ăn Giỗ - Wiktionary Tiếng Việt

ăn giỗ
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
an˧˧ zoʔo˧˥˧˥ jo˧˩˨˧˧ jo˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
an˧˥ ɟo̰˩˧an˧˥ ɟo˧˩an˧˥˧ ɟo̰˨˨

Động từ

sửa

ăn giỗ

  1. Dự lễ và ăn uống trong ngày kị một người đã qua đời. Ông tôi đi ăn giỗ ở xóm trên.

Tham khảo

sửa
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ăn giỗ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ăn_giỗ&oldid=2205194”

Từ khóa » Dỗ Và Giỗ