Anglo-Saxon - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Anglo-Saxon
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Xem anglo-saxon
Mục lục
- 1 Tiếng Anh
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ riêng
- 1.2.1 Từ liên hệ
- 1.3 Danh từ riêng
- 1.3.1 Đồng nghĩa
- 1.3.2 Từ dẫn xuất
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈæŋ.ˌɡloʊ ˈsæk.sən/
Tính từ riêng
Anglo-Saxon( không so sánh được) /ˈæŋ.ˌɡloʊ ˈsæk.sən/
- (Không so sánh được) Anh Saxon, Ăng-lô-Xắc-xông.
- (Kinh tế học; không so sánh được) Ủng hộ nền kinh tế thị trường tự do.
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thuộc) Người Mỹ da trắng; có dòng dõi Anh hay Bắc Âu.
Từ liên hệ
- Germanic
Danh từ riêng
Anglo-Saxon (số nhiều Anglo-Saxons) /ˈæŋ.ˌɡloʊ ˈsæk.sən/
- Dòng Anh Saxon, dòng Ăng-lô-Xắc-xông.
- Người Anh Saxon, người Ăng-lô-Xắc-xông, người Anh gốc Ăng-lô-Xắc-xông.
- Tiếng Anh Saxon, tiếng Ăng-lô-Xắc-xông.
Đồng nghĩa
sửa tiếng Anh Saxon- Old English
Từ dẫn xuất
- wasp
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “Anglo-Saxon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Người ăng Lô Xắc Xông
-
Người Anglo-Saxon – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dịch Từ "Người Ăng Lô Sắc Xông" Từ Việt Sang Anh
-
10 Sự Thật Thú Vị - Một Lô Xích Xông: Nhiều Thứ Lẫn Lộn (thường Mang ...
-
Nghĩa Của Từ Anglo-saxon - Từ điển Anh - Việt
-
Người Ăng-lô-Xắc-xông - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ
-
Ăng-glô Xắc-xông Là Tên Gọi Cổ Của Nước Nào? - Hoc24
-
Từ: Anglo-saxon
-
Người ăng-lô-xắc-xông Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Anglo-Saxon Có Nghĩa Là Gì? - FindZon
-
Tra Từ Anglo-saxon - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
'anglo-saxon' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
Anglo-saxon Là Gì, Nghĩa Của Từ Anglo-saxon | Từ điển Anh