Ampe (đơn Vị Thể Hiện Cường độ Dòng điện) Trong Tiếng Nhật Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ ampe (đơn vị thể hiện cường độ dòng điện) tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | ampe (đơn vị thể hiện cường độ dòng điện) (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ ampe (đơn vị thể hiện cường độ dòng điện) | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
ampe (đơn vị thể hiện cường độ dòng điện) tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ ampe (đơn vị thể hiện cường độ dòng điện) trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ampe (đơn vị thể hiện cường độ dòng điện) tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n, exp - アンペアXem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "ampe (đơn vị thể hiện cường độ dòng điện)" trong tiếng Nhật
- - ampe kế:アンペア時計
- - Đơn cực của bu lông ~ với dòng định pha ~ ampe:_アンペアの調整電流で_ボルトの単極
Tóm lại nội dung ý nghĩa của ampe (đơn vị thể hiện cường độ dòng điện) trong tiếng Nhật
* n, exp - アンペアVí dụ cách sử dụng từ "ampe (đơn vị thể hiện cường độ dòng điện)" trong tiếng Nhật- ampe kế:アンペア時計, - Đơn cực của bu lông ~ với dòng định pha ~ ampe:_アンペアの調整電流で_ボルトの単極,
Đây là cách dùng ampe (đơn vị thể hiện cường độ dòng điện) tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ampe (đơn vị thể hiện cường độ dòng điện) trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới ampe (đơn vị thể hiện cường độ dòng điện)
- cục đất tiếng Nhật là gì?
- cậu nhóc tiếng Nhật là gì?
- đá nam châm tiếng Nhật là gì?
- tôm sú tiếng Nhật là gì?
- vòi hoa sen tiếng Nhật là gì?
- giờ cao điểm tiếng Nhật là gì?
- hoặc tiếng Nhật là gì?
- tiếng hò hét tiếng Nhật là gì?
- khả năng khử trùng tiếng Nhật là gì?
- sự tặng cho tiếng Nhật là gì?
- tự nhiên tiếng Nhật là gì?
- tinh dầu bạc hà tiếng Nhật là gì?
- bọc vàng tiếng Nhật là gì?
- chuyển đến tiếng Nhật là gì?
- ao trữ nước tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Cường độ Dòng điện Tiếng Nhật Là Gì
-
電流 | でんりゅう | Denryuu Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật ...
-
Ampe (đơn Vị Thể Hiện Cường độ Dòng điện)/ Trong Tiếng Nhật Là Gì?
-
Điện Lực Và Những Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Nổi Bật - P1
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN TỬ
-
153 Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Điện ĐẦY ĐỦ NHẤT
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Điện
-
Học Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành điện Công Nghiệp
-
82 Từ Vựng Tiếng Nhật Ngành Điện Tử Phổ Biến Bạn Nên Biết
-
Từ Vựng Về điện Trong Tiếng Nhật - Giangbe
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Kỹ Thuật
-
Cường độ Dòng điện Là Gì? Kí Hiệu, đơn Vị đo Và Công Thức Tính
-
TIẾNG NHẬT
-
Từ điển Việt Anh "cường độ Dòng điện" - Là Gì? - Vtudien
-
Từ Vựng điện Tử | Cộng đồng Hỏi đáp Mazii
ampe (đơn vị thể hiện cường độ dòng điện) (phát âm có thể chưa chuẩn)