American Airlines Group – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Lịch sử Hiện/ẩn mục Lịch sử
    • 1.1 Sáp nhập giữa tập đoàn AMR và tập đoàn US Airways
  • 2 Tổng quan Hiện/ẩn mục Tổng quan
    • 2.1 Trung tâm
    • 2.2 Quyền sở hữu và cấu trúc nhóm
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia American Airlines Group
Loại hìnhĐại chúng
Mã niêm yếtNASDAQ: AALNASDAQ-100 ComponentDJTA ComponentS&P 500 Component
Ngành nghềHàng không
Tiền thânAMR CorporationUS Airways Group[1]
Thành lập9 tháng 12 năm 2013 (2013-12-09)in Fort Worth, Texas[1]
Trụ sở chínhCentrePort, Fort Worth, Texas, Hoa Kỳ[1]
Số lượng trụ sở350 destinations*
Khu vực hoạt độngWorldwide[2]
Thành viên chủ chốt
  • Doug Parker (Chairman & CEO)[3]
  • Robert Isom (President)
  • Derek Kerr (CFO)
Sản lượng6,700 chuyến bay mỗi ngày[2] (2013)
Dịch vụAir transportation
Doanh thuGiảm US$ 40.180 billion[4] (2016)
Lợi nhuận kinh doanhGiảm US$ 5.284 billion (2016)
Lợi nhuận ròngGiảm US$ 2.676 billion[4] (2016)
Tổng tài sảnTăng US$ 51.274 billion (2016)
Tổng vốnchủ sở hữuGiảm US$ 3.785 billion (2016)
Số nhân viên118.500 (2015)
Chi nhánhAmerican Airlines CargoAmerican EagleAmerican Airlines Shuttle[1]
Công ty conAmerican Airlines, Inc.Envoy Air Inc.Piedmont Airlines, Inc.PSA Airlines, Inc.[1]
Khẩu hiệu"The World's Greatest Flyers Fly American"
Websitewww.aa.com
Ghi chú* Hubs in Charlotte, Chicago, Dallas, Los Angeles, Miami, New York, Philadelphia, Phoenix, and Washington[5]

American Airlines Group (tiếng Anh: American Airlines Group, Inc.) là một công ty hàng không Hoa Kỳ có trụ sở ở Fort Worth, Texas. Nó được thành lập ngày 9 tháng 12 năm 2013 trên cơ sở hợp nhất tập đoàn AMR, công ty mẹ của American Airlines, với US Airways, công ty mẹ của US Airways.[6] Sáp nhập giữa American Airlines và US Airways hoàn tất khi Cục Quản lý Hàng không Liên bang cấp một chứng chỉ hoạt động cho cả hai hàng vào ngày 8 tháng 4 năm 2015.[7]

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Sáp nhập giữa tập đoàn AMR và tập đoàn US Airways

[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng quan

[sửa | sửa mã nguồn]

Trung tâm

[sửa | sửa mã nguồn]

Sau sáp nhập, hãng hàng không mới hoạt động ở các sân bay sau:[5]

American Airlines hubs
Sân bay Khu vực phục vụ Loại/vùng Hãng hoạt độngtrước sáp nhập Số điểm đến Số chuyến bay hàng ngày
Charlotte Douglas International Airport Charlotte, North Carolina Second-largest hub, primary East Coast hub US Airways 155 740
Dallas/Fort Worth International Airport Dallas/Fort Worth, Texas Largest hub and primary gateway to Mexico and secondary South American hub. American Airlines 172 877
John F. Kennedy International Airport New York City, New York Secondary European/transatlantic gateway American Airlines 50 97
LaGuardia Airport Secondary Northeast focus city US Airways
Los Angeles International Airport Los Angeles, California Primary Asian and Oceanic/transpacific gateway, primary Hawaiian gateway, secondary Western hub American Airlines 64 180
Miami International Airport Miami, Florida Primary gateway to Latin America American Airlines 109 310
O'Hare International Airport Chicago, Illinois Third-largest hub, primary Midwest hub American Airlines 113 522
Philadelphia International Airport Philadelphia, Pennsylvania Fourth-largest hub, primary European/transatlantic gateway US Airways 107 469
Phoenix Sky Harbor International Airport Phoenix, Arizona Fifth-largest hub, secondary Mexican gateway, secondary Hawaiian gateway, primary Western hub US Airways 86 316
Ronald Reagan Washington National Airport Washington, D.C. Primary Northeast hub US Airways 65 292

Quyền sở hữu và cấu trúc nhóm

[sửa | sửa mã nguồn]

American Airlines Group, Inc. được giao dịch công khai theo Nasdaq: AAL, với giá trị vốn hóa thị trường khoảng 6 tỷ đô la vào tháng 8 năm 2020 và được bao gồm trong chỉ số S&P 500 index. Tập đoàn hoạt động thông qua công ty con hoạt động chính hoàn toàn thuộc sở hữu của mình.

Gồm 3 công ty con, hãng vận tải khu vực Envoy Air, Piedmont Airlines và PSA Airlines, cùng với 3 hãng hàng không độc lập, vận hành bởi American Eagle theo thỏa thuận liên danh và dịch vụ với American Airlines.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b c d e "American Airlines Group Overview". American Airlines, Inc. tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2015.
  2. ^ a b "World's largest airline formed as American Airlines and US Airways merge". The Sydney Morning Herald. Fairfax Media. ngày 10 tháng 12 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2013.
  3. ^ "American Airlines Group Executive Leadership Team". American Airlines, Inc. 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2015.
  4. ^ a b "American Airlines - Investor Relations - 2016 Fourth Quarter Results".
  5. ^ a b "Hub and State Fact Sheets". American Airlines, Inc. 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2015.
  6. ^ "The new American Airlines". Chicago Tribune. Tribune Publishing. ngày 8 tháng 12 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2013.
  7. ^ Karp, Gregory (ngày 8 tháng 4 năm 2015). "American Airlines, US Airways get FAA approval to fly as one carrier". Chicago Tribune. Tribune Publishing. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2015.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Website chính thức
    • Dữ liệu doanh nghiệp dành cho American Airlines Group: Google Tài chính
    • Yahoo! Tài chính
    • Bloomberg
    • Reuters
    • SEC filings
  • x
  • t
  • s
Các công ty trong chỉ số NASDAQ-100
  • 21st Century Fox
  • Activision Blizzard
  • Adobe Systems
  • Akamai Technologies
  • Alexion Pharmaceuticals
  • Alphabet
  • Amazon.com
  • Tập đoàn American Airlines
  • Amgen
  • Analog Devices
  • Apple
  • Applied Materials
  • Autodesk
  • Automatic Data Processing
  • Baidu
  • Bed Bath & Beyond
  • Biogen
  • BioMarin Pharmaceutical
  • Broadcom Limited
  • CA Technologies
  • Celgene
  • Cerner
  • Charter Communications
  • Check Point
  • Cisco Systems
  • Citrix Systems
  • Cognizant
  • Comcast
  • Costco
  • CSX
  • Ctrip.com International
  • Dentsply Sirona
  • Discovery Communications
  • Dish Network
  • Dollar Tree
  • eBay
  • Electronic Arts
  • Expedia
  • Express Scripts
  • Facebook
  • Fastenal
  • Fiserv
  • Gilead Sciences
  • Henry Schein
  • Illumina
  • Incyte
  • Intel
  • Intuit
  • Intuitive Surgical
  • JD.com
  • Kraft Heinz
  • Lam Research
  • Liberty Global
  • Liberty Interactive
  • Marriott International
  • Mattel
  • Maxim Integrated Products
  • Microchip Technology
  • Micron Technology
  • Microsoft
  • Mondelez International
  • Monster Beverage
  • Mylan
  • NetApp
  • NetEase
  • Netflix
  • Norwegian Cruise Line Holdings
  • NVIDIA
  • NXP Semiconductors
  • O'Reilly Auto Parts
  • Paccar
  • Paychex
  • PayPal
  • Qualcomm
  • Regeneron
  • Ross Stores
  • SBA Communications
  • Seagate Technology
  • Shire
  • Sirius XM Holdings
  • Skyworks Solutions
  • Starbucks
  • Stericycle
  • Symantec
  • T-Mobile US
  • Tesla Motors
  • Texas Instruments
  • The Priceline Group
  • Tractor Supply Company
  • TripAdvisor
  • Ulta Salon, Cosmetics & Fragrance
  • Verisk Analytics
  • Vertex Pharmaceuticals
  • Viacom
  • Vodafone
  • Walgreens Boots Alliance
  • Western Digital
  • Whole Foods Market
  • Xilinx
  • Yahoo!
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=American_Airlines_Group&oldid=70694711” Thể loại:
  • Công ty trong chỉ số NASDAQ-100
  • Tập đoàn American Airlines
  • Hàng không năm 2012
  • Hàng không năm 2013
  • Kinh tế năm 2012
  • Kinh tế năm 2013
  • Hoa Kỳ năm 2012
  • Hoa Kỳ năm 2013
  • Công ty được niêm yết trên NASDAQ
Thể loại ẩn:
  • Website chính thức khác nhau giữa Wikidata và Wikipedia
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục American Airlines Group 12 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Hãng Hàng Không American Airlines