ANH CỨ ĐI ĐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ANH CỨ ĐI ĐI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch anh
britishenglandbritainenglishbrothercứ đi đi
just gokeep goingkeep walkingjust leave
{-}
Phong cách/chủ đề:
You can go.Để tôi, anh cứ đi đi.
I will handle it. You go ahead.Anh cứ đi đi!
You can just go!Just walk away- Anh cứ đi đi.
Now walk away- just walk away!Anh cứ đi đi.
You just have to go.Cái nó nói, anh cứ đi đi khi nào tới tôi bảo.
Remember, out you go when I say the word.Anh cứ đi đi PeNi.
Well here you go Penny.Tôi đáp:“ Nếu sống được như vậy, anh cứ đi đi.
I said,“If you feel that way, perhaps you should leave.Sam, anh cứ đi đi.
Sam, you should go.Anh cứ đi đi, tình yêu mới đang chờ đợi.
You keep on moving forward, Love is waiting.Anh cứ đi đi, nếu thấy việc đó là cần thiết.
Go ahead, if you feel you need to do that.Anh cứ đi đi, chỉ cần anh còn sống.
You better come out if you're still alive.Anh cứ đi đi và không cần quan tâm em sống bằng cách nào.
Just take me away from here, I don't care how.Anh cứ đi đi và nhớ đừng bỏ quên cái gì để phải quay lại..
You would better go, but don't forget what you came back for.Anh cứ đi đi về về suốt cả ngày, đi họp hàng nghìn lần, bỏ mặc em một mình giải quyết mọi việc.
You are in and out of here all day long, going to a million meetings, leaving me alone to deal with everything.Anh cứ đi lấy vũ khí đi..
You just go get the heat.Nếu anh muốn đi đâu nữa thì cứ đi đi!
If you have to go again, just go!Anh cứ việc đi hỏi hắn đi..
You have got our permission to go and ask him.Cứ đi với anh.
Just please come with me.Smiley không có ở đây, Anh cứ đi 1 mình đi..
Smiley's away, just go on your own.Anh cứ đi tiếp đi và thảo luận điều này ở chỗ khác.
Please take this into account and continue your conversation somewhere else.Nếu anh đang vội thì cứ đi đi.
If you are in a hurry, then you go.Anh cứ để tôi đi đi.
Just let me go.Anh cứ cố đi..
You kept trying.Anh ta cứ đi tới đi lui giữa hai đèn báo chuyển từ" Đi" sang" Không đi" và rồi quay lại.
He kept going back and forth between the two electric signs that change from"Walk" to"Don't Walk" and then back again.Trong khi anh vẫn cứ đi đi về về giữa Việt nam và Đức?
Have you gone back to Germany and Vietnam?Cứ để anh ta đi đi. Được chứ?
Let him go, all right?Chuyện Anh đi cứ như anh phải đi..
You get on as I have to leave.Anh cứ đi trước đi..
You go ahead.Anh cứ đi.
You're free to go.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 2925091, Thời gian: 0.5135 ![]()
anh cứu emanh dám

Tiếng việt-Tiếng anh
anh cứ đi đi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Anh cứ đi đi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
anhtính từbritishbritainanhdanh từenglandenglishbrothercứngười xác địnheveryanycứđộng từgoletcứđại từitđiđộng từgocomewalkđitrạng từawayđidanh từtravelTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cứ đi Rồi Sẽ đến Tiếng Anh Là Gì
-
Hãy Cứ đi Rồi Sẽ đến Anh Làm Thế Nào để Nói - Tôi Yêu Bản Dịch
-
Cứ Đi Rồi Sẽ Đến Tiếng Anh Bạn Cần Biết &Lsaquo
-
Cứ đi Rồi Sẽ đến Tiếng Anh
-
Đi Rồi Sẽ đến (English Subtitles) | VTV4 - YouTube
-
ĐẾN RỒI LẠI ĐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thành Ngữ Tiếng Anh: 26 Câu Thông Dụng Trong Giao Tiếp
-
Anh Cứ đi đi Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
20 Thành Ngữ Tiếng Anh Bạn Cần Biết ‹ GO Blog - EF Education First
-
“Điều Gì đến Cũng Phải đến”, Một Lối Nói Nghịch Lý - PetroTimes
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
28 Thành Ngữ Tiếng Anh Về Tình Yêu Dễ Thương - British Council
-
Sách “Cứ Đi Rồi Sẽ Đến": Hành Trình Đi Tìm Tuổi Trẻ (Minh DeltaViet)
-
10 Châm Ngôn Tiếng Anh Khơi Dậy Niềm Tin ở Bản Thân!