ăn Mày - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| an˧˧ ma̤j˨˩ | aŋ˧˥ maj˧˧ | aŋ˧˧ maj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| an˧˥ maj˧˧ | an˧˥˧ maj˧˧ | ||
Động từ
ăn mày
- Đi xin để sống. Đói cơm, rách áo, hoá ra ăn mày. (ca dao)
- Nói khiêm tốn một sự cầu xin. Ăn mày cửa Phật.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ăn mày”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ ăn Mày Là Gì
-
Ăn Xin – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ăn Mày - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Tìm Hiểu Về Lớp Nghĩa "xịn" Của Từ "ăn Mày" Không Phải Ai ... - Kenh14
-
Ăn Mày Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "ăn Mày" - Là Gì?
-
ăn Mày Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
ăn Mày ăn Nhặt Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
ăn Mày Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tìm Hiểu Về Lớp Nghĩa "xịn" Của Từ "ăn Mày" Không Phải ...
-
ĂN MÀY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ ăn Mày Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ ăn Mày ăn Nhặt Là Gì
-
Ăn Mày Quá Khứ Là Gì? Có Phải Lúc Nào Cũng ăn Mày Quá Khứ
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ ăn Mày Là Gì? - Chiêm Bao 69