ân Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. ân
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

ân chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ ân trong chữ Nôm và cách phát âm ân từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ân nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 3 chữ Nôm cho chữ "ân"

ân [恩]

Unicode 恩 , tổng nét 10, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: en1 (Pinyin); jan1 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ơn◎Như: đại ân đại đức 大恩大德 ơn to đức lớn.(Danh) Tình ái◎Như: ân tình 恩情 tình yêu, ân ái 恩愛 tình ái.(Tính) Có ơn đức◎Như: cứu mệnh ân nhân 救命恩人 người đã có công giúp cho khỏi chết.(Tính) Đặc biệt ban phát nhân dịp quốc gia cử hành khánh lễ nào đó◎Như: ân chiếu 恩詔, ân khoa 恩科.Dịch nghĩa Nôm là:
  • ân, như "ân trời" (vhn)
  • ơn, như "làm ơn" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [愛恩] ái ân 2. [恩廕] ân ấm 3. [恩愛] ân ái 4. [恩德] ân đức 5. [恩典] ân điển 6. [恩波] ân ba 7. [恩格爾] ân cách nhĩ 8. [恩詔] ân chiếu 9. [恩家] ân gia 10. [恩化] ân hóa 11. [恩餉] ân hướng 12. [恩惠] ân huệ 13. [恩科] ân khoa 14. [恩命] ân mệnh 15. [恩遇] ân ngộ 16. [恩義] ân nghĩa 17. [恩人] ân nhân 18. [恩兒] ân nhi 19. [恩怨] ân oán 20. [恩寵] ân sủng 21. [恩師] ân sư 22. [恩賜] ân tứ 23. [恩情] ân tình 24. [恩施] ân thi 25. [恩澤] ân trạch 26. [恩榮] ân vinh 27. [恩赦] ân xá 28. [大恩] đại ân 29. [拜恩] bái ân 30. [感恩] cảm ân 31. [顧復之恩] cố phục chi ân 32. [割恩] cát ân 33. [孤恩] cô ân慇

    ân [慇]

    Unicode 慇 , tổng nét 14, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: yin1 (Pinyin); jan1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Lo lắng, ưu thương◎Như: ân ưu 慇憂 ưu thương.(Phó) Khẩn thiết◎Như: ân cần 慇勤 khẩn khoản◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Doãn ân cần kính tửu 允慇懃敬酒 (Đệ bát hồi) (Vương) Doãn khẩn khoản mời rượu.(Tính) Giàu có, phú dụ◇Cổ văn uyển 古文苑: Chung thiên địa chi mĩ, thu cửu trạch chi lợi, dĩ ân nhuận quốc gia 鍾天地之美, 收九澤之利, 以慇潤國家 (Sở tướng Tôn Thúc Ngao bi 楚相孫叔敖碑).Dịch nghĩa Nôm là: ân, như "ân cần" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [慇慇] ân ân 2. [慇憂] ân ưu 3. [慇懃] ân cần殷

    ân, an [殷]

    Unicode 殷 , tổng nét 10, bộ Thù 殳 (ý nghĩa bộ: Binh khí dài).Phát âm: yin1, yan1, yin3 (Pinyin); jan1 jan2 jin1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Tính) To lớn◎Như: ân điện 殷奠 tế lớn, ân hỉ 殷喜 việc vui mừng lớn◇Trang Tử 莊子: Phù tinh, tiểu chi vi dã; phu, đại chi ân dã 夫精, 小之微也; 郛, 大之殷也 (Thu thủy 秋水) Cái cực nhỏ (tinh) là cái nhỏ nhất trong những cái nhỏ (vi); cái cực lớn (phu), là cái lớn nhất trong những cái lớn (ân).(Tính) Thịnh, đầy đủ, phong phú◎Như: ân phú 殷富 giàu có thịnh vượng◇Tam quốc chí 三國志: Dân ân quốc phú 民殷國富 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Dân giàu nước mạnh.(Tính) Đông◎Như: ân chúng 殷眾 đông người, ân kiến 殷見 đông người họp mặt.(Tính) Sâu sắc, thâm thiết◎Như: tình ý thậm ân 情意甚殷 tình ý rất thâm thiết.(Tính) Nồng hậu◎Như: chiêu đãi thậm ân 招待甚殷 tiếp đãi rất nồng hậu.(Danh) Nhà Ân 殷, vua Bàn Canh 盤庚 nhà Thương 商 thiên đô sang đất Ân.(Danh) Họ Ân.Một âm là an(Tính) Đỏ sẫm◇Lí Hoa 李華: Vạn lí chu an 萬里朱殷 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Máu đọng đỏ tím muôn dặm.Dịch nghĩa Nôm là: ân, như "ân cần" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [殷殷] ân ân 2. [殷滿] ân mãn 3. [殷富] ân phú 4. [殷足] ân túc
  • Xem thêm chữ Nôm

  • cô lộ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • gian xảo từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • phán quyết từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • tài liệu từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • tiếp liên từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ân chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 恩 ân [恩] Unicode 恩 , tổng nét 10, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: en1 (Pinyin); jan1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 恩 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ơn◎Như: đại ân đại đức 大恩大德 ơn to đức lớn.(Danh) Tình ái◎Như: ân tình 恩情 tình yêu, ân ái 恩愛 tình ái.(Tính) Có ơn đức◎Như: cứu mệnh ân nhân 救命恩人 người đã có công giúp cho khỏi chết.(Tính) Đặc biệt ban phát nhân dịp quốc gia cử hành khánh lễ nào đó◎Như: ân chiếu 恩詔, ân khoa 恩科.Dịch nghĩa Nôm là: ân, như ân trời (vhn)ơn, như làm ơn (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [愛恩] ái ân 2. [恩廕] ân ấm 3. [恩愛] ân ái 4. [恩德] ân đức 5. [恩典] ân điển 6. [恩波] ân ba 7. [恩格爾] ân cách nhĩ 8. [恩詔] ân chiếu 9. [恩家] ân gia 10. [恩化] ân hóa 11. [恩餉] ân hướng 12. [恩惠] ân huệ 13. [恩科] ân khoa 14. [恩命] ân mệnh 15. [恩遇] ân ngộ 16. [恩義] ân nghĩa 17. [恩人] ân nhân 18. [恩兒] ân nhi 19. [恩怨] ân oán 20. [恩寵] ân sủng 21. [恩師] ân sư 22. [恩賜] ân tứ 23. [恩情] ân tình 24. [恩施] ân thi 25. [恩澤] ân trạch 26. [恩榮] ân vinh 27. [恩赦] ân xá 28. [大恩] đại ân 29. [拜恩] bái ân 30. [感恩] cảm ân 31. [顧復之恩] cố phục chi ân 32. [割恩] cát ân 33. [孤恩] cô ân慇 ân [慇] Unicode 慇 , tổng nét 14, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: yin1 (Pinyin); jan1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 慇 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Lo lắng, ưu thương◎Như: ân ưu 慇憂 ưu thương.(Phó) Khẩn thiết◎Như: ân cần 慇勤 khẩn khoản◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Doãn ân cần kính tửu 允慇懃敬酒 (Đệ bát hồi) (Vương) Doãn khẩn khoản mời rượu.(Tính) Giàu có, phú dụ◇Cổ văn uyển 古文苑: Chung thiên địa chi mĩ, thu cửu trạch chi lợi, dĩ ân nhuận quốc gia 鍾天地之美, 收九澤之利, 以慇潤國家 (Sở tướng Tôn Thúc Ngao bi 楚相孫叔敖碑).Dịch nghĩa Nôm là: ân, như ân cần (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [慇慇] ân ân 2. [慇憂] ân ưu 3. [慇懃] ân cần殷 ân, an [殷] Unicode 殷 , tổng nét 10, bộ Thù 殳 (ý nghĩa bộ: Binh khí dài).Phát âm: yin1, yan1, yin3 (Pinyin); jan1 jan2 jin1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 殷 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) To lớn◎Như: ân điện 殷奠 tế lớn, ân hỉ 殷喜 việc vui mừng lớn◇Trang Tử 莊子: Phù tinh, tiểu chi vi dã; phu, đại chi ân dã 夫精, 小之微也; 郛, 大之殷也 (Thu thủy 秋水) Cái cực nhỏ (tinh) là cái nhỏ nhất trong những cái nhỏ (vi); cái cực lớn (phu), là cái lớn nhất trong những cái lớn (ân).(Tính) Thịnh, đầy đủ, phong phú◎Như: ân phú 殷富 giàu có thịnh vượng◇Tam quốc chí 三國志: Dân ân quốc phú 民殷國富 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Dân giàu nước mạnh.(Tính) Đông◎Như: ân chúng 殷眾 đông người, ân kiến 殷見 đông người họp mặt.(Tính) Sâu sắc, thâm thiết◎Như: tình ý thậm ân 情意甚殷 tình ý rất thâm thiết.(Tính) Nồng hậu◎Như: chiêu đãi thậm ân 招待甚殷 tiếp đãi rất nồng hậu.(Danh) Nhà Ân 殷, vua Bàn Canh 盤庚 nhà Thương 商 thiên đô sang đất Ân.(Danh) Họ Ân.Một âm là an(Tính) Đỏ sẫm◇Lí Hoa 李華: Vạn lí chu an 萬里朱殷 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Máu đọng đỏ tím muôn dặm.Dịch nghĩa Nôm là: ân, như ân cần (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [殷殷] ân ân 2. [殷滿] ân mãn 3. [殷富] ân phú 4. [殷足] ân túc

    Từ điển Hán Việt

    • ấn định từ Hán Việt là gì?
    • cữu ương từ Hán Việt là gì?
    • thông phán từ Hán Việt là gì?
    • cứu trị từ Hán Việt là gì?
    • chánh lí từ Hán Việt là gì?
    • bá phụ từ Hán Việt là gì?
    • vật dược hữu hỉ từ Hán Việt là gì?
    • mãn diện xuân phong từ Hán Việt là gì?
    • kiên cố từ Hán Việt là gì?
    • bàng đà từ Hán Việt là gì?
    • thệ sĩ từ Hán Việt là gì?
    • cử tọa từ Hán Việt là gì?
    • hòa thượng từ Hán Việt là gì?
    • động tác từ Hán Việt là gì?
    • khí cụ từ Hán Việt là gì?
    • loạn lạc từ Hán Việt là gì?
    • hưu nhàn từ Hán Việt là gì?
    • nghi thái từ Hán Việt là gì?
    • nhân đạo từ Hán Việt là gì?
    • chân chánh từ Hán Việt là gì?
    • hậu trọng từ Hán Việt là gì?
    • bồng hộ từ Hán Việt là gì?
    • bạn nghịch từ Hán Việt là gì?
    • cấm cố từ Hán Việt là gì?
    • âm nghĩa từ Hán Việt là gì?
    • miễn phí từ Hán Việt là gì?
    • vô do từ Hán Việt là gì?
    • hội đồng từ Hán Việt là gì?
    • cốc phong từ Hán Việt là gì?
    • bế kinh từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Chữ An Trong Hán Nôm