ĂN BỮA SÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĂN BỮA SÁNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từăn bữa sángeat breakfastăn sángbữa sángăn bữa ăn sángbreakfastbữa sángăn sángbữa ăneating breakfastăn sángbữa sángăn bữa ăn sángate breakfastăn sángbữa sángăn bữa ăn sáng

Ví dụ về việc sử dụng Ăn bữa sáng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Có nhiều người ăn bữa sáng.Most people eat breakfast.Ăn bữa sáng là không lành mạnh?Eating breakfast is unhealthy?Senpai trở lại ăn bữa sáng.Masood returned with breakfast.Ăn bữa sáng bổ dưỡng sẽ giúp bạn.Eating breakfast will help you.Con bé và tôi cùng ăn bữa sáng.Mom and I eat breakfast together.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbữa ănchế độ ăn uống món ănđồ ănăn trưa chống ăn mòn ăn sáng ăn thịt phòng ănchế độ ăn kiêng HơnSử dụng với trạng từăn nhiều ăn quá nhiều ăn ít đừng ănthường ănăn rất nhiều cũng ănchưa ănăn sâu ăn chậm HơnSử dụng với động từrối loạn ăn uống bắt đầu ănthích nấu ăncố gắng ăntiếp tục ăntừ chối ănbị ăn cắp cho thấy ănvề nấu ănmuốn ăn mừng HơnĂn bữa sáng sớm nhất có thể.To eat breakfast as soon as possible.Sau đó bạn có thể ăn bữa sáng.And afterwards you can eat breakfast.Ăn bữa sáng lúc mấy giờ là tốt nhất?When is the best time for breakfast?Và bạn có thể ăn bữa sáng tại đây.You can have your breakfast here.Tất cả mọi người đều nên ăn bữa sáng.And everyone should eat breakfast.Không ăn bữa sáng là sai lầm lớn nhất.Not eating breakfast is the biggest mistake.Các võ sĩ Sumo không được ăn bữa sáng.Sumo wrestlers never eat breakfast.Ăn bữa sáng là nghĩ đến bữa trưa.When eating breakfast, I'm thinking about lunch.Nó biết nó sắp được ăn bữa sáng.He knew that he was supposed to eat breakfast.Học sinh sẽ được ăn bữa sáng và bữa trưa.Students will eat breakfast and lunch.Bọn trẻ vẫn thường thích ăn bữa sáng.In the morning most kids like to eat breakfast.Ăn bữa sáng đi rồi chúng ta đi về nhà.We are going out to breakfast and then we are going home.Ngươi nhanh lên một chút đi ăn bữa sáng đi.Please hurry and eat your breakfast.Ăn bữa sáng trong vòng 90 phút sau khi thức dậy.Eating breakfast within 90 minutes of waking up.Mọi người cũng đều ngồi xuống, ăn bữa sáng.Everyone then sits down and eats breakfast.Trong khi phòng ăn bữa sáng được sơn màu xanh nhạt.While the breakfast room is painted a pale green.Một số lý do khiến bạn nên ăn bữa sáng.There are more reasons why you should eat breakfast.Con thích khi bố cho con ăn bữa sáng vào bữa tối ♪.I love it when you let me eat breakfast for dinner♪.Cách tốt nhất để làm điều đó là ăn bữa sáng.The best way to do this is with your breakfast.Ăn bữa sáng chứa ít nhất 1/ 3 nhu cầu calo của bạn.Eat breakfasts that contain at least 1/3 of your calorie needs.Sau thời gian nghỉ 45 phút,bạn có thể ăn bữa sáng.After 45 minutes you can eat your breakfast.Trẻ nên ăn bữa sáng bổ dưỡng hằng ngày trước khi đến trường.Your child should eat breakfast each day before school.Cách tốt nhất để làm điều đó là ăn bữa sáng.The best way to do that is to eat breakfast.Việc ăn bữa sáng hay không cũng không có sự khác biệt nào cho những.Eat breakfast or don't, it won't make much difference.Có một thời gian tôi ngủ quên và trễ giờ ăn bữa sáng.I slept a little late today, and forgot to eat breakfast.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 142, Thời gian: 0.0291

Xem thêm

giường và bữa ăn sángbed and breakfastăn vào bữa sángeat for breakfasteaten for breakfastbữa ăn sáng làbreakfast isăn trứng vào bữa sángeating eggs for breakfastbữa ăn sáng của bạnyour breakfastbỏ qua bữa ăn sángskipping breakfastskipped breakfastbỏ bữa ăn sángskip breakfastkhông ăn bữa sángdon't eat breakfastăn bữa ăn sángeat breakfastbữa ăn sáng miễn phífree breakfast

Từng chữ dịch

ănđộng từeatdiningfeedingăndanh từfoodbusinessbữadanh từmealdinnerbreakfastlunchpartysángdanh từmorninglightbreakfastsángtính từbrightluminous S

Từ đồng nghĩa của Ăn bữa sáng

breakfast ăn bữa ăn sángăn bữa tối

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ăn bữa sáng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bữa ăn Sáng Trong Tiếng Anh Là Gi