ĂN NGON MIỆNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
ĂN NGON MIỆNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ăn ngon miệng
a good appetite
sự thèm ăn tốtcảm giác ngon miệngăn ngon miệngăn ngonngon miệngdelicious meals
bữa ăn ngonbữa ngonmón ăn ngon
{-}
Phong cách/chủ đề:
John has good taste.Miễn là họ ăn ngon miệng!
As long as they taste good.Ăn ngon miệng mà chúng còn tham gia.
I eat good food and they join in.Ông bắt đầu thấy ăn ngon miệng.
Began to look like good eating.Tôi không thể ăn ngon miệng như trước đây được.
I cannot taste it as before.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbữa ănchế độ ăn uống món ănđồ ănăn trưa chống ăn mòn ăn sáng ăn thịt phòng ănchế độ ăn kiêng HơnSử dụng với trạng từăn nhiều ăn quá nhiều ăn ít đừng ănthường ănăn rất nhiều cũng ănchưa ănăn sâu ăn chậm HơnSử dụng với động từrối loạn ăn uống bắt đầu ănthích nấu ăncố gắng ăntiếp tục ăntừ chối ănbị ăn cắp cho thấy ănvề nấu ănmuốn ăn mừng HơnNgay khi tôi vừa biết ăn ngon miệng.
Just when I was starting to get my appetite back.Sau khi ăn ngon miệng là giờ đi ngủ.
After a happy meal, it was time to sleep.Chúng còn có khả năng kích thích ăn ngon miệng.
They also have the ability to stimulate appetite.B Tôi ăn ngon miệng hơn trước rất nhiều.
B My appetite is much greater than usual.Một người là nghèo,nhưng người đó ăn ngon miệng.
A man is poor,but he has an appetite.Tôi ăn ngon miệng và không đếm calo.
I eat to my appetite and don't count calories.Nhưng tôi không sốt và vẫn ăn ngon miệng, vì thế tôi đã ra ngoài.
But I had no fever and a good appetite, so I went out.Ăn ngon miệng kiểu Lục địa và địa phương.
An appetising selection of local and continental cuisine.Con vật phải hoạt động, ăn ngon miệng và được cho ăn tốt.
The animal must be active, have a good appetite and be well-fed.Ăn ngon miệng, có nhiều bạn bè và luôn bận rộn.
Have a good appetite, lots of friends, and keep busy.Con chó vui vẻ,hoạt bát, ăn ngon miệng và sẵn sàng chơi với chủ.
The dog is cheerful, active,has a good appetite and willingly plays with the owner.Tôi ăn ngon miệng và đêm đó đã ngủ ngon giấc.
I ate well and slept well that night.Điều quan trọng là học cách thưởng thức nấu ăn và luôn ăn ngon miệng;
It is important to learn how to enjoy cooking and always eat deliciously;Chúng tôi sử dụng loạt cho những con chó ăn ngon miệng, mặc dù đôi khi tôi cũng cho thịt và cơm làm sẵn.
We use the series for dogs with a good appetite, although sometimes I additionally give ready-made meat and rice.Kể từ đó, Jollibee đã nỗ lực hết mình để mang đến các gia đình Việt những phần ăn ngon miệng với mức giá hợp lý.
Since then, Jollibee has tried its best to bring Vietnamese families with delicious meals at reasonable prices.Ăn ngon miệng: Những người khỏe mạnh không có cảm giác ghê tởm với thức ăn và họ không muốn ăn quá nhiều.
A good appetite: Healthy people don't feel any disgust toward food and they don't want to eat too much.Trọng lượng của thỏ và thỏ tăng nhanh hơn nhiều do ăn ngon miệng, nhưng đồng thời hương vị của thịt cải thiện;
The weight of the rabbit and the rabbit gain much faster due to a good appetite, but at the same time the taste of the meat improves;Trên đỉnh của các lễ hội, một số đầu bếp vànhà hàng nổi tiếng nhất Canada gọi Montréal là nhà của họ- vì vậy hãy ăn ngon miệng.
On top of the festivities,some of Canada's most renowned chefs and restaurants call Montréal their home- so come with an appetite.Về thuốc, các loại thuốc có thể dùng thêm để kích thích trẻ ăn ngon miệng là: cốm Xitrina, ngày 3 lần, mỗi lần nửa muỗng cà phê;
Regarding drugs, those could be used to stimulate children's appetite: Xitrina nuggets, 3 times daily, half teaspoon each time;Nhóm 2: Cốm BabySmile Giúp trẻ ăn ngon miệng, giúp tăng chuyển hóa và hấp thu dưỡng chất phục hồi sức khỏe sau ốm: Với sự tham gia của các dược chất chính đó là.
Group 2: Helping children to eat delicious, healthy food, increase the metabolism and absorption of nutrients after ill health recovery: With the participation of the main substance that is.Luôn mở những trải nghiệm mới cảm thấy, rất thanh lịch đồ lót của cô luôn luôn bao gồm đồ lót chất lượng cao, ăn ngon miệng gợi cảm hoàn hảo mong muốn được chia sẻ.
Always open to new experiences feel, very elegant her underwear always consists of high quality lingerie, sensual appetite impeccable eager to be shared.Khi nói đến các dấu hiệu cảnh báo,giảm cân đột ngột, ăn ngon miệng, và cảm thấy đầy đủ ngay cả sau bữa ăn nhỏ là tất cả các triệu chứng- mặc dù chúng chồng lên nhau và các tình trạng ruột và dạ dày, nhiều thứ không nghiêm trọng.
When it comes to warning signs,sudden weight loss, a cratering appetite, and feeling full even after small meals are all symptoms- though they overlap with other gut and stomach conditions, many of which aren't serious.Người ta cho rằng các triệu chứng của hội chứng Kleine- Levin có thể liên quan đến mất chức năng của phần não giúp điều hòa các hoạt động như ngủ, ăn ngon miệng và nhiệt độ cơ thể( hypothalamus.
It is thought that symptoms of Kleine-Levin syndrome may be related to malfunction of the portion of the brain that helps to regulate functions such as sleep, appetite, and body temperature(hypothalamus.METACARE cũng là sản phẩm sữa đầu tiên bổ sung tinh chất Olive, kết hợp hoàn hảo với Hệ dinh dưỡng dành riêng cho trẻ Việt,giúp trẻ ăn ngon miệng, tăng cường hệ tiêu hóa, miễn dịch, giúp trẻ phát triển trí não& chiều cao ngay từ ban đầu được các chuyên gia Viện dinh dưỡng khuyên dùng.
METACARE is also the first dairy product supplementing Olive essence, perfectly combined with Nutritional system for Vietnamese children,which helps children eat with appetite, enhance digestion, immunity, help in the development of children's brain& height right from the start. It is recommended to use by experts in the National Institute of nutrition.Có hơn 100 cửa hàng trên toàn quốc, Jollibee Việt Nam với phương châm đem lại niềm vui cho mọi gia đình Việt cam kết cung cấp cho khách hàng những phần ăn ngon miệng với giá cả phải chăng, phù hợp với khẩu vị từng vùng;
There are more than 100 stores across the country, motto of Jollibee Vietnam is to bring joy to every Vietnamese family with the commitment of providing customers with delicious meals at affordable prices, consistent with each region's taste;Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1461, Thời gian: 0.2691 ![]()
![]()
ăn ngoàiăn ngũ cốc

Tiếng việt-Tiếng anh
ăn ngon miệng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ăn ngon miệng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bữa ăn ngon miệnga delicious mealTừng chữ dịch
ănđộng từeatdiningfeedingăndanh từfoodfeedngontính từdeliciousgoodtastyfinengontrạng từwellmiệngdanh từmouthlipsmouthslipmiệngđộng từmouthedTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Ngon Miệng Tiếng Anh Là Gì
-
Chúc Ngon Miệng Tiếng Anh Và Cách Giao Tiếp Trong Bữa ăn
-
Ngon Miệng Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Những Câu Chúc Ngon Miệng Bằng Tiếng Anh Và Giao Tiếp Trong Bữa ăn
-
Ngon Miệng Tiếng Anh Là Gì - Hỏi Đáp
-
ĂN NGON MIỆNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cách Chúc Ngon Miệng Bằng Tiếng Anh & Mẫu Câu Giao ... - TalkFirst
-
[Nằm Lòng] Những Câu Chúc Ngon Miệng Tiếng Anh
-
BỮA TRƯA NGON MIỆNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
CHÚC NGON MIỆNG BẰNG TIẾNG ANH – GIAO TIẾP TRONG BỮA ...
-
Mẫu Câu Chúc Ngon Miệng Tiếng Anh - Giao Tiếp Trong Bữa ăn
-
8 Mẫu Câu Chúc Ngon Miệng Bằng Tiếng Anh Cực Kỳ Thông Dụng
-
8 Câu Chúc Ngon Miệng Tiếng Anh Cho Nhân Viên Nhà Hàng
-
Chúc Ngon Miệng Trong Tiếng Anh Là Gì - StudyTiengAnh