An Cư - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Phiên âm từ chữ Hán安居. Trong đó: 安 (“an”: yên, yên ổn); 居 (“cư”: ở, sống).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aːn˧˧ kɨ˧˧ | aːŋ˧˥ kɨ˧˥ | aːŋ˧˧ kɨ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːn˧˥ kɨ˧˥ | aːn˧˥˧ kɨ˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- An Cư
- ẩn cư
Động từ
an cư
- Sống yên ổn. Phải an cư thì mới yên ổn làm ăn được.
- Như kết hạ
Từ dẫn xuất
- an cư lạc nghiệp
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “an cư”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ chỉ đến mục từ chưa viết
Từ khóa » Cư Có Nghĩa Là Gì
-
Tra Từ: Cư - Từ điển Hán Nôm
-
Cư Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Cư Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "cư" - Là Gì?
-
Dân Cư - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự CƯ 居 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
-
An Cư Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Cư Sĩ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Định Cư Là Gì? Người Việt Nam định Cư ở Nước Ngoài Là Gì?
-
Định Cư Là Gì? (Cập Nhật 2022) - Luật ACC
-
Di Biến động Dân Cư Là Gì?
-
Cơ Sở Dữ Liệu Quốc Gia Về Dân Cư Là Gì? Giúp ích Gì Cho Người Dân?
-
Từ Điển - Từ Cư Sĩ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm