ăn Kem Trước Cổng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
an˧˧ kɛm˧˧ ʨɨək˧˥ kə̰wŋ˧˩˧˧˥ kɛm˧˥ tʂɨə̰k˩˧ kəwŋ˧˩˨˧˧ kɛm˧˧ tʂɨək˧˥ kəwŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
an˧˥ kɛm˧˥ tʂɨək˩˩ kəwŋ˧˩an˧˥˧ kɛm˧˥˧ tʂɨə̰k˩˧ kə̰ʔwŋ˧˩
  • Âm thanh (Hà Nội):(tập tin)

Động từ

[sửa]

ăn kem trước cổng

  1. (từ lóng,chơi chữ,hài hước) Dạng thay thế của ăn cơm trước kẻng (có quan hệ tình dục trước hôn nhân).
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ăn_kem_trước_cổng&oldid=2261514” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Từ lóng tiếng Việt
  • Từ hài hước tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
  • Trang liên kết đến Phụ lục:Từ điển thuật ngữ không tìm thấy anchor
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ăn kem trước cổng 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thế Nào Là ăn Kem Trước Cổng