ĂN TRƯA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĂN TRƯA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từăn trưa
lunch
bữa trưatrưabữa ăngiờ ăn trưaăncơmdùng cơm trưaăn cơm trưabữa cơmlunchtime
giờ ăn trưatrưabuổi trưagiờ nghỉ trưabữa ăn trưalunches
bữa trưatrưabữa ăngiờ ăn trưaăncơmdùng cơm trưaăn cơm trưabữa cơmlunched
bữa trưatrưabữa ăngiờ ăn trưaăncơmdùng cơm trưaăn cơm trưabữa cơmlunching
bữa trưatrưabữa ăngiờ ăn trưaăncơmdùng cơm trưaăn cơm trưabữa cơm
{-}
Phong cách/chủ đề:
Luncheon or Dinner.Mamizu cùng tôi ăn trưa.
Inez lunched with me.Ăn trưa tại Barstow.
A breakfast in Barstow.Hôm nay tao ăn trưa một mình.
Today I lunched alone.Ăn trưa tại Solvang.
We ate lunch in Solvang.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbữa ănchế độ ăn uống món ănđồ ănăn trưa chống ăn mòn ăn sáng ăn thịt phòng ănchế độ ăn kiêng HơnSử dụng với trạng từăn nhiều ăn quá nhiều ăn ít đừng ănthường ănăn rất nhiều cũng ănchưa ănăn sâu ăn chậm HơnSử dụng với động từrối loạn ăn uống bắt đầu ănthích nấu ăncố gắng ăntiếp tục ăntừ chối ănbị ăn cắp cho thấy ănvề nấu ănmuốn ăn mừng HơnSẽ được ăn trưa với Yuri….
They ate lunch with Yuri.Tôi ăn trưa ở ngoài.
I'm having lunch outside.Tôi thường ăn trưa ở đó.".
I usually eat dinner around then.".Ăn trưa tại Arusha.
After lunch in Arusha town.Chi phí ăn trưa không bao gồm.
Cost of lunch not included.Ăn trưa tại China town.
We ate lunch in China town.Mai mình ăn trưa cùng nhau.
Tomorrow we are having lunch together.Ăn trưa như một hoàng tử.
At midday eat like a Prince.Họ trao đổi quà và ăn trưa với nhau.
They exchanged gifts and lunched together.Họ ăn trưa với nhau và cùng.
They have lunches together and such.Chúng tôi quyết định ăn trưa trong khi họ dọn dẹp.
We break for lunch while they dry.Ăn trưa, khởi hành về lại trung tâm Paris.
After lunch, drive back to Paris.Chúng tôi cùng đi ăn trưa, đi mua sắm.
We would go out to dinner together, go shopping.Tôi ăn trưa với gia đình mỗi thứ bảy.
I eat dinner with my family every Friday.Tôi cũng thích ra ngoài ăn trưa cùng bạn bè”.
I also love going out to dinner with friends.Ăn trưa và khởi hành về lại Johannesburg.
Have breakfast and return to Johannesburg.Đó là thời gian ăn trưa, và chúng tôi được mời tham dự.
It was luncheon time, and we were invited to partake.Ăn trưa tại Thimphu, tiếp tục hành trình về Paro.
After lunch at Thimphu, drive west to Paro.Chúng tôi đã ăn trưa và ăn tối ở đây nhiều lần.
We have eaten lunch and dinner in it several times.Tôi đã bị hãm hiếp 30 lần vàthậm chí không được ăn trưa.
I have been raped 30 times andit's not even lunchtime.Thời gian ăn trưa luôn tốt hơn với một Bloody Mary tốt.
Brunch time is always better with a good Bloody Mary.Cậu ăn trưa một mình, đếm từng ngày đến lúc ra trường.
He eats lunch alone and counts the days until he can graduate.Khi đi ăn trưa, tôi không thể ăn được.
If we eat lunch, we cannot eat dinner.Khi em đi ăn trưa với gã tốt tính mà không nói với anh!
When you go lunching with hunky men and don't tell me!Nếu muốn ăn trưa hoặc ăn tối, các bạn có thể tham khảo.
If you want to eat lunch or dinner, you can refer.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 4211, Thời gian: 0.032 ![]()
![]()
ăn trộm tiềnăn trưa bên ngoài

Tiếng việt-Tiếng anh
ăn trưa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ăn trưa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bữa ăn trưalunchmidday mealbrunchthe luncheonđi ăn trưago to lunchđã ăn trưahad lunchate lunchtúi ăn trưalunch bagđang ăn trưawere eating luncheating lunchhộp ăn trưalunch boxlunchboxlunch boxesăn cơm trưaluncheating lunchra ngoài ăn trưago out for lunchăn trưa cùng nhaulunch togetherthời gian ăn trưalunch timeTừng chữ dịch
ănđộng từeatdiningfeedingăndanh từfoodbusinesstrưadanh từlunchnoonmiddayafternoonlunchtime STừ đồng nghĩa của Ăn trưa
bữa trưa lunch bữa ăn cơm dùng cơm trưaTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bữa ăn Trưa đọc Tiếng Anh Là Gì
-
Bữa ăn Trưa - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ - Glosbe
-
Glosbe - Bữa ăn Trưa In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Nghĩa Của "bữa Trưa" Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của "ăn Trưa" Trong Tiếng Anh
-
Các Bữa ăn Trong Tiếng Anh - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Nói Về Bữa ăn Trưa Bằng Tiếng Anh - SGV
-
Ăn Cơm Trưa Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
ĂN TRƯA - Translation In English
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Bữa Trưa - StudyTiengAnh
-
SAU BỮA ĂN TRƯA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Ăn Trưa Tiếng Anh đọc Là Gì - Blog Của Thư
-
Bữa Trưa Tiếng Anh Là Gì? - Hội Buôn Chuyện
-
Cách Gọi Tên Các Bữa ăn Trong Tiếng Anh (meals)
-
Bữa Tối đọc Tiếng Anh Là Gì