngạc nhiên.
Considering Benedetti's background and standing within the classical music world, her views are not surprising.Như vậy, ông là nghệ sĩ solo bán chạy nhất trong lịch sử âm nhạc cổ điển.
Thus, he is the biggest-selling solo artist in the history of classical music.Tổ chức âm nhạc cổ điển cùng với các bảo tàng mỹ và phòng trưng bày nghệ thuật lâu đã là một phần của lịch sử của thành phố.
Classical musical institutions along with fine museums and art galleries have long been a part of the city's history.Ashkenazy là một trong những“ võsỹ hạng nặng” của thế giới âm nhạc cổ điển.
Ashkenazy is one of the heavyweights of the classical music world.Tất cả đều là những họcviên hiện đại của truyền thống âm nhạc cổ điển, những người cũng viết( hoặc viết) về âm nhạc..
All of whom were modern practitioners of the classical music tradition who also write(or wrote) on music..Những năm Toscanini chỉ huy NBC có lẽ là dấu mốc đỉnh cao của sự phổ biến âm nhạc cổ điển ở Mỹ.
His NBC years were probably the high-water mark of classical music's popularity in America.Cha ông là một nhà điều hành âm nhạc cổ điển của hãng Columbia Records, và mẹ là biên tập viên của tờ New York Times.
His father was a classical music executive for Columbia records while his mother wasan editor for the New York Times.Tôi không tin rằngbất kỳ ai là kém cỏi nếu không nghe âm nhạc cổ điển.
I would hesitate, though,to say anyone was missing something good if they didn't listen to classical music.Âm nhạc cổ điển được chơi tại các rạp khác nhau, nơi các buổi hòa nhạc trong nước và khách được lên kế hoạch cho tuần tiếp theo.
Classic music is played in various theaters, where domestic and guest concerts are scheduled for weeks ahead.Rất nhiều trong số những tác phẩm của ông vẫn được coi làhình ảnh thu nhỏ xuất sắc của âm nhạc cổ điển.
Many of these works arestill regarded as the very epitome of excellence in classical music.Tuổi, cô bị mê hoặc bởi các bản ghi âm nhạc cổ điển mà cha cô đã chơi, Stirling bắt đầu học violon.
At the age of 5, after being influenced by the classical music records played by her father, Stirling began to study the violin.Sau đó, nó lại nổi lên như một nhạc cụ thế tục và độc tấu. Trong truyền thống âm nhạc cổ điển.
Subsequently it re-emerged as a secular and recital instrument in the Classical music tradition.Năm 1993,bà ra mắt chuyên nghiệp tại Liên hoan âm nhạc cổ điển quốc tế, cùng với Dàn nhạc giao hưởng Tolima.
In 1993, she made her professional debut at the International Festival of Classical Music, accompanied by the Tolima Symphony Orchestra.Nhiều bậc cha mẹ mất thời gian chọn bài hát cho trẻsơ sinh vì họ không hiểu rõ âm nhạc cổ điển.
Many parents have a difficult timepicking out songs for babies because they are unfamiliar with classical music.Nó có một chia sẻ 1,3% đối tượng và chuyên về phát âm nhạc cổ điển và opera, mặc dù nhạc jazz và âm nhạc thế giới cũng chơi.
It has a 1.3% audience share and specializes in playing classical music and opera, though jazz and world music is….Trong cuộc đời của mình, ông đã tạo ra nhiềutác phẩm vĩ đại để lại dấu ấn đáng kể trong lịch sử âm nhạc cổ điển.
During his life, he created many greatworks that left a significant mark in the history of classical music.Một trường đại học nổi tròn mà các chương trình âm nhạc cổ điển trong vie xuất sắc với những người trong kế toán và các ngành khoa học sức khỏe.
A well-rounded university where programs in classical music vie in excellence with those in accounting and the health sciences.Cứ năm năm một lần, cuộc thi dành cho các nghệ sĩpiano trẻ là một trong những cuộc thi quan trọng nhất trong giới âm nhạc cổ điển.
Held every five years, the contest for youngpianists is one of the most important in the classical music world.Lễ hội âm nhạc quan trọng nhất là liên hoan nhạc Rock am Ring lớn và Rock am Park vàlễ hội âm nhạc cổ điển tại Dresden.
The most important musical festivals are the massive Rock am Ring and Rock am Park andthe festival of classical music in Dresden.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0248 ![]()
![]()
âm nhạc có thể làâm nhạc của anh

Tiếng việt-Tiếng anh
âm nhạc cổ điển English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Âm nhạc cổ điển trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
thế giới âm nhạc cổ điểnthe world of classical musicTừng chữ dịch
âmtính từnegativeaudiolunarâmdanh từsoundyinnhạcdanh từmusicsongbandsongwritersoundtrackcổdanh từneckstockcổtính từancientoldcổđại từherđiểndanh từdictionarycanonđiểntính từclassictypicalswedish STừ đồng nghĩa của Âm nhạc cổ điển
classical musicTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nhạc Cổ điển Tiếng Anh
-
Nhạc Cổ điển In English - Classical Music - Glosbe Dictionary
-
Translation In English - NHẠC CỔ ĐIỂN
-
NHẠC CỔ ĐIỂN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bản Nhạc Cổ điển Tốt Nhất Cho Học Tiếng Anh | Mozart Giúp Trí Nhớ
-
The Best English Songs Off All Time - YouTube
-
NGHE NHẠC CỔ ĐIỂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"Nhạc Cổ điển" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nhạc Cổ điển – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cổ điển Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Nói Tiếng Anh Cực Chất Với 150 Tình Huống Việt - Tiki
-
Nhạc Cổ điển Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe