AN URBAN AREA Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
AN URBAN AREA Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [æn '3ːbən 'eəriə]an urban area
[æn '3ːbən 'eəriə] khu vực đô thị
metropolitan areaurban areametro areametropolitan regionurban regionan city neighborhoodurban neighborhoodmetropolitan zonekhu đô thị
urban areamunicipalitymetropolitan areaurban zoneurban districttownshipurban neighborhoodmetro areasurbanized areaconurbationkhu vực thành thị
urban areametropolitan areaurban regionscity areasurban neighborhoodsvùng đô thị
metropolitan areaurban areametropolitan regionmetro areaurban regionconurbation
{-}
Phong cách/chủ đề:
Một người đàn ông 80 sống ở khu vực thành thị giải thích.This is an urban area worth living in the city because the environment is very clean, less polluted by dust and smoke.
Đây là khu đô thị đáng sống nhất thành phố bởi môi trường sống tại đây rất trong lành, ít ô nhiễm bởi khói bụi.In 1900, two out of every ten people lived in an urban area.
Năm 1900, hai trong số 10 người sống ở khu vực thành thị.Together the two cities form an urban area with a population of more than 80,000.
Cùng với nhau,hai thành phố tạo thành một khu đô thị với dân số hơn 80.000.Figure 2.15 is an example of LIDAR image in an urban area.
Hình 2.15 là một ví dụ về ảnh LIDAR trong một khu thành thị. Mọi người cũng dịch newurbanarea
largesturbanarea
Don Benito has 37,048 inhabitants, and is part of an urban area with Villanueva de la Serena(26,071 inhabitants) 5 km away.
Don Benito có 37.048 cư dân và là một phần của khu đô thị với Villanueva de la Serena( 26.071 cư dân) cách đó 5 km.A hundred years ago,2 out of every 10 people lived in an urban area.
Năm 1900, hai trong số 10 người sống ở khu vực thành thị.Tsim Sha Tsui, often abbreviated as TST, is an urban area in southern Kowloon, Hong Kong.
Tsim Sha Tsui thường được viết tắt là TST, là một đô thị khu vực ở miền nam Kowloon, Hồng Kông.However, it wasn't until the 16th century that the city started growing as an urban area.
Tuy nhiên thành phố này phải chờ đến thế kỷ 16 thì mới phát triển lên như một vùng thành thị.Doing this is especially helpful if we live in an urban area that lacks contact with nature.
Điều này đặc biệt hữu ích nếu bạn sống ở khu vực thành thị, nơi ít có cơ hội tiếp xúc với thiên nhiên.But if you're in an urban area, stuff's happening all the time- you just need the eye to see it and the speed to snap it.
Nhưng nếu bạn đang ở trong một khu vực đô thị, mọi thứ đang xảy ra mọi lúc- bạn chỉ cần nhìn vào mắt nó và tốc độ chụp nó.Moving to a little further towards Long An,Nam Long Group is also investing in the WaterPoint Long An urban area project with an area of 355 hectares.
Đi xa hơn một chút về phía LongAn, Tập đoàn Nam Long cũng đang đầu tư dự án khu đô thị WaterPoint Long An với diện tích 355ha.Where you live: If you live in an urban area or in an industrialized country, you have a greater risk of developing Crohn's disease.
Bạn sống ở đâu: Nếu bạn sống ở khu vực thành thị hoặc ở một nước công nghiệp, bạn sẽ có nguy cơ mắc bệnh Crohn.Located in the north of Portugal, on the right bank of the River Douro,Porto is the country's second largest city situated within an urban area of over 1.3 million inhabitants.
Nằm ở phía bắc Bồ Đào Nha, bên phải bờ sông Douro, Oporto là thành phố lớn thứhai của đất nước nằm trong một khu vực đô thị với hơn 1,3 triệu cư dân.If you live in an urban area and are lucky enough to have a bit of outdoor space to call your own, it makes sense to make the most of it.
Nếu bạn sống ở khu vực thành thị và may mắn có một chút không gian ngoài trời để gọi cho riêng bạn, sẽ rất hợp lý khi tận dụng nó.It's certainly handy to have the car automatically slow from70 mph to 55 when entering an urban area, but you might find that feature frustrating if you like to cruise above the posted limit.
Nó chắc chắn là thuận tiện để có chiếc xe tự động làm chậmtừ 70 mph đến 55 khi bước vào một khu vực đô thị, nhưng bạn có thể thấy rằng tính năng bực bội nếu bạn muốn hành trình vượt quá giới hạn được đăng.If you live in an urban area, visit your local health food store for the quickest route to finding high-quality local egg sources.
Nếu bạn sống trong một khu đô thị, hãy ghé thăm một cửa hàng thực phẩm sức khỏe địa phương thường là con đường nhanh nhất để tìm nguồn trứng ngon ở địa phương.Despite the open land in the state, New York's population is very urban,with 92% of residents living in an urban area, predominantly in the New York City metropolitan area..
Mặc dù diện tích đất mở trong tiểu bang, dân số của New York là rất đô thị,với 92% cư dân sinh sống trong một khu vực đô thị, chủ yếu ở khu vực đôthị thành phố New York.Rakowice, formerly a village- is an urban area in Kraków, Poland, part of both: District III Prądnik Czerwony and District XIV Czyżyny.
Rakowice, trước đây là một ngôi làng- là một khu đô thị ở Kraków, Ba Lan, một phần của cả hai: Quận III Prądnik Czerwony và Quận XIV Czyżyny.It is the largest settlement of the Metropolitan Borough of St Helens with a population of just over 100,000,part of an urban area with a total population of 176,843 at the time of the 2001 Census.
Đây là khu định cư lớn nhất của quận trung tâm của St Helens với dân số hơn 100.000 người,một phần của một khu vực đô thị với tổng dân số 176.843 tại thời điểm điều tra dân số năm 2001.If you live in an urban area, visiting the local health food store is typically the quickest route to finding high-quality local egg sources.
Nếu bạn sống trong một khu đô thị, hãy ghé thăm một cửa hàng thực phẩm sức khỏe địa phương thường là con đường nhanh nhất để tìm nguồn trứng ngon ở địa phương.According to feng shui art, if a city or an urban area has rivers and lakes flowing through, such city or urban area will always be full of prosperity and fortune.
Theo thuật phong thủy, nếu một thành phố,một khu đô thị có sông, hồ nương mình chảy qua thì thành phố, khu đô thị ấy luôn tràn đầy vượng khí, tài lộc.This is an urban area project, of more than 80 hectares with many construction categories such as villas, houses, apartments, commercial centers and office buildings.
Đây là dự án Khu đô thị với quy mô hơn 80ha, với nhiều hạng mục công trình như: biệt thự, nhà phố, căn hộ, trung tâm thương mại dịch vụ, văn phòng.If you drive in heavy traffic in an urban area that has poor air quality, you could need to replace the cabin air filter annually or even more often.
Nếu bạn lái xe trong tìnhtrạng giao thông nặng trong một khu vực đô thị có chất lượng không khí kém, bạn có thể cần phải thay thế các bộ lọc không khí cabin hàng năm hoặc thậm chí thường xuyên hơn.As an urban area dedicated to environmental innovation, the European Commission named Amsterdam one of the eight finalists(of 35 nominees) for the first-ever European Green Capital Awards in 2009.
Là một khu đô thị dành cho đổi mới môi trường, Ủy ban Châu Âu đã đặt tên Amsterdam là một trong tám người dự vòng chung kết( trong số 35 người được đề cử) cho Giải thưởng Xanh Xanh Châu Âu lần đầu tiên trong năm 2009.If you drive in heavy traffic in an urban area with poor air quality, you will need to replace the cabin air filter annually or possibly even more often.
Nếu bạn lái xe trong tìnhtrạng giao thông nặng trong một khu vực đô thị có chất lượng không khí kém, bạn có thể cần phải thay thế các bộ lọc không khí cabin hàng năm hoặc thậm chí thường xuyên hơn.A direct hit on an urban area could unleash more destruction than Hurricane Katrina, the 2004 Asian tsunami and the 1906 San Francisco earthquake combined.
Một cú va đập của Apophis vào vùng đô thị có thể mang đến tổn thất bằng với sự phá hủy mà cơn bão Katrina( Mỹ), sóng thần 2004 ở Ấn Độ Dương và trận động đất 1906 tại San Francisco cộng lại.If you live in an urban area or on the road, especially where there is a lot of smoke in the exhaust of cars and dust, it is recommended to open and maintain the rear prefilter cover every 1-3 months.
Nếu bạn sống ở khu vực thành thị hoặc nhà sát tuyến đường đi, đặc biệt là nơi có nhiều khói xe hơi và bụi, quý khách nên mở và để mở nắp Pre filter phía sau liên tục trong 1~ 3 tháng.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0395 ![]()
![]()
![]()
an upward trendan urban environment

Tiếng anh-Tiếng việt
an urban area English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng An urban area trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
new urban areakhu đô thị mớilargest urban areakhu vựcđô thị lớnAn urban area trong ngôn ngữ khác nhau
- Người đan mạch - et byområde
- Thụy điển - ett stadsområde
- Na uy - et byområde
- Hà lan - een stedelijk gebied
- Tiếng slovenian - urbano območje
- Tiếng do thái - אזור עירוני
- Người hy lạp - μια αστική περιοχή
- Tiếng slovak - mestskej oblasti
- Người ăn chay trường - градска зона
- Tiếng rumani - o zonă urbană
- Đánh bóng - obszar miejski
- Bồ đào nha - uma área urbana
- Tiếng croatia - urbanom području
- Tiếng indonesia - daerah perkotaan
- Tiếng nga - городском районе
- Người pháp - zone urbaine
- Tiếng đức - einem städtischen gebiet
- Tiếng hindi - शहरी क्षेत्र
Từng chữ dịch
urbanđô thịthành thịthành phốurbandanh từurbanareakhu vựclĩnh vựcdiện tíchareadanh từvùngareaTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Urban
-
Ý Nghĩa Của Urban Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Urban – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ : Urban | Vietnamese Translation
-
Nghĩa Của Từ Urban - Từ điển Anh - Việt
-
→ Urban, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Tra Từ Urban - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Urban: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...
-
Urban Là Gì? Tổng Hợp đầy đủ Các Khái Niệm Về Urban | BD Research
-
Ứng Dụng Urban Dictionary - Từ điển Tiếng Lóng Trong Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'urban' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
URBAN CITY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Urban" | HiNative