ĂN Ở NGOÀI In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĂN Ở NGOÀI " in English? ăn ở ngoài
eat outside
ăn ngoàiăn ở bên ngoàieating outside
ăn ngoàiăn ở bên ngoài
{-}
Style/topic:
I always eat out.Họ ăn ở ngoài tay chúng ta.
They were eating out of our hands.Nào cũng ăn ở ngoài.
Everyone eats outside.Cẩn trọng hơn khi bạn ăn ở ngoài.
Take extra care when you eat out.Tôi thà ăn ở ngoài.
I would rather eat out.Thỉnh thoảng bác cũng ăn ở ngoài.
I also often eat outside.Chúng tôi ăn ở ngoài trời vào mùa hè.
We eat this outside during the summer.Họ thường ăn ở ngoài.
They usually eat out.Nếu bạn ăn ở ngoài, hãy dùng coupon.
If you do eat out, make use of coupons.Anh có thể ăn ở ngoài”.
You can eat outside.Chúng tôi ăn ở ngoài trời vào mùa hè.
We have eaten outside there in the summer.Họ hiếm khi ăn ở ngoài.
They rarely eat out.Cả hai người thích nấu ăn hoặc đi ăn ở ngoài?
Do you like to cook or eat outside?Tôi thích ăn ở ngoài.
I love eating outside.Ăn thấy ngon hơn mấy loại mà mình từng ăn ở ngoài.
Better food than I ever ate on the outside.Tôi thích ăn ở ngoài.
I LOVE to eat outside.Truy cập vào một nhà bếp đầy đủ( tiết kiệm tiền ăn ở ngoài).
Access to a full kitchen(saves money on eating out).Tôi thích ăn ở ngoài.
I loved eating outside.Ăn ở ngoài thực sự là rất đắt đỏ, đặc biệt là nếu bạn ăn thường xuyên.
Eating outside is expensive especially if you do it frequently.Họ thường ăn ở ngoài.
They always eat outside.Nhưng mà tôi không thích ăn ở ngoài, thế nên cô nấu cho tôi đi!
But I don't like to eat outside, so I cook for myself!Hắn ta nói, con sẽ ăn ở ngoài.
Dad said that he will eat out.Ăn rồi, ăn ở ngoài.
Eating in, eating out.Trời đang mưa nên chúng tôi không thể ăn ở ngoài trời được.
It was raining, so we couldn't eat outside.Chờ chút nhé, bữa nay ta sẽ ăn ở ngoài với mọi người.
Wait a minute, today we will eat outside with everyone.Trời đang mưa nên chúng tôi không thể ăn ở ngoài trời được.
It's raining, so we can't have lunch outside.Họ thường ăn ở ngoài.
They usually eat outside.Chúng ta có thể ăn ở ngoài.".
We can eat out here.'.Hôm nay chúng tôi ăn ở ngoài.
Tonight we're eating outside.Hãy tưởng tượng một đĩa thức ăn có mùi khó chịu tới mức mọi người thường phải ăn ở ngoài trời để không làm bốc mùi chỗ ở trong hàng tuần liền.
Imagine a dish so pungent and smelly that people eat it outside the house, so it doesn't stink up the place for weeks.Display more examples
Results: 2457, Time: 0.0178 ![]()
ăn ở đóăn ở nhà hàng

Vietnamese-English
ăn ở ngoài Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Ăn ở ngoài in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
ănverbeatdiningfeedingănnounfoodbusinessngoàiprepositionoutsidebeyondbesidesngoàiin additionapart fromTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đi ăn Ngoài Tiếng Anh Là Gì
-
Glosbe - ăn Ngoài In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Top 15 đi ăn Ngoài Tiếng Anh Là Gì
-
KHI ĐI ĂN NGOÀI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Phrasal Verbs Chủ đề Tiếng Anh Nhà Hàng
-
Sử Dụng Tiếng Anh Khi đi ăn Ngoài - Yo Talk Station
-
Từ Vựng Về Dùng Bữa Tại Nhà Hàng | Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề
-
Dine Out Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Dine Out Trong Câu Tiếng Anh
-
Unit 11 - Eating Out (Ăn ở Ngoài) » Toeic Vocabulary - Tienganh123
-
ĐI ĂN HÀNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tiếng Anh Giao Tiếp: Đi Ăn Ở Nhà Hàng - Learntalk
-
Bạn đã ăn Cơm Chưa Tiếng Anh Là Gì
-
70 Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng Thông Dụng Nhất
-
-Eat Up: ăn Hết -Eat Out: ăn... - Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày | Facebook
-
Mẫu Câu Giao Tiếp Thông Dụng Trong Bữa ăn Hằng Ngày