An ủi Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ an ủi tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | an ủi (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ an ủi | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
an ủi tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ an ủi trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ an ủi tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - いあん - 「慰安」 * v - おちつかせる - 「落ち着かせる」 - なぐさむ - 「慰む」 - なぐさめる - 「慰める」 - なだめる - 「宥める」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "an ủi" trong tiếng Nhật
- - an ủi, vỗ về:慰安を与える
- - Tìm kiếm sự an ủi:慰安を求める
- - an ủi (ai đó) (bằng...):(で)(人)を慰める
Tóm lại nội dung ý nghĩa của an ủi trong tiếng Nhật
* n - いあん - 「慰安」 * v - おちつかせる - 「落ち着かせる」 - なぐさむ - 「慰む」 - なぐさめる - 「慰める」 - なだめる - 「宥める」Ví dụ cách sử dụng từ "an ủi" trong tiếng Nhật- an ủi, vỗ về:慰安を与える, - Tìm kiếm sự an ủi:慰安を求める, - an ủi (ai đó) (bằng...):(で)(人)を慰める,
Đây là cách dùng an ủi tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ an ủi trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới an ủi
- xử lý tiếng Nhật là gì?
- Origami tiếng Nhật là gì?
- câu nệ tiếng Nhật là gì?
- sự thiết kế nhà cửa tiếng Nhật là gì?
- hiu hiu tiếng Nhật là gì?
- đào thải tiếng Nhật là gì?
- di huấn tiếng Nhật là gì?
- thết đãi tiếng Nhật là gì?
- phải chịu đựng tiếng Nhật là gì?
- sự gặm mòn tiếng Nhật là gì?
- như cũ tiếng Nhật là gì?
- dây thường xuân tiếng Nhật là gì?
- làm ruộng tiếng Nhật là gì?
- sự bỏ cuộc tiếng Nhật là gì?
- cây chiên đàn tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Niềm An ủi Trong Tiếng Anh Là Gì
-
→ Niềm An ủi, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Niềm An ủi In English - Glosbe Dictionary
-
NIỀM AN ỦI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
"An Ủi" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ ... - StudyTiengAnh
-
Niềm An ủi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
An ủi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ An ủi Bằng Tiếng Anh
-
AN ỦI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
An Ủi Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt - BNOK
-
Từ điển Tiếng Việt "an ủi" - Là Gì?
-
40 Cách Nói An ủi Bằng Tiếng Anh Thường Gặp - Aroma
-
"An Ủi" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Cách Nói Chia Buồn, An ủi Trong Tiếng Anh Một Cách Trang Trọng
-
An ủi Tiếng Anh Là Gì - Quang An News
an ủi (phát âm có thể chưa chuẩn)