AMHARIC Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
AMHARIC Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [æm'hærik]Danh từamharic
[æm'hærik] amharictiếng amhara
amharic
{-}
Phong cách/chủ đề:
Ngôn ngữ phụngvụ là tiếng Ge' ez và Amharic.She sang in the Amharic, oromiffa language.
Cô hát bằng tiếng Amharic, ngôn ngữ oromiffa.The primary language of Ethiopia is Amharic.
Ngôn ngữ chính của Ethiopia là tiếng Amhara.It is known as Tis Abay in Amharic, meaning“great smoke”.
Nó được gọi là Tis Abay ở Amharic, có nghĩa là" khói nước".Addis Ababa means"new flower" in Amharic.
Addis Ababa cónghĩa là“ bông hoa mới” trong tiếng Amharic.Amharic is a Semitic language and the official language of Ethiopia.
Tiếng Amhara là ngôn ngữ Semit và là ngôn ngữ hành chính chính thức của Ethiopia.I hear"Addis Ababa" means"new flower" in Amharic.
Addis Ababa cónghĩa là“ bông hoa mới” trong tiếng Amharic.Amharic and other Ethiopian languages are spoken by Ethiopian minority.
Tiếng Amharic và các ngôn ngữ Ethiopia khác được nói bởi cộng đồng thiểu số Ethiopia.It covers four dozen languages, from Amharic to Yiddish.
Nó bao gồm48 ngôn ngữ khác nhau, từ Amharic đến Yiddish.Amharic is also the official or working language of several of the states within the federal system.
Tiếng Amhara là ngôn ngữ hành chính hoặc chính thức của nhiều vùng bên trong hệ thống liên bang của Ethiopia.The city of Addis Abeba, means"New Flower" in Amharic.
Addis Ababa cónghĩa là“ bông hoa mới” trong tiếng Amharic.Addis Ababa means“new flower” in Amharic(national language).
Addis Ababa cónghĩa là“ bông hoa mới” trong tiếng Amharic.Addis Ababa the capital of Ethiopia, means“new flower” in Amharic.
Addis Ababa có nghĩa là“ bông hoa mới” trong tiếng Amharic.Amharic of Ethiopia, with over 25 million native speakers in addition to millions of other Ethiopians speaking it as a second language.
Amhara tại Ethiopia, với hơn 25 triệu người bản ngữ cộng với 1 triệu người khác sử dụng nó như ngôn ngữ thứ hai.The word has a similar meaning in Amharic, Arabic and Urdu.
Từ này cũng có nghĩa tương tự trong tiếng Amharic, tiếng Ả Rập và tiếng Urdu.Most of the Ethiopian Jewish communities in Ethiopia andIsrael speak Amharic.
Đa số cộng đồng Do Thái Ethiopia tại Ethiopia vàIsrael nói tiếng Amhara.Bezunesh Bekele,[1] Amharic: ብዙነሽ በቀለ; 1936- 25 June 1990 was an Ethiopian soul singer who was popular in the 1960s and 1970s.
Bezunesh Bekele,[ 1] Amharic; 1936- 1925 tháng 6 năm 1990 là một Ethiopia ca sĩ soul người đã được phổ biến trong những năm 1960 và 1970.The word holds a similar meaning in Amharic, Arabic and Urdu.
Từ này cũng có nghĩa tương tự trong tiếng Amharic, tiếng Ả Rập và tiếng Urdu.You can get that from Hebrew,you can get that from Ethiopia's main language, Amharic.
Bạn có thể làm như thế từ tiếng Hebrew, bạn có thể làm thế từngôn ngữ chính của nước Ethiopia: Amharic.Known as Tis Issat(“smoking water”) in Amharic, the Blue Nile Falls are located on the Blue Nile river in northern Ethiopia.
Được biết đến với cái tên Tis Issat(Thác nước hình khói thuốc) theo tiếng Amharic, thác Blue Nile nằm trên cong sông cùng tên ở miền bắc Ethiopia.The most common Semiticlanguages spoken today are Arabic, Amharic, Hebrew, and Tigrinya.
Ngôn ngữ Semitic được nóinhiều nhất hiện nay là tiếng Ả- rập, Amharic, Hebrew, Tygrinia và Aramaic.She took her English, Amharic and maths secondary school exams in hospital on Monday and will sit her remaining tests at the exam centre over the next two days.
Cô ấy đã hoàn thànhbài kiểm tra Tiếng Anh, Tiếng Amhara và Toán tại bệnh viện hôm thứ Hai vừa qua và sẽ đến tham dự kỳ thi tại trung tâm khảo thí vào 2 ngày tiếp theo.The current most spoken Semiticlanguages are: Hebrew, Arabic, Amharic, Tigrinya, and Aramaic.
Ngôn ngữ Semitic được nói nhiều nhấthiện nay là tiếng Ảrập, Amharic, Hebrew, Tigrinia và Aramaic.Amharic, the official working language of Ethiopia, has about 62 million speakers(including second language speakers) and is the most widely spoken Ethiopian Semitic language.
Tiếng Amhara, ngôn ngữ chính thức của Ethiopia, có khoảng 62 triệu người nói( bao gồm cả người nói ngôn ngữ thứ hai) và là ngôn ngữ Semit được nói rộng rãi nhất ở Ethiopia.Nigussu Tilahun did join the Secretariat as Press Secretary,but to aid with the Amharic Section.[16].
Nigussu Tilahun đã tham gia Ban thư ký với tư cách là Thư ký báo chí,nhưng để hỗ trợ Bộ phận Amharic.[ 1].In 2011, Billene co-formed a spoken-word poetry collective called Zemneged-Andinet(meaning,‘froma place of unity' n Amharic).
Năm 2011, Billene đã hợp tác thành lập một tập thể thơ nói bằng lời gọi là Zemneged- Andinet(nghĩa là' từ một nơi thống nhất Amharic).Since the age of nine,she used to entertain her classmates by mimicking all the popular artists of both Amharic and English music by using her lunch box as a drum.
Từ năm chín tuổi, bà thường làmvui cho các bạn cùng lớp bằng cách bắt chước tất cả các nghệ sĩ nổi tiếng của cả nhạc Amharic và tiếng Anh bằng cách sử dụng hộp cơm trưa của mình như một cái trống.The company expects the program to double the number of languages supported by major Microsoft products,including support for Ethiopia's Amharic tongue and the Ukranian language.
Họ hy vọng chương trình này sẽ tăng gấp đôi số thứ tiếng được hỗ trợ bởi những sản phẩm chính của Microsoft, trong đó thậm chíhỗ trợ cả những thứ tiếng như Amharic của Ethiopia và tiếng Ukraina.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0792 ![]()
amhamherst

Tiếng anh-Tiếng việt
amharic English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Amharic trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Amharic trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - amárico
- Người pháp - amharique
- Người đan mạch - amharisk
- Tiếng đức - amharisch
- Thụy điển - amhariska
- Na uy - amharisk
- Hà lan - amhaars
- Tiếng ả rập - والأمهرية
- Tiếng nhật - アムハラ語
- Ukraina - амхарська
- Người hy lạp - αμχαρικά
- Người serbian - амхарски
- Người ăn chay trường - амхарски
- Tiếng rumani - afrikaans
- Bồ đào nha - amárico
- Tiếng croatia - amharski
- Tiếng indonesia - amharik
- Tiếng nga - амхарский
- Tiếng slovenian - amharščina
- Tiếng do thái - אמהרית
- Người hungary - az amhara
- Tiếng slovak - amharčina
- Người trung quốc - 阿姆哈拉语
- Đánh bóng - amharski
- Người ý - amarico
Truy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Ethiopia Nói Tiếng Gì
-
Ethiopia – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ngôn Ngữ được Nói ở Ethiopia Là Gì?
-
Ethiopia - Wikivoyage
-
Học Tiếng Amhara - Đơn Giản, Thú Vị Và Dễ Dàng Sử Dụng | UTalk
-
Học Tiếng Somali - Đơn Giản, Thú Vị Và Dễ Dàng Sử Dụng | UTalk
-
Những Sự Thật Thú Vị Về Ethiopia - Viên Ngọc Ngủ Quên
-
Ethiopia – Wikipedia Tiếng Việt - LIVESHAREWIKI
-
Ethiopia | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Tiếng Amhara: Tiếng – Du Học Trung Quốc 2022 - Wiki Tiếng Việt
-
Cà Phê Ethiopia Có Hương Vị Gì? - Barista School