AN OPEN MIND Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

AN OPEN MIND Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [æn 'əʊpən maind]an open mind [æn 'əʊpən maind] tâm trí cởi mởopen mindcởi mởopenopenlyopennessoutgoingexuberanttâm trí rộng mởopen mindđầu óc cởi mởopen mindsuy nghĩ cởi mởopen mindopen-mindedopen mindmở rộng suy nghĩopen your mindto expand your thinkingcái đầu cởi mởsuy nghĩ thoáng

Ví dụ về việc sử dụng An open mind trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You just need an open mind.Ngài chỉ cần một mở đầu.An open mind is very important.Một tâm trí rộng mở rất quan trọng.I read with an open mind.Mình sẽ đọc với một open mind.Keep an open mind in relation to what you want.Hãy giữ một tâm trí rộng mở liên quan đến những gì bạn muốn.We always keep an open mind.Để luôn giữ một tâm trí mở. Mọi người cũng dịch tokeepanopenmindKeep an open mind when you go shopping for your wedding dress.Hãy cởi mở khi bạn đi mua sắm cho một chiếc váy cưới.Look at it with an open mind.Nhìn vào nó với một tâm trí mở.Maintain an open mind in relation to everything you would like.Hãy giữ một tâm trí rộng mở liên quan đến những gì bạn muốn.I will read it with an open mind.Mình sẽ đọc với một open mind.Gotta keep an open mind about that.Chúng ta phải giữ một tâm trí cởi mở về nó.Enter the cinema with an open mind.Phải bước vào rạp với đầu óc cởi mở.I try to keep an open mind about everything.”.Bố đang cố gắng cởi mở đầu óc với tất cả mọi thứ.”.Turn the first page with an open mind.Đọc trang tiếp theo với một tâm trí rộng mở.It is best to keep an open mind to these kind of things.Tốt nhất là giữ cho tâm trí cởi mở về những vấn đề này.Level 3: Listening with an open mind.Phần 1 trong 3: Lắng nghe với đầu óc rộng mở.I think it's best to keep an open mind about these things.Tốt nhất là giữ cho tâm trí cởi mở về những vấn đề này.So you should go into the cinema with an open mind.Phải bước vào rạp với đầu óc cởi mở.Those who have succeeded have an open mind and are afraid of nothing.Người thành công suy nghĩ cởi mở và không sợ điều gì.We must study this Book carefully and with an open mind.Sách này cần được đọc cách cẩn thận và với đầu óc cởi mở.Just watch it with an open mind.Nhìn vào nó với một tâm trí mở.What is important is to learn from mistakes and have an open mind.Điều quan trọng là học hỏi từ sai lầm và có đầu óc cởi mở.We tried to keep an open mind.Chúng tôi cố gắng giữ đầu óc cởi mở.You are simply looking with an open mind.Bạn đang đơn giản nhìn với một tâm trí rộng mở.Read the following tips with an open mind.Hãy đọc những trang tiếp theo với tâm trí rộng mở.I went to all the meetings with an open mind.Tôi tham gia những buổi họp với một tâm trí mở.But ember island is a magical place keep an open mind.Nhưng đảo Than Hồng là một nơi thần kỳ. Hãy nghĩ thoáng.This I find is really useful for keeping an open mind.Bởi tôi thấy điều này là thựcsự hữu ích để giữ một tâm trí rộng mở.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 27, Thời gian: 0.047

Xem thêm

to keep an open mindgiữ cho tâm trí cởi mở

An open mind trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người pháp - ouverture d'esprit
  • Thụy điển - öppet sinne
  • Tiếng ả rập - بعقل مفتوح
  • Tiếng nhật - オープンマインド
  • Tiếng slovenian - odprtim umom
  • Thổ nhĩ kỳ - zihnini açık
  • Malayalam - തുറന്ന മനസ്സ്
  • Marathi - खुले मन

Từng chữ dịch

openđộng từmởngỏhởopendanh từopenmindtâm trícái trísuy nghĩminddanh từđầuý an open marketan open network

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt an open mind English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đầu óc Cởi Mở Là Gì