→ Anaphylaxis, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "anaphylaxis" thành Tiếng Việt
tính quá mẫn là bản dịch của "anaphylaxis" thành Tiếng Việt.
anaphylaxis noun ngữ phápExtreme sensitivity to a substance such as a foreign protein or drug. [..]
+ Thêm bản dịch Thêm anaphylaxisTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
tính quá mẫn
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " anaphylaxis " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "anaphylaxis" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Sốc Phản Vệ Trong Tiếng Anh Là Gì
-
BỊ SỐC PHẢN VỆ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"sốc Phản Vệ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
[PDF] Sốc Phản Vệ (Anaphylaxis)
-
Tiếng Anh Y Dược - Go Global Class - SỐC PHẢN VỆ ... - Facebook
-
Từ điển Việt Anh "phản Vệ" - Là Gì?
-
Phản Vệ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Sốc Phản Vệ - Từ điển Việt - Anh - Tratu Soha
-
Sốc Phản Vệ Là Gì Và Thường Xảy Ra Trong Trường Hợp Nào? | Vinmec
-
Tại Sao Bị Sốc Phản Vệ? Xử Trí Cấp Cứu Sốc Phản Vệ Như Thế Nào?
-
Sốc Phản Vệ - Miễn Dịch Học; Rối Loạn Dị ứng - Cẩm Nang MSD
-
Sốc - Y Học Chăm Sóc Trọng Tâm - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Các Phản ứng Dị ứng Sau Khi Tiêm Chủng COVID-19
-
Sốc Phản Vệ: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Sốc Phản Vệ Và Cách Sơ Cứu Trong Trường Hợp Khẩn Cấp | Medlatec
-
Phác đồ Chẩn đoán, điều Trị Và Dự Phòng Sốc Phản Vệ
-
Cập Nhật Về Phản ứng Phản Vệ Tại Phòng Mổ - Cảnh Giác Dược
-
Sốc Phản Vệ Sau Tiêm Chủng Vắc Xin Covid-19 (Comirnaty)
-
Sốc Phản Vệ Sau Khi Tiêm Vaccine COVID-19 | VOV.VN