ăn Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. ăn
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

ăn chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ ăn trong chữ Nôm và cách phát âm ăn từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ăn nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 2 chữ Nôm cho chữ "ăn"

[咹]

Unicode 咹 , tổng nét 9, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: e4 (Pinyin); hon1 (tiếng Quảng Đông);

Dịch nghĩa Nôm là: ăn, như "ăn" (vhn)𩛖

[𩛖]

Unicode 𩛖 , tổng nét 14, bộ Thực 食 (飠, 饣 )(ý nghĩa bộ: Ăn).

Dịch nghĩa Nôm là: ăn, như "ăn cơm, ăn uống" (gdhn)

Xem thêm chữ Nôm

  • thế tục từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • ân thi từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • đinh khẩu từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • sử văn phụ sơn từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • thụ giới từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ăn chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 咹 [咹] Unicode 咹 , tổng nét 9, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: e4 (Pinyin); hon1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 咹 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: ăn, như ăn (vhn)𩛖 [𩛖] Unicode 𩛖 , tổng nét 14, bộ Thực 食 (飠, 饣 )(ý nghĩa bộ: Ăn).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 𩛖 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: ăn, như ăn cơm, ăn uống (gdhn)

    Từ điển Hán Việt

    • chánh đại từ Hán Việt là gì?
    • bản sắc, bổn sắc từ Hán Việt là gì?
    • mãi mại từ Hán Việt là gì?
    • cố cùng từ Hán Việt là gì?
    • tu chánh từ Hán Việt là gì?
    • ngũ gia từ Hán Việt là gì?
    • hãm tỉnh từ Hán Việt là gì?
    • hạ nguyên từ Hán Việt là gì?
    • thụ giáo từ Hán Việt là gì?
    • vô nại từ Hán Việt là gì?
    • phân lợi từ Hán Việt là gì?
    • văn danh từ Hán Việt là gì?
    • nhân sự từ Hán Việt là gì?
    • cung tường từ Hán Việt là gì?
    • bà sa từ Hán Việt là gì?
    • can đảm từ Hán Việt là gì?
    • ỷ lư từ Hán Việt là gì?
    • kì dị từ Hán Việt là gì?
    • cam địa từ Hán Việt là gì?
    • đồng cư từ Hán Việt là gì?
    • sáo ngữ từ Hán Việt là gì?
    • cận sự từ Hán Việt là gì?
    • tăng đồ từ Hán Việt là gì?
    • xa liệt từ Hán Việt là gì?
    • anh kiệt từ Hán Việt là gì?
    • kiển hoãn từ Hán Việt là gì?
    • sự cố từ Hán Việt là gì?
    • cảnh khí từ Hán Việt là gì?
    • lô hoa đãng từ Hán Việt là gì?
    • cư đình từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Chữ Nôm Phiên âm Là ăn