ẤN TƯỢNG TỐT VỚI TÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ẤN TƯỢNG TỐT VỚI TÔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ấn tượng tốt vớigood impression witha great impression withpositive impression withtôiimemy

Ví dụ về việc sử dụng Ấn tượng tốt với tôi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Họ không gây được ấn tượng tốt với tôi.It did not create a good impression with me.Tôi chưa có cơ hội nói chuyện với HLV Maurizio Sarri nhưng các thành viên còn lại đã để lại ấn tượng tốt với tôi.".I haven't had the opportunity to talk to Sarri yet, but everyone from Juve has left a great impression on me.".Tôi không nghĩ cô nàng có ấn tượng tốt với tôi.I do not feel she got a great impression of me.Anh ta để lại ấn tượng tốt với tôi, nhưng chỉ những ai biết rõ anh ta mới có thể nói về những vấn đề mà anh ta gây ra trên sân tập”.He made a good impression on me but only those who know him well can say what kind of problems he might create in training.".Cô ấy là ngườihầu duy nhất của Raiser có ấn tượng tốt với tôi.This person is theonly one among Raiser's servants who has a good impression of me.Tôi đoán người phỏng vấn đã có một ấn tượng tốt với tôi bởi vì chúng tôi đã dành thời gian nói với nhau về những thứ chúng tôi yêu: gelato và pizza.I guess the interviewers had a good impression with me because we spent time bonding over how much we loved gelato and pizza.Mặc dù chỉ vừa gặp không lâu,nhưng anh ấy đã gây ấn tượng tốt với tôi..Although he would not been herevery long, he made a good impression.Có vẻ tôi để lại ấn tượng tốt với những người này.I felt like I left a good impression with these guys.Tôi còn chẳng có ấn tượng tốt với anh ta.I have no good impression on him.Tôi đã cực kỳ hồi hộp vì tôi muốn tạo ấn tượng tốt với bất kỳ ai mà tôi hẹn hò.I was super nervous because I wanted to make a good impression on whoever I was going out with.Tôi đã cựckỳ hồi hộp vì tôi muốn tạo ấn tượng tốt với bất kỳ ai mà tôi hẹn hò.I always usedto get very anxious about wanting to make a good impression with everyone I met.Tôi có ấn tượng tốt với Tây Ban Nha.I have the best impressions about Spain.Tôi cũng có ấn tượng tốt với cậu.I actually also have a good impression of you.Tôi cũng có ấn tượng tốt với cậu.I got a good impression too.Tạo ấn tượng tốt với họ, trước khi tôi đi.Make some kind of a good impression on them, before I'm gone.Có vẻ tôi để lại ấn tượng tốt với những người này.I want to make a good impression on these people.Tôi đã không có ấn tượng tốt với ông ấy.I didn't have a good impression of him.Tôi còn chẳng có ấn tượng tốt với anh ta.I didn't have a good impression of him.Tôi một ấn tượng tốt.I have a good impression.Tôi không có ấn tượng tốt.I did not have a good impression.Tôi không có ấn tượng tốt.I didn't get a good impression.Tôi muốn tạo ấn tượng tốt.I want to make a good impression on him.Thật ra tôi chỉ đang cố gây ấn tượng tốt để cô sẽ nói với bạn cô đi chơi cùng tôi lần nữa.I'm actually just trying to make a good impression so you will tell your friend to go out with me again.Tạo ấn tượng tốt.Make a good impression.Tạo ấn tượng tốt.Make good impressions.Luôn tạo ấn tượng tốt.Always make a good impression.Hãy tạo ấn tượng tốt!So, make a good impression!Tạo ấn tượng tốt cho họ.Make a good impression to them.Muốn tạo ấn tượng tốt?Want to make a good impression?Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 3853, Thời gian: 0.0166

Từng chữ dịch

ấndanh từindiapressindiesdesiấntính từindiantượngdanh từstatueaudienceobjectsymbolphenomenontốttính từgoodfinegreatnicetốttrạng từwellvớihạttovớigiới từforagainstatvớialong withtôiđại từimemy ấn tượng tốt hơnấn tượng tuyệt vời

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ấn tượng tốt với tôi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Có ấn Tượng Tốt Tiếng Anh Là Gì