ăn Giỗ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
ăn giỗ IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Động từ
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
sửa| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| an˧˧ zoʔo˧˥ | aŋ˧˥ jo˧˩˨ | aŋ˧˧ jo˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| an˧˥ ɟo̰˩˧ | an˧˥ ɟo˧˩ | an˧˥˧ ɟo̰˨˨ | |
Động từ
sửaăn giỗ
- Dự lễ và ăn uống trong ngày kị một người đã qua đời. Ông tôi đi ăn giỗ ở xóm trên.
Tham khảo
sửa- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ăn giỗ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Dỗ Và Giỗ
-
Giỗ Hay Dỗ - Khác Nhau Thế Nào? - Blog Chị Tâm
-
Viết "giỗ" Hay "dỗ" Mới Là đúng Chính Tả? - Wiki Hỏi Đáp
-
Phân Biệt "Giỗ" Hay "dỗ" Mới đúng Chính Tả? - Kwmv
-
Dỗ Dành Là Gì? Dỗ Dành Hay Giỗ Dành Từ Nào Mới đúng Chính Tả?
-
Giỗ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dỗ Dành Hay Giỗ Dành Từ Nào Mới đúng Chính Tả? Dỗ Dành Là Gì?
-
Phân Biệt Chính Tả: Rỗ/ Dỗ/ Giỗ - Olm
-
Chính Tả – Tuần 4 Trang 16 Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1
-
Con điền Rỗ, Dỗ Hay Giỗ Vào Những Chỗ Trống Sau :
-
Đám Giỗ Là Gì? Những điều Cần Biết Về đám Giỗ
-
Chính Tả - Tuần 4 Trang 16 | Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2
-
Từ điển Tiếng Việt "ăn Giỗ" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Dỗ Dành - Từ điển Việt